Quyết định số 13/2004/QĐ-BBCVT Sửa đổi một số điểm của Quyết định 148/2003/QĐ-BBCVT về việc ban hành tạm thời cước kết nối giữa các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông

Quyết định số 13/2004/QĐ-BBCVT sửa đổi một số điểm của Quyết định 148/2003/QĐ-BBCVT về việc ban hành tạm thời cước kết nối giữa các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông, giảm mức cước và quy định giờ thấp điểm áp dụng giảm giá.

문서 번호13/2004/QĐ-BBCVT
문서 유형결정
발행 기관Bộ Xây Dựng
서명자Đặng Đình Lâm — Thứ trưởng
업데이트30. 06. 2026
산업Thông Tin Và Truyền Thông
분야Chưa Phân Loại
발행일09. 04. 2004
발효일09. 04. 2004
효력 만료일01. 06. 2011
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 13/2004/QĐ-BBCVT sửa đổi một số điểm của Quyết định 148/2003/QĐ-BBCVT về việc ban hành tạm thời cước kết nối giữa các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông, giảm mức cước và quy định giờ thấp điểm áp dụng giảm giá.

적용 범위

Các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông

핵심 사항

  • Doanh nghiệp chiếm thị phần khống chế (SMP) → giảm mức cước kết nối trả mạng điện thoại di động từ 820 đồng/phút xuống còn 765 đồng/phút, không bao gồm thuế giá trị gia tăng. Thời gian áp dụng từ 1/5/2004.
  • Cước kết nối đối với liên lạc điện thoại đường dài trong nước, điện thoại di động, điện thoại quốc tế → giảm 30% vào các giờ thấp điểm: Từ 23 giờ đêm hôm trước đến 7 giờ sáng hôm sau trong các ngày từ thứ hai đến thứ bảy; Ngày Chủ nhật và các ngày nghỉ lễ. Thời gian áp dụng từ 1/7/2003.
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, bãi bỏ các quy định trước đây trái với Quyết định này.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Doanh nghiệp viễn thông hưởng lợi về mặt chi phí cước kết nối, giảm gánh nặng tài chính.
  • Người sử dụng dịch vụ điện thoại di động và quốc tế có thể tiết kiệm chi phí khi gọi vào các giờ thấp điểm.
  • Tác động tiêu cực là doanh nghiệp SMP phải điều chỉnh kế hoạch kinh doanh.

❓ 자주 묻는 질문

Mức cước kết nối giữa các doanh nghiệp viễn thông được giảm bao nhiêu?

Mức cước kết nối trả mạng điện thoại di động của doanh nghiệp SMP từ 820 đồng/phút giảm xuống còn 765 đồng/phút.

Giờ thấp điểm áp dụng giảm giá là khi nào?

Giờ thấp điểm áp dụng giảm giá là từ 23 giờ đêm hôm trước đến 7 giờ sáng hôm sau trong các ngày từ thứ hai đến thứ bảy; Ngày Chủ nhật và các ngày nghỉ lễ.

Quyết định này có hiệu lực khi nào?

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Cước kết nối được giảm bao nhiêu phần trăm vào các giờ thấp điểm?

Cước kết nối đối với liên lạc điện thoại đường dài trong nước, điện thoại di động, điện thoại quốc tế được giảm 30% vào các giờ thấp điểm.

Quyết định này bãi bỏ quy định nào trước đây?

Quyết định này bãi bỏ các quy định trước đây trái với Quyết định này.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi một số điểm của Quyết định 148/2003/QĐ-BBCVT về việc ban hành tạm thời cước kết nối giữa các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ  viễn thông

__________________________

 

BỘ TRƯỞNG BỘ BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG

Căn cứ Nghị định số 90/2002/NĐ-CP ngày 11/11/2002 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Bưu chính, Viễn thông;

Căn cứ Quyết định số 217/2003/QĐ-TTg ngày 27/10/2003 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch – Tài chính,

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định 148/2003/QĐ-BBCVT ngày 26/8/2003 của Bộ Bưu chính, Viễn thông về việc ban hành tạm thời cước kết nối giữa các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông như sau:

1. Điều chỉnh giảm mức cước kết nối trả mạng điện thoại di động của doanh nghiệp chiếm thị phần khống chế (SMP) qui định tại Điều 5 và Điều 6 của Quyết định 148/2003/QĐ-BBCVT đối với các cuộc gọi kết cuối vào mạng di động của doanh nghiệp này từ 820 đồng/phút xuống còn 765 đồng/phút. Mức cước này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Thời gian áp dụng từ 01/5/2004.

2.  Sửa đổi Điều 9 của Quyết định 148/2003/QĐ-BBCVT như sau:

“Cước kết nối đối với liên lạc điện thoại đường dài trong nước, điện thoại di động, điện thoại quốc tế được qui định tại các Điều 4, 5, 6, 7 của Quyết định này được giảm 30% vào các giờ thấp điểm sau:

Từ 23 giờ đêm hôm trước đến 7 giờ sáng hôm sau trong các ngày từ thứ hai đến thứ bảy trong tuần;

Ngày Chủ nhật và các ngày nghỉ lễ.

Thời gian áp dụng từ 01/7/2003.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, Tổng giám đốc và Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 2
90/2002/NĐ-CP Nghị định số 90/2002/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Bưu chính, Viễn thông 만료됨
13/2004/QĐ-BBCVT
Quyết định số 13/2004/QĐ-BBCVT Sửa đổi một số điểm của Quyết định 148/2003/QĐ-BBCVT về việc ban hành tạm thời cước kết nối giữa các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.