Quyết định số 132/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Quyết định số 132/2002/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng chất chứa bitum, áp dụng từ ngày 23/10/2002. Mức thuế suất mới được quy định chi tiết trong biểu thuế.

Document No.132/2002/QĐ-BTC
Document typeDecision
Issuing authorityBộ Tài Chính
Signed byTrương Chí Trung — Thứ trưởng
Updated30/06/2026
SectorTài Chính
FieldChưa Phân Loại
Issued date21/10/2002
Effective date23/10/2002
Expiry date01/09/2003
StatusExpired
✦ Smart summary

Quyết định số 132/2002/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng chất chứa bitum, áp dụng từ ngày 23/10/2002. Mức thuế suất mới được quy định chi tiết trong biểu thuế.

Scope of application

Các doanh nghiệp nhập khẩu mặt hàng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng chất chứa bitum.

Key points

  • Doanh nghiệp nhập khẩu dầu thô (dầu mỏ) → phải nộp thuế suất 15%.
  • Doanh nghiệp nhập khẩu condensate → phải nộp thuế suất 5%.
  • Doanh nghiệp nhập khẩu các loại dầu khác thuộc nhóm 2709 → phải nộp thuế suất 15%.
  • Doanh nghiệp nhập khẩu xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp → phải nộp thuế suất 25%.
  • Doanh nghiệp nhập khẩu xăng máy bay → được miễn thuế (thuế suất 0%).

🌐 Social impact of this document

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về chi phí thuế cho doanh nghiệp, giúp giảm giá thành sản phẩm.
  • Tác động tiêu cực: Cần thời gian để điều chỉnh quy trình nhập khẩu và tính toán lại chi phí sản xuất.

❓ Frequently asked questions

Thuế suất mới của dầu thô (dầu mỏ) là bao nhiêu?

15%.

Doanh nghiệp nào chịu ảnh hưởng trực tiếp từ quyết định này?

Các doanh nghiệp nhập khẩu mặt hàng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng chất chứa bitum.

Thời điểm áp dụng thuế suất mới là khi nào?

Từ ngày 23/10/2002.

Các quy định trước đây trái với quyết định này sẽ bị bãi bỏ như thế nào?

Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bị bãi bỏ.

Thuế suất xăng máy bay là bao nhiêu?

0%.

Full text

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 132/2002/QĐ-BTC
Ngày 21 tháng 10 năm 2002

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng

thuộc nhóm 2709 và 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

__________________________

 

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X;

Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 quy định tại Quyết định số 90/2002/QĐ/BTC ngày 11/7/2002 và Quyết định số 109/2002/QĐ/BTC ngày 16/9/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số

Mô tả nhóm, mặt hàng

Thuế suất (%)

Nhóm

Phân nhóm

 

1

2

3

4

5

2709

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bitum, ở dạng thô

2709

00

10

- Dầu thô (dầu mỏ)

15

2709

00

20

- Condensate

5

2709

00

90

- Loại khác

15

2710

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó

- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó:

2710

11

- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:

2710

11

11

- - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp

25

2710

11

12

- - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp

25

2710

11

13

- - - Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng

25

2710

11

14

- - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng

25

2710

11

15

- - - Xăng động cơ khác, có pha chì

25

2710

11

16

- - - Xăng động cơ khác, không pha chì

25

2710

11

17

- - - Xăng máy bay

15

2710

11

21

- - - Xăng trắng

10

2710

11

22

- - - Xăng dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1%

10

2710

11

23

- - - Xăng dung môi khác

10

2710

11

24

- - - Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng

25

2710

11

25

- - - Dầu nhẹ khác

25

2710

11

29

- - - Loại khác

25

2710

19

- - Loại khác:

 

- - - Các loại dầu trung bình và các chế phẩm:

2710

19

11

- - - - Dầu hoả thông dụng

5

 2710

19

12

- - - - Dầu hoả khác kể cả dầu hoá hơi

5

2710

19

13

- - - - Nhiên liệu bay có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên

25

2710

19

14

- - - - Nhiên liệu bay có độ chớp cháy dưới 23 độ C

25

2710

19

15

- - - - Paraphin mạch thẳng

10

2710

19

19

- - - - Dầu trung bình khác và các chế phẩm

10

2710

- - - Loại khác:

2710

19

21

- - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn

10

2710

19

22

- - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay

5

2710

19

23

- - - - Dầu bôi trơn khác

20

2710

19

24

- - - - Mỡ bôi trơn

10

2710

19

25

- - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực

3

2710

19

26

- - - - Dầu biến thế và dầu cho bộ phận ngắt mạch điện

10

2710

19

27

- - - - Nhiên liệu điêzen cho động cơ tốc độ cao

0

2710

19

28

- - - - Nhiên liệu điêzen khác

0

2710

19

29

- - - - Dầu nhiên liệu khác

0

2710

19

30

- - - - Loại khác

10

2710

90

00

- Loại khác

10

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 23/10/2002. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Trương Chí Trung
The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Download

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

132/2002/QĐ-BTC
Quyết định số 132/2002/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
Expired

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.