Quyết định số 134/2000/QĐ-BNN-KHCN Về việc công nhận Phòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp

Quyết định này công nhận Phòng Kiểm nghiệm giống cây trồng miền Nam là Phòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp và quy định về các phép thử được thực hiện cũng như hình thức con dấu của phòng. Văn bản có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Document No.134/2000/QĐ-BNN-KHCN
Document typeDecision
Issuing authorityBộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
Signed byNgô Thế Dân — Thứ trưởng
Updated21/06/2026
FieldChưa Phân Loại
Issued date18/12/2000
Effective date03/01/2001
Expiry date
StatusIn effect
✦ Smart summary

Quyết định này công nhận Phòng Kiểm nghiệm giống cây trồng miền Nam là Phòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp và quy định về các phép thử được thực hiện cũng như hình thức con dấu của phòng. Văn bản có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Scope of application

Phòng Kiểm nghiệm giống cây trồng miền Nam

Key points

  • Phòng Kiểm nghiệm giống cây trồng miền Nam được công nhận là Phòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp (Điều 1).
  • Phòng có con dấu mang mã số 08, chỉ sử dụng để xác nhận kết quả thử nghiệm do phòng phát hành (Điều 2).
  • Danh mục các phép thử được công nhận bao gồm kiểm định ruộng giống, xác định độ sạch, tỷ lệ nảy mầm và nhiều phép thử khác (Phụ lục 1).
  • Con dấu của Phòng Kiểm nghiệm có hình vuông cạnh dài 3cm, chia làm hai phần với vạch ngang ở 2/3 từ trên xuống. Phần trên ghi 'Phòng Thử nghiệm' và 'nông nghiệp', phần dưới ghi mã số 08 (Phụ lục 2).
  • Mực dấu của Phòng Kiểm nghiệm có màu tím.

🌐 Social impact of this document

  • Phòng Kiểm nghiệm giống cây trồng miền Nam được công nhận chính thức, nâng cao uy tín và chất lượng dịch vụ.
  • Người dân và doanh nghiệp trong ngành nông nghiệp sẽ tin tưởng hơn vào kết quả thử nghiệm từ phòng này.

❓ Frequently asked questions

Phòng Kiểm nghiệm giống cây trồng miền Nam được công nhận là gì?

Được công nhận là Phòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp (Điều 1).

Con dấu của phòng có hình dạng và nội dung như thế nào?

Dấu vuông cạnh dài 3cm, chia làm hai phần với vạch ngang ở 2/3 từ trên xuống. Phần trên ghi 'Phòng Thử nghiệm' và 'nông nghiệp', phần dưới ghi mã số 08 (Phụ lục 2).

Mực dấu của phòng có màu gì?

Mực dấu màu tím.

Full text

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 134/2000/QĐ-BNN-KHCN
Ngày 18 tháng 12 năm 2000

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Về việc công nhận Phòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp

 

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 73/CP ngày 01 tháng 11 năm 1995 của Chính phủ qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Quyết định số 139/1999-QĐ-BNN-KHCN ngày 11 tháng 10 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Qui chế công nhận và quản lý Phòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp;

Xét đề nghị của Ông Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và Chất lượng sản phẩm

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công nhận Phòng Kiểm nghiệm giống cây trồng miền Nam thuộc Phòng Khảo kiểm nghiệm giống cây trồng Quốc gia phía Nam là Phòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp đối với các phép thử ghi trong phụ lục 1.

Điều 2. Phòng có con dấu mang mã số 08.Con dấu có hình thức và nội dung như trình bày ở phụ lục 2. Con dấu chỉ được sử dụng vào việc xác nhận kết quả thử nghiệm do Phòng phát hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, các Ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học và CLSP, Trưởng phòng Khảo kiểm nghiệm giống cây trồng Quốc gia phía Nam và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Ngô Thế Dân

Phụ lục 1

DANH MỤC CÁC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN

CỦA PHÒNG KIỂM NGHIỆM GIỐNG CÂY TRỒNG PHÍA NAM

(Kèm theo Quyết định số 134/2000/QĐ-BNN-KHCN ngày 18/12/2000)

STT

TÊN PHÉP THỬ

TIÊU CHUẨN LÀM CƠ SỞ PHÁP LÝ ĐỂ THỰC HIỆN THỬ NGHIỆM

1

Kiểm định ruộng giống

10 TCN 342-98

2

Xác định độ sạch

10 TCN 322-98

3

Xác định tỷ lệ nảy mầm

10 TCN 322-98

4

Xác định hạt khác giống có thể phân biệt được

10 TCN 322-98

5

Xác định độ ẩm

10 TCN 322-98

6

Xác định khối lượng 1000 hạt

10 TCN 322-98

7

Xác định hạt khác loài, hạt cỏ dại

10 TCN 322-98

8

Xác định sâu mọt sống

10 TCN 322-98

9

Xác định nấm bệnh hạt giống

ISTA

10

Hậu kiểm giống cây trồng

10 TCN 404-2000

 Phụ lục 2

HÌNH THỨC VÀ NỘI DUNG CON DẤU

CỦA PHÒNG KIỂM NGHIỆM CHẤT LƯỢNG CHÈ

(Kèm theo Quyết định số 134/2000/QĐ-BNN-KHCN ngày 18/12/2000)

Dấu vuông, mỗi cạnh dài 3,0 cm.

Dấu chia làm 02 phần có vạch ngang ở 2/3 từ trên xuống.

Nửa trên ghi 02 dòng chữ, dòng thứ nhất ghi: Phòng Thử nghiệm, dòng thứ 2 ghi: nông nghiệp.Nửa dưới ghi mã số 08 của Phòng Thử nghiệm.

Mực dấu màu tím.


PHÒNG THỬ NGHIỆM

NÔNG NGHIỆP

08

 

 


The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Download

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 2
134/2000/QĐ-BNN-KHCN
Quyết định số 134/2000/QĐ-BNN-KHCN Về việc công nhận Phòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp
In effect
↓ Documents affected by this document
References 4

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.