Quyết định số 14/1999/QĐ-BNN/KHCN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành 10 tiêu chuẩn ngành về thuốc thú y, áp dụng cho các tổ chức sản xuất, kinh doanh và sử dụng thuốc thú y.
적용 범위
Các tổ chức sản xuất, kinh doanh và sử dụng thuốc thú y.
핵심 사항
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành 10 tiêu chuẩn ngành về thuốc thú y, bao gồm: Furazolidon, Kẽm Sulfat, Magnéi Sulfat, Methionin, Tetracyclin Hydroclorid, Thuốc tiêm Calciclorid, Thuốc tiêm Dexamethason Natri phosphat 0,1%, Thuốc tiêm NatriSulfadimidin 33%, Thuốc tiêm NatriSulfadimidin 25% và Thuốc tiêm Procain Hydroclorid 3%.
- Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Tiêu chuẩn ngành giúp đảm bảo chất lượng thuốc thú y, bảo vệ sức khỏe con người và môi trường.
- Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí sản xuất đối với các doanh nghiệp phải tuân thủ tiêu chuẩn mới.
❓ 자주 묻는 질문
Quyết định này áp dụng cho ai?
Quyết định áp dụng cho các tổ chức sản xuất, kinh doanh và sử dụng thuốc thú y.
Bao nhiêu tiêu chuẩn ngành được ban hành trong quyết định này?
10 tiêu chuẩn ngành về thuốc thú y được ban hành.
Quyết định có hiệu lực khi nào?
Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Các tiêu chuẩn ngành bao gồm những loại thuốc thú y nào?
Các tiêu chuẩn ngành bao gồm Furazolidon, Kẽm Sulfat, Magnéi Sulfat, Methionin, Tetracyclin Hydroclorid, Thuốc tiêm Calciclorid, Thuốc tiêm Dexamethason Natri phosphat 0,1%, Thuốc tiêm NatriSulfadimidin 33%, Thuốc tiêm NatriSulfadimidin 25% và Thuốc tiêm Procain Hydroclorid 3%.
Quyết định này có liên quan đến mức chi phí sản xuất không?
Không, quyết định chỉ quy định về tiêu chuẩn ngành mà không đề cập đến vấn đề chi phí sản xuất.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Về việc Ban hành tiêu chuẩn ngành
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 73-CP ngày 01/11/1995 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định 86/CP ngày 08 tháng 12 năm 1995 của Chính phủ "qui định phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng hàng hoá";
Xét đề nghị của ông Vụ trưởng Vụ KHCN & CLSP, Cục trưởng Cục Thú y,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Nay Ban hành 10 tiêu chuẩn ngành về thuốc thú y sau:
10TCN 350-99 Furazolidon - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
10TCN 351-99 Kẽm Sulfat - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
10TCN 352-99 Magnéi Sulfat - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
10TCN 353-99 Methionin - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
10TCN 354-99 Tetracyclin Hydroclorid - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
10TCN 355-99 Thuốc tiêm Calciclorid - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
10TCN 356-99 Thuốc tiêm Dexamethason Natri phosphat 0,1% - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
10TCN 357-99 Thuốc tiêm NatriSulfadimidin 33% - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
10TCN 358-99 Thuốc tiêm NatriSulfadimidin 25% - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
10TCN 359-99 Thuốc tiêm Procain Hydroclorid 3% - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ KHCN - CLSP, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
THỨ TRƯỞNG
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.