Quyết định số 136/2002/QÐ-BTC của bộ trưởng bộ tài chính V/v sửa đổi mức thu chênh lệch giá mủ cao su nguyên liệu xuất khẩu

Quyết định này sửa đổi mức thu chênh lệch giá xuất khẩu mủ cao su nguyên liệu từ 15% xuống còn 10%, áp dụng cho các tờ khai hàng xuất khẩu nộp từ ngày 20/11/2002. Mức thu mới được tính trên giá xuất khẩu thực tế tại cửa khẩu hoặc cảng Việt Nam và nộp vào Quỹ hỗ trợ xuất khẩu.

문서 번호136/2002/QÐ-BTC
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Trương Chí Trung
업데이트16. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일08. 11. 2002
발효일20. 11. 2002
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định này sửa đổi mức thu chênh lệch giá xuất khẩu mủ cao su nguyên liệu từ 15% xuống còn 10%, áp dụng cho các tờ khai hàng xuất khẩu nộp từ ngày 20/11/2002. Mức thu mới được tính trên giá xuất khẩu thực tế tại cửa khẩu hoặc cảng Việt Nam và nộp vào Quỹ hỗ trợ xuất khẩu.

적용 범위

Người sản xuất, kinh doanh mủ cao su nguyên liệu xuất khẩu

핵심 사항

  • Người sản xuất, kinh doanh mủ cao su nguyên liệu xuất khẩu → phải nộp chênh lệch giá mới là 10% (Điều 1)
  • Mức thu chênh lệch giá được tính trên giá xuất khẩu thực tế tại cửa khẩu Việt Nam hoặc cảng xuất khẩu Việt Nam (Điều 2)
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20/11/2002 và áp dụng cho các tờ khai hàng xuất khẩu đã nộp từ thời điểm đó (Điều 3)
  • Các quy định trước đây trái với quyết định này đều bị bãi bỏ (Điều 3)
  • Mức thu chênh lệch giá được nộp vào Quỹ hỗ trợ xuất khẩu (Điều 2)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Giảm gánh nặng tài chính cho người sản xuất, kinh doanh mủ cao su nguyên liệu xuất khẩu
  • Tăng nguồn thu cho Quỹ hỗ trợ xuất khẩu từ mức chênh lệch giá mới

❓ 자주 묻는 질문

Mức thu chênh lệch giá mủ cao su nguyên liệu xuất khẩu hiện nay là bao nhiêu?

10% (Điều 1)

Cách tính mức thu chênh lệch giá như thế nào?

Tính trên giá xuất khẩu thực tế tại cửa khẩu Việt Nam hoặc cảng xuất khẩu Việt Nam (Điều 2)

Quyết định này có hiệu lực từ ngày nào?

Ngày 20/11/2002 (Điều 3)

전문

BỘ TÀI CHÍNH
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 136/2002/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 8 tháng 11 năm 2002


QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

V/v sửa đổi mức thu chênh lệch giá mủ cao su nguyên liệu xuất khẩu

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

          Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ,  quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;

          Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

          Căn cứ Quyết định 195/1999/QĐ/TTg ngày 27 tháng 9 năm 1999 về việc lập, sử dụng Quỹ hỗ trợ xuất khẩu;

          Căn cứ ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính Phủ tại văn bản số 5852/VPCP-KTTH ngày 18/10/2002 của Văn Phòng Chính Phủ:“ Về việc phụ thu đối với mủ cao su nguyên liệu xuất khẩu”; 

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế; 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Sửa đổi mức thu chênh lệch giá xuất khẩu mủ cao su nguyên liệu chưa qua sơ chế quy định tại Quyết định số 20/2001/QĐ-BVGCP ngày 26/03/2001 của Ban Vật giá Chính phủ thành mức thu chênh lệch giá mới là 10% (mười phần trăm).

Điều 2: Mức thu chênh lệch giá được tính trên giá xuất khẩu thực tế tại cửa khẩu Việt Nam (giá DAF) hoặc tại cảng xuất khẩu Việt Nam (giá FOB) và được nộp vào Quỹ hỗ trợ xuất khẩu.

 Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng xuất khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 20/11/2002. Các quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.

Nơi nhận:                                                            KT/ BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

- Văn phòng TW Đảng                                                                              THỨ TRƯỞNG

- VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước

- Viện kiểm sát NDTC, Tòa án

   nhân dân tối cao

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan                                                                  (ĐÃ KÝ)

   thuộc Chính phủ

- UBND, Sở Tài chính, Cục thuế các tỉnh,

   thành phố trực thuộc TW

- Các Tổng cục, Cục, Vụ, Viện, Ban, đơn vị                                   Trương Chí Trung

    trực thuộc Bộ Tài chính                                                                      

 - Đại diện TCT tại các tỉnh phía Nam

- Lưu: VP (HC, TH)

      TCT (HC, NV3)

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 1
136/2002/QÐ-BTC
Quyết định số 136/2002/QÐ-BTC của bộ trưởng bộ tài chính V/v sửa đổi mức thu chênh lệch giá mủ cao su nguyên liệu xuất khẩu
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.