Nghị quyết số 13/2002/QH11 Về phương án xây dựng công trình thủy điện Sơn La

Nghị quyết này quy định về phương án xây dựng công trình thủy điện Sơn La, bao gồm địa điểm, quy mô, vốn đầu tư và thời gian thực hiện. Quốc hội đã thông qua nghị quyết này vào ngày 16/12/2002.

문서 번호13/2002/QH11
문서 유형결의
발행 기관Tài Khoản Trung Ương
서명자Nguyễn Văn An — Chủ tịch
업데이트30. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일16. 12. 2002
발효일16. 12. 2002
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết này quy định về phương án xây dựng công trình thủy điện Sơn La, bao gồm địa điểm, quy mô, vốn đầu tư và thời gian thực hiện. Quốc hội đã thông qua nghị quyết này vào ngày 16/12/2002.

핵심 사항

  • Địa điểm xây dựng: xã ít Ong, huyện Mường La, tỉnh Sơn La
  • Qui mô công trình: mức nước dâng bình thường từ 205m đến 215m; công suất lắp máy từ 1.970 MW đến 2.400 MW; sản lượng điện trung bình hàng năm từ 7.555 triệu kWh đến 9.209 triệu kWh
  • Vốn đầu tư: từ 31.000 tỷ đồng đến 37.000 tỷ đồng, trong đó vốn trong nước khoảng 70%, vốn ngoài nước khoảng 30%
  • Số dân tái định cư tính đến năm 2010: từ 79.000 người đến 91.000 người (từ 16.000 hộ đến 18.000 hộ)
  • Thủ tướng Chính phủ chỉ đạo tiếp tục khảo sát, hoàn chỉnh hồ sơ dự án, quyết định phê duyệt mức nước dâng bình thường cụ thể của hồ chứa và quy mô công trình; quản lý chặt chẽ quá trình thực hiện dự án; khởi công công trình vào năm 2005, phát điện tổ máy số 1 vào năm 2012, hoàn thành công trình vào năm 2015

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Tạo nguồn năng lượng lớn cho quốc gia, thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội vùng Tây Bắc.
  • Tác động tiêu cực: Gây ảnh hưởng đến cuộc sống của hàng vạn người dân cần tái định cư.

❓ 자주 묻는 질문

Thời gian khởi công và hoàn thành công trình thủy điện Sơn La là gì?

Thủ tướng Chính phủ chỉ đạo khởi công công trình vào năm 2005, phát điện tổ máy số 1 vào năm 2012, hoàn thành công trình vào năm 2015 (Điều 2).

Vốn đầu tư cho dự án thủy điện Sơn La là bao nhiêu?

Vốn đầu tư từ 31.000 tỷ đồng đến 37.000 tỷ đồng, trong đó vốn trong nước khoảng 70%, vốn ngoài nước khoảng 30% (Điều 1).

Sản lượng điện trung bình hàng năm dự kiến của công trình thủy điện Sơn La là bao nhiêu?

Sản lượng điện trung bình hàng năm từ 7.555 triệu kWh đến 9.209 triệu kWh (Điều 1).

Số dân tái định cư dự kiến tính đến năm 2010 là bao nhiêu?

Từ 79.000 người đến 91.000 người (từ 16.000 hộ đến 18.000 hộ) (Điều 1).

Thủ tướng Chính phủ có yêu cầu gì về việc triển khai công trình thủy điện Sơn La?

Thủ tướng Chính phủ chỉ đạo tiếp tục khảo sát, hoàn chỉnh hồ sơ dự án, quyết định phê duyệt mức nước dâng bình thường cụ thể của hồ chứa và quy mô công trình; quản lý chặt chẽ quá trình thực hiện dự án (Điều 2).

전문

QUỐC HỘI

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 13/2002/QH11
Hà Nội, ngày 16 tháng 12 năm 2002
NGHỊ QUYẾT
Về phương án xây dựng công trình thủy điện Sơn La
______________________
QUỐC HỘI NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Căn cứ vào Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 của Quốc hội khoá X, kỳ họp thứ 10;
Căn cứ vào Nghị quyết số 05/1997/QH10 của Quốc hội khoá X, kỳ họp thứ 2 về tiêu chuẩn các công trình quan trọng quốc gia trình Quốc hội xem xét, quyết định chủ trương đầu tư; Nghị quyết số 44/2001/QH10 ngày 29 tháng 6 năm 2001 về chủ trương đầu tư Dự án nhà máy thuỷ điện Sơn La - công trình quan trọng quốc gia;
Trên cơ sở xem xét Báo cáo số 1382/CP-CN ngày 05/11/2002, Tờ trình số 1425/CP-CN ngày 12/11/2002, Tờ trình bổ sung số 1585/CP-CN ngày 11/12/2002 của Chính phủ; Báo cáo thẩm tra số 81/UBKHCNMT11 ngày 9/11/2002 của Uỷ ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội và ý kiến của các vị đại biểu Quốc hội;
QUYẾT NGHỊ

