Quyết định số 134/1999/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung giá tối thiểu một số mặt hàng tại bảng giá tối thiểu ban hành kèm theo Quyết định số 68/1999/QĐ/BTC ngày 01/07/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Quyết định số 134/1999/QĐ-BTC sửa đổi, bổ sung giá tối thiểu cho kính trắng và kính màu, gương tại bảng giá tối thiểu ban hành kèm theo Quyết định số 68/1999/QĐ/BTC. Giá tối thiểu được quy định theo độ dày của kính.

문서 번호134/1999/QĐ-BTC
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Phan Văn Trọng — Thứ trưởng
업데이트01. 07. 2026
발행일04. 11. 1999
발효일01. 12. 1999
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 134/1999/QĐ-BTC sửa đổi, bổ sung giá tối thiểu cho kính trắng và kính màu, gương tại bảng giá tối thiểu ban hành kèm theo Quyết định số 68/1999/QĐ/BTC. Giá tối thiểu được quy định theo độ dày của kính.

핵심 사항

  • Kính tấm trắng (độ dày từ 2,25 mm đến 12,80 mm) → giá tối thiểu từ 1,20 USD/m2 đến 10,00 USD/m2
  • Kính màu, kính hoa (bông), gương (tráng bạc, nhôm, thuỷ ngân...) → tính bằng 120% giá kính trắng có cùng độ dày

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp đảm bảo giá tối thiểu cho các mặt hàng kính, tránh tình trạng bán rẻ, gây thiệt hại cho doanh nghiệp.
  • Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí sản xuất và kinh doanh đối với các doanh nghiệp sử dụng kính trong sản phẩm.

❓ 자주 묻는 질문

Giá tối thiểu của kính trắng có độ dày từ 2,25 mm đến 10,60 mm là bao nhiêu?

Giá tối thiểu của kính trắng có độ dày từ 2,25 mm đến 10,60 mm lần lượt là 1,20 USD/m2, 1,60 USD/m2, 2,20 USD/m2, 3,00 USD/m2, 3,50 USD/m2, 4,00 USD/m2, 4,50 USD/m2, 5,00 USD/m2, 6,00 USD/m2, và 7,00 USD/m2.

Giá tối thiểu của kính trắng có độ dày từ 10,60 mm trở lên là bao nhiêu?

Giá tối thiểu của kính trắng có độ dày từ 10,60 mm trở lên là 8,50 USD/m2.

Kính màu, kính hoa (bông), gương (tráng bạc, nhôm, thuỷ ngân...) được tính như thế nào?

Kính màu, kính hoa (bông), gương (tráng bạc, nhôm, thuỷ ngân...) được tính bằng 120% giá kính trắng có cùng độ dày.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/12/1999.

Có bao nhiêu loại kính trắng được quy định trong Quyết định này?

Trong Quyết định này, có 10 loại kính trắng được quy định theo độ dày từ 2,25 mm đến 12,80 mm.

전문

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 134/1999/QĐ-BTC
Hà Nội, ngày 4 tháng 11 năm 1999

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung giá tối thiểu một số mặt hàng tại bảng giá tối thiểu ban hành kèm theo Quyết định số 68/1999/QĐ/BTC ngày 01/07/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

_____________________________

 BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

        Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

        Căn Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

        Căn cứ thẩm quyền và nguyên tắc định giá tính thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu quy định tại Điều 7, Nghị định số 54/CP ngày 28/8/1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu,

        Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá tối thiểu của một số mặt hàng thuộc Bảng giá tối thiểu ban hành kèm theo Quyết định số 68/1999/QĐ/BTC ngày 01/7/1999 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính, như sau:

Tên hàng

Đơn vị tính

Giá tối thiểu (USD)

1

2

3

1. Kính tấm trắng

m2

* Loại dày đến 2,25 mm

m2

1,20

* Loại dày từ trên 2,25 mm đến 2,75 mm

m2

1,60

* Loại dày từ trên 2,75 mm đến 3,30 mm

m2

2,20

* Loại dày từ trên 3,30 mm đến 4,30 mm

m2

3,00

* Loại dày từ trên 4,30 mm đến dưới 4,80 mm

m2

3,50

* Loại dày từ trên 4,80 mm đến 5,30 mm

m2

4,00

* Loại dày từ trên 5,30 mm đến 6,40

m2

4,50

* Loại dày từ trên 6,40 mm đến 7,40

m2

5,00

* Loại dày từ trên 7,40 mm đến 8,60 mm

m2

6,00

* Loại dày từ trên 8,60 mm đến 10,60 mm

m2

7,00

* Loại dày từ trên 10,60 mm đến 12,80 mm

m2

8,50

* Loại dày từ trên 12,80 mm trở lên

m2

10,00

2. Kính màu, kính hoa (bông), gương (tráng bạc, nhôm, thuỷ ngân...): Tính bằng 120% giá kính trắng có cùng độ dày.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/12/1999.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Phan Văn Trọng
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

134/1999/QĐ-BTC
Quyết định số 134/1999/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung giá tối thiểu một số mặt hàng tại bảng giá tối thiểu ban hành kèm theo Quyết định số 68/1999/QĐ/BTC ngày 01/07/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.