Nghị định số 131/2007/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 157/2005/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định một số chế độ đối với cán bộ, công chức công tác nhiệm kỳ tại cơ quan Việt Nam ở nước ngoài

Nghị định số 131/2007/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung chế độ phu nhân/phu quân ngoại giao cho cán bộ, công chức công tác nhiệm kỳ tại cơ quan Việt Nam ở nước ngoài. Cụ thể hóa mức hưởng của phu nhân/phu quân theo chức danh cụ thể.

문서 번호131/2007/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Bộ Ngoại Giao
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트28. 06. 2026
산업Nội Vụ, Ngoại Giao, Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일06. 08. 2007
발효일03. 09. 2007
효력 만료일01. 08. 2012
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị định số 131/2007/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung chế độ phu nhân/phu quân ngoại giao cho cán bộ, công chức công tác nhiệm kỳ tại cơ quan Việt Nam ở nước ngoài. Cụ thể hóa mức hưởng của phu nhân/phu quân theo chức danh cụ thể.

적용 범위

Cán bộ, công chức công tác nhiệm kỳ tại các cơ quan Việt Nam ở nước ngoài

핵심 사항

  • Cán bộ, công chức có chức danh từ Bí thư thứ ba trở lên và Trưởng cơ quan Việt Nam ở nước ngoài không giữ chức vụ ngoại giao được hưởng chế độ phu nhân/phu quân do ngân sách nhà nước chi trả.
  • Phu nhân/phu quân Đại sứ được hưởng 125% mức sinh hoạt phí tối thiểu; phu nhân/phu quân Công sứ, Tham tán Công sứ, Tham tán và Trưởng cơ quan Việt Nam ở nước ngoài không giữ chức vụ ngoại giao hưởng 110% mức sinh hoạt phí tối thiểu.
  • Phu nhân/phu quân Bí thư thứ ba trở lên, cán bộ, công chức hưởng chỉ số sinh hoạt phí tương đương Bí thư thứ nhất được hưởng 80% mức sinh hoạt phí tối thiểu.
  • Nghị định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Cải thiện điều kiện sống cho phu nhân/phu quân của cán bộ, công chức công tác nhiệm kỳ tại cơ quan Việt Nam ở nước ngoài.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí ngân sách nhà nước tăng lên do phải chi trả chế độ phu nhân/phu quân.

❓ 자주 묻는 질문

Cán bộ, công chức nào được hưởng chế độ phu nhân/phu quân?

Cán bộ, công chức có chức danh từ Bí thư thứ ba trở lên và Trưởng cơ quan Việt Nam ở nước ngoài không giữ chức vụ ngoại giao được hưởng chế độ này.

Phu nhân/phu quân của cán bộ, công chức nào được hưởng mức 125% mức sinh hoạt phí tối thiểu?

Phu nhân/phu quân Đại sứ được hưởng mức 125% mức sinh hoạt phí tối thiểu.

Cán bộ, công chức nào được hưởng mức 80% mức sinh hoạt phí tối thiểu?

Phu nhân/phu quân Bí thư thứ ba trở lên, cán bộ, công chức hưởng chỉ số sinh hoạt phí tương đương Bí thư thứ nhất.

Nghị định này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Có ai chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này không?

Bộ Ngoại giao chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính và Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.

전문

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 131/2007/NĐ-CP
Hà Nội, Ngày 6 tháng 8 năm 2007

NGHỊ ĐỊNH
 Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 157/2005/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ
quy định một số chế độ đối với cán bộ, công chức công tác nhiệm kỳ tại cơ quan Việt Nam ở nước ngoài
 _______________________________________
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Pháp lệnh Cán bộ, công chức ngày 26 tháng 12 năm 1998 và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Cán bộ, công chức ngày 29 tháng 4 năm 2003;
Căn cứ Pháp lệnh về Cơ quan đại diện nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài ngày 02 tháng 12 năm 1993;
Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng Bộ Tài chính,
 NGHỊ ĐỊNH :

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 2 Điều 9 Nghị định số 157/2005/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định một số chế độ đối với cán bộ, công chức công tác nhiệm kỳ tại cơ quan Việt Nam ở nước ngoài như sau :