Điều 1: Xây dựng công trình thuỷ điện Sơn La phù hợp với quy hoạch bậc thang thủy điện sông Đà gồm 3 bậc: Hoà Bình - Sơn La thấp (tuyến Pa Vinh II) - Lai Châu (tuyến Nậm Nhùn) với những thông số cơ bản như sau:

1- Địa điểm xây dựng: xã ít Ong, huyện Mường La, tỉnh Sơn La;

2- Qui mô công trình: ứng với mức nước dâng bình thường của hồ chứa từ 205m đến 215m, không vượt quá 215m;

Công suất lắp máy: từ 1.970 MW đến 2.400 MW;

Sản lượng điện trung bình hàng năm: từ 7.555 triệu kWh đến 9.209 triệu kWh;

3- Vốn đầu tư (chưa tính lãi vay): từ 31.000 tỷ đồng đến 37.000 tỷ đồng, trong đó vốn trong nước khoảng 70%, vốn ngoài nước khoảng 30%;

4- Số dân tái định cư tính đến năm 2010: từ 79.000 người đến 91.000 người (từ 16.000 hộ đến 18.000 hộ).

Điều 2: Giao Chính phủ triển khai thực hiện công trình với những yêu cầu sau:

1- Trên cơ sở 3 nhiệm vụ, 5 yêu cầu mà Nghị quyết số 44/2001/QH10 của Quốc hội khoá X, kỳ họp thứ 9 đã đề ra và quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này, Thủ tướng Chính phủ chỉ đạo tiếp tục khảo sát, hoàn chỉnh hồ sơ dự án, thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt mức nước dâng bình thường cụ thể của hồ chứa và quy mô công trình đảm bảo an toàn tuyệt đối và hiệu quả kinh tế tổng hợp; quản lý chặt chẽ các khâu của quá trình thực hiện dự án; khởi công công trình vào năm 2005, phát điện tổ máy số 1 vào năm 2012, hoàn thành công trình vào năm 2015;

2- Hoàn thiện và thực hiện phương án tổng thể thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội vùng Tây Bắc, đảm bảo cho nhân dân phải di dời sớm ổn định và có điều kiện sống tốt hơn nơi ở cũ.

Điều 3: Hàng năm Chính phủ báo cáo với Quốc hội tình hình thực hiện công trình.

Uỷ ban thường vụ Quốc hội và các cơ quan của Quốc hội trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình thẩm tra các báo cáo của Chính phủ trình Quốc hội liên quan đến tình hình thực hiện công trình và giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 4: Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày Quốc hội thông qua.

Nghị quyết này đã được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XI, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2002.

TM. ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Văn An

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 13
05/1997/QH10 Nghị quyết số 05/1997/QH10 Về tiêu chuẩn các Công trình quan trọng Quốc gia trình Quốc hội xem xét, Quyết định chủ trương đầu tư 만료됨 44/2001/NQ-QH10 Nghị quyết số 44/2001/NQ-QH10 Về chủ trương đầu tư dự án nhà máy thủy điện Sơn La 발효 중 40/2009/QH12 Nghị quyết số 40/2009/QH12 Về chủ trương đầu tư Dự án thủy điện Lai Châu 발효 중 136/2008/QĐ-TTg Quyết định số 136/2008/QĐ-TTg Sửa đổi, bổ sung Điều 15 của Cơ chế quản lý và thực hiện Dự án thuỷ điện Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 207/2004/QĐ-TTg ngày 11 tháng 12 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 2107/QĐ-TTg Quyết định số 2107/QĐ-TTg Về việc ban hành cơ chế quản lý và thực hiện dự án thủy điện Sơn La 발효 중 43/2011/QĐ-TTg Quyết định số 43/2011/QĐ-TTg Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án thủy điện Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg ngày 09 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 92/QĐ-TTg Quyết định số 92/QĐ-TTg Về việc phê duyệt đầu tư Dự án thủy điện Sơn La 발효 중 11/2007/QĐ-TTg Quyết định số 11/2007/QĐ-TTg Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều về cơ chế quản lý và thực hiện Dự án thuỷ điện Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 207/2004/QĐ-TTg ngày 11/12/2004 만료됨 31/2008/QĐ-TTg Quyết định số 31/2008/QĐ-TTg Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án thuỷ điện Sơn La, ban hành kèm theo Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg ngày 09 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 02/2007/QĐ-TTg Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án thuỷ điện Sơn La 발효 중 141/2007/QĐ-TTg Quyết định số 141/2007/QĐ-TTg Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án thuỷ điện Sơn La, ban hành kèm theo Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg ngày 09 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 31/008/QĐ-TTg Quyết định số 31/008/QĐ-TTg Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án thuỷ điện Sơn La, ban hành kèm theo Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg ngày 09 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 72/2009/QĐ-TTg Quyết định số 72/2009/QĐ-TTg Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án thủy điện Sơn La, ban hành kèm theo Quyết định số 02/2007/QĐ-TTG ngày 09 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ 발효 중
13/2002/QH11
Nghị quyết số 13/2002/QH11 Về phương án xây dựng công trình thủy điện Sơn La
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
지침 제공 7
관련 4

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.