Quyết định số 136/2000/QĐ-BNN/KHCN Về việc công nhận Phòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp

Quyết định này công nhận Phòng Thử nghiệm phân bón thuộc Viện Khoa học kỹ thuật nông nghiệp miền Nam là Phòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp, quy định các phép thử được thực hiện và con dấu sử dụng. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

문서 번호136/2000/QĐ-BNN/KHCN
문서 유형결정
발행 기관Bộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
서명자Ngô Thế Dân — Thứ trưởng
업데이트01. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일18. 12. 2000
발효일02. 01. 2001
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định này công nhận Phòng Thử nghiệm phân bón thuộc Viện Khoa học kỹ thuật nông nghiệp miền Nam là Phòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp, quy định các phép thử được thực hiện và con dấu sử dụng. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

적용 범위

Phòng Thử nghiệm phân bón thuộc Viện Khoa học kỹ thuật nông nghiệp miền Nam

핵심 사항

  • Phòng Thử nghiệm phân bón được công nhận là Phòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp đối với các phép thử ghi trong Phụ lục 1.
  • Con dấu của Phòng có mã số 07, hình thức và nội dung cụ thể như Phụ lục 2.
  • Con dấu chỉ được sử dụng để xác nhận kết quả thử nghiệm do Phòng phát hành.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Phòng Thử nghiệm phân bón sẽ hoạt động theo quy định, đảm bảo chất lượng thử nghiệm cho các sản phẩm nông nghiệp.

❓ 자주 묻는 질문

Phòng Thử nghiệm phân bón được công nhận để làm gì?

Phòng Thử nghiệm phân bón được công nhận để thực hiện các phép thử nêu trong Phụ lục 1 và xác nhận kết quả thử nghiệm.

Con dấu của Phòng có những đặc điểm gì?

Con dấu có hình vuông, mỗi cạnh dài 3 cm, chia làm hai phần với vạch ngang ở 2/3 từ trên xuống. Nửa trên ghi 'Phòng Thử nghiệm nông nghiệp' và mã số 07, nửa dưới ghi 'Nông nghiệp'. Mực màu tím.

Con dấu chỉ được sử dụng vào mục đích gì?

Con dấu chỉ được sử dụng để xác nhận kết quả thử nghiệm do Phòng Thử nghiệm phân bón phát hành.

Quyết định này có hiệu lực khi nào?

Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Các phép thử được công nhận bao gồm những gì?

Các phép thử được công nhận bao gồm xác định độ ẩm, độ axit tự do, cacbon hữu cơ tổng số, ni tơ tổng số và hữu hiệu, phot pho tổng số và hữu hiệu, kali tổng số và hữu hiệu, hàm lượng Mn, Zn, Fe, Cu, B tan trong axit và nước, vi sinh vật tổng số (xem Phụ lục 1).

전문

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 136/2000/QĐ-BNN/KHCN
Ngày 18 tháng 12 năm 2000

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Về việc công nhận Phòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp 

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 73/CP ngày 01 tháng 11 năm 1995 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Quyết định số 139/1999-QĐ-BNN-KHCN ngày 11 tháng 10 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Quy chế công nhận và quản lý Phòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp;

Xét đề nghị của Ông Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và Chất lượng sản phẩm. 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công nhận Phòng Thử nghiệm phân bón thuộc Viện Khoa học kỹ thuật nông nghiệp miền Nam là Phòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp đối với các phép thử ghi trong phụ lục 1.

Điều 2. Phòng có con dấu mang mã số 07. Con dấu có hình thức và nội dung như trình bày ở phụ lục 2. Con dấu chỉ được sử dụng vào việc xác nhận kết quả thử nghiệm do Phòng phát hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, các Ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học và CLSP, Viện trưởng Viện Khoa học kỹ thuật miền Nam và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Ngô Thế Dân

 

Phụ lục 1

DANH MỤC CÁC PHÉP THỬ ĐƯỢC CÔNG NHẬN CỦA PHÒNG THỬ NGHIỆM PHÂN BÓN

(Kèm theo Quyết định số 136/2000/QĐ-BNN-KHCN ngày 18/12/2000 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn)

STT

TÊN PHÉP THỬ

TIÊU CHUẨN LÀM CƠ SỞ PHÁP LÝ ĐỂ THỰC HIỆN THỬ NGHIỆM

1

Xác định độ ẩm

TCVN 5815-1994

2

Xác định độ axit tự do

10 TCN 303-97

3

Xác định Cac bon hữu cơ tổng số

10 TCN 366-99

4

Xác định Cac bon của axit Humic và axit Fulvic

10 TCN 365-99

5

Xác định Ni tơ tổng số

10 TCN 304-97

6

Xác định Ni tơ Hữu hiệu

10 TCN 361-99

7

Xác định Phot pho tổng số

AOAC 958-01 ( 1995 )

8

Xác định Phot pho hữu hiệu ( axit Xitric 2% )

TCVN 5815-1994

9

Xác định Kali tổng số

TCVN 5815-1994

10

Xác định Kali hữu hiệu

10 TCN 360-99

11

Xác định hàm lượng Mn

AOAC 965-09 ( 1995 )

12

Xác định hàm lượng Zn

AOAC 965-09 ( 1995 )

13

Xác định hàm lượng Fe

AOAC 965-09 ( 1995 )

14

Xác định hàm lượng Cu

AOAC 965-09 ( 1995 )

15

Xác định B tan trong axit

AOAC 982-01 ( 1995 )

16

Xác định B tan trong nước

AOAC 982-01 ( 1995 )

17

Xác định vi sinh vật tổng số

10 TCN 255-96

 

Phụ lục 2

HÌNH THỨC VÀ NỘI DUNG CON DẤU CỦA PHÒNG THỬ NGHIỆM PHÂN BÓN

(Kèm theo Quyết định số 136/2000/QĐ-BNN-KHCN ngày 18/12/2000 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn)

Dấu vuông, mỗi cạnh dài 3,0 cm.

Dấu chia làm 02 phần có vạch ngang ở 2/3 từ trên xuống.

Nửa trên ghi 02 dòng chữ, dòng thứ nhất ghi: Phòng Thử nghiệm, dòng thứ 2 ghi: nông nghiệp.Nửa dưới ghi mã số 07 của Phòng Thử nghiệm.

Mực dấu màu tím.

PHÒNG THỬ NGHIỆM

NÔNG NGHIỆP

07

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
136/2000/QĐ-BNN/KHCN
Quyết định số 136/2000/QĐ-BNN/KHCN Về việc công nhận Phòng Thử nghiệm ngành Nông nghiệp
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.