"Điều 9. Chế độ phu nhân/phu quân ngoại giao
1. Cán bộ, công chức công tác nhiệm kỳ tại các cơ quan Việt Nam ở nước ngoài có chức danh từ Bí thư thứ ba trở lên, Trưởng cơ quan Việt Nam ở nước ngoài không giữ chức vụ ngoại giao, cán bộ, công chức hưởng chỉ số sinh hoạt phí ngoài nước tương đương chỉ số sinh hoạt phí của Bí thư thứ nhất, cán bộ, công chức có chức danh ngoại giao hưởng chỉ số sinh hoạt phí ngoài nước tương đương chỉ số sinh hoạt phí của Bí thư thứ ba trở lên được hưởng chế độ phu nhân/phu quân do ngân sách nhà nước chi trả.

2. Phu nhân/phu quân Đại sứ được hưởng 125% mức sinh hoạt phí tối thiểu; phu nhân/phu quân Công sứ, Tham tán Công sứ, Tham tán và Trưởng cơ quan Việt Nam ở nước ngoài không giữ chức vụ ngoại giao hưởng 110% mức sinh hoạt phí tối thiểu; phu nhân/phu quân Bí thư thứ ba trở lên, cán bộ, công chức hưởng chỉ số sinh hoạt phí ngoài nước tương đương chỉ số sinh hoạt phí của Bí thư thứ nhất và cán bộ, công chức có chức danh ngoại giao hưởng chỉ số sinh hoạt phí tương đương Bí thư thứ ba trở lên hưởng 80% mức sinh hoạt phí tối thiểu."

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 3. Bộ Ngoại giao chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính và Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Thủ trưởng các cơ quan Việt Nam ở nước ngoài chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Đã ký)
Nguyễn Tấn Dũng
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 9
01/1998/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 01/1998/PL-UBTVQH10 Cán bộ, công chức 만료됨 11/2003/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 11/2003/PL-UBTVQH11 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Cán bộ, công chức 만료됨 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 01/2010/TTLT-BNG-BNV-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 01/2010/TTLT-BNG-BNV-BTC-BLĐTBXH Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 29/2006/TTLT-BNG-BNV-BTC-BLĐTBXH ngày 08 tháng 11 năm 2006 của Bộ Ngoại giao, Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính và Bộ Lao động - thương binh và xã hội hướng dẫn thực hiện nghị định số 157/2005/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ về mức sinh hoạt phí tối thiểu tại các cơ quan Việt nam ở nước ngoài 발효 중 06/2009/TT-BTC Thông tư số 06/2009/TT-BTC Bổ sung Thông tư số 27/2008/TT-BTC ngày 01/04/2008 hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với các Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài 만료됨 222/2010/TT-BTC Thông tư số 222/2010/TT-BTC Quy định chế độ quản lý tài chính, tài sản đối với các Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài 만료됨 02/2007/TTLT-BNG-BNV-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 02/2007/TTLT-BNG-BNV-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 131/2007/NĐ-CP ngày 06/08/2007 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Nghị định số 157/2005/NĐ-CP ngày 23/12/2005 của Chính phủ quy định một số chế độ đối với cán bộ, công chức công tác nhiệm kỳ tại cơ quan việt nam ở nước ngoài 발효 중 02/2007/TTLT-BNG-BTC-BNV-BLDTBXH Thông tư liên tịch số 02/2007/TTLT-BNG-BTC-BNV-BLDTBXH Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 131/2007/NĐ-CP ngày 06/08/2007 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Nghị định số 157/2005/NĐ-CP ngày 23/12/2005 của Chính phủ quy định một số chế độ đối với cán bộ, công chức công tác nhiệm kỳ tại cơ quan việt nam ở nước ngoài 만료됨 27/2008/TT-BTC Thông tư số 27/2008/TT-BTC Hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với các Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài 만료됨
131/2007/NĐ-CP
Nghị định số 131/2007/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 157/2005/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định một số chế độ đối với cán bộ, công chức công tác nhiệm kỳ tại cơ quan Việt Nam ở nước ngoài
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.