Quyết định số 14/2006/QĐ-BNV Về việc ban hành quy chế quản lý hồ sơ cán bộ, công chức

Quyết định số 14/2006/QĐ-BNV của Bộ Nội vụ ban hành quy chế quản lý hồ sơ cán bộ, công chức. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và áp dụng cho các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp Nhà nước.

문서 번호14/2006/QĐ-BNV
문서 유형결정
발행 기관Bộ Nội Vụ
서명자Đỗ Quang Trung — Bộ trưởng
업데이트29. 06. 2026
산업Nội Vụ
분야Viên ChứcCông Chức
발행일06. 11. 2006
발효일13. 12. 2006
효력 만료일22. 07. 2013
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 14/2006/QĐ-BNV của Bộ Nội vụ ban hành quy chế quản lý hồ sơ cán bộ, công chức. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và áp dụng cho các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp Nhà nước.

적용 범위

Cán bộ, công chức trong các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp của Nhà nước.

핵심 사항

  • Cán bộ, công chức → phải lưu trữ hồ sơ cá nhân theo quy định tại Quy chế quản lý hồ sơ cán bộ, công chức.
  • Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp Nhà nước → được quản lý hồ sơ cán bộ, công chức theo quy định của Bộ Nội vụ.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Tăng cường quản lý hồ sơ cá nhân cán bộ, công chức giúp đảm bảo tính chính xác và đầy đủ thông tin về nhân sự.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây thêm gánh nặng công việc cho các cơ quan nhà nước trong quá trình thực hiện quy định.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này áp dụng cho ai?

Quyết định áp dụng cho cán bộ, công chức trong các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp của Nhà nước.

Hồ sơ cá nhân của cán bộ, công chức phải được quản lý như thế nào theo quy định?

Cán bộ, công chức phải lưu trữ hồ sơ cá nhân theo quy định tại Quy chế quản lý hồ sơ cán bộ, công chức.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?

Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định.

Quy chế quản lý hồ sơ cán bộ, công chức được ban hành kèm theo quyết định này có nội dung gì?

Nội dung của Quy chế quản lý hồ sơ cán bộ, công chức không được nêu trong văn bản quyết định này.

전문

BỘ NỘI VỤ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 14/2006/QĐ-BNV
Hà Nội, ngày 06 tháng 11 năm 2006

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành quy chế quản lý hồ sơ cán bộ, công chức

BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI VỤ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Pháp lệnh Cán bộ, công chức ngày 26 tháng 02 năm 1998 và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Cán bộ, công chức ngày 29 tháng 4 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 115/2003/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về chế độ công chức dự bị; Nghị định số 116/2003/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước;

Nghị định số 117/2003/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong các cơ quan nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 45/2003/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;

Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Công chức – Viên chức.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hồ sơ cán bộ, công chức.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

BỘ TRƯỞNG
(Đã ký)
Đỗ Quang Trung
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 14
117/2003/NĐ-CP Nghị định số 117/2003/NĐ-CP Về việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong các cơ quan nhà nước 만료됨 116/2003/NĐ-CP Nghị định số 116/2003/NĐ-CP Về việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước 만료됨 115/2003/NĐ-CP Nghị định số 115/2003/NĐ-CP Về chế độ công chức dự bị 만료됨 45/2003/NĐ-CP Nghị định số 45/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ 만료됨 01/1998/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 01/1998/PL-UBTVQH10 Cán bộ, công chức 만료됨 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 11/2003/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 11/2003/PL-UBTVQH11 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Cán bộ, công chức 만료됨 02/2008/QĐ-BNV Quyết định số 02/2008/QĐ-BNV Về việc ban hành mẫu biểu quản lý hồ sơ cán bộ, công chức 발효 중 16/2012/QĐ-UBND Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý hồ sơ điện tử cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 34/2012/QĐ-UBND Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức và phân cấp quản lý cán bộ, công chức phường, xã 만료됨 101/2007/QĐ-UBND Quyết định số 101/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong các cơ quan hành chính Nhà nước tỉnh Yên Bái 만료됨 100/2007/QĐ-UBND Quyết định số 100/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong các đơn vị sự nghiệp Nhà nước tỉnh Yên Bái 만료됨 57/2011/QĐ-UBND Quyết định số 57/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý Hồ sơ điện tử cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Lào Cai 만료됨 70/2007/QĐ-UBND Quyết định số 70/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý hồ sơ cán bộ, công chức Nhà nước thuộc tỉnh Lào Cai 만료됨
14/2006/QĐ-BNV
Quyết định số 14/2006/QĐ-BNV Về việc ban hành quy chế quản lý hồ sơ cán bộ, công chức
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 3
114/2003/NĐ-CP Nghị định số 114/2003/NĐ-CP Về cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn 만료됨 114/2003/NĐ-CP Sai hiệu lực Nghị định số 114/2003/NĐ-CP Sai hiệu lực Về cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.