Nghị định 141/2006/NĐ-CP quy định về mức vốn pháp định của các tổ chức tín dụng và trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước trong việc giám sát, xử lý vi phạm. Mức vốn pháp định áp dụng cho các tổ chức tín dụng thành lập và hoạt động tại Việt Nam.
적용 범위
Các tổ chức tín dụng thành lập và hoạt động tại Việt Nam
핵심 사항
- Tổ chức tín dụng phải có số vốn điều lệ thực góp hoặc được cấp tối thiểu tương đương mức vốn pháp định vào ngày 31/12/2008 và 31/12/2010.
- Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định xử lý, kể cả việc thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động đối với tổ chức tín dụng có số vốn thấp hơn mức vốn pháp định.
- Nghị định này thay thế Nghị định 82/1998/NĐ-CP về ban hành Danh mục mức vốn pháp định của các tổ chức tín dụng.
- Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
- Mức vốn pháp định áp dụng cho từng loại hình tổ chức tín dụng và từng thời kỳ được quy định trong Danh mục ban hành kèm theo.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Đảm bảo an toàn, ổn định của hệ thống ngân hàng.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây áp lực tài chính cho các tổ chức tín dụng trong quá trình nâng vốn pháp định.
❓ 자주 묻는 질문
Các tổ chức tín dụng phải có số vốn điều lệ thực góp tối thiểu vào thời điểm nào?
Các tổ chức tín dụng phải có số vốn điều lệ thực góp hoặc được cấp tối thiểu tương đương mức vốn pháp định vào ngày 31/12/2008 và 31/12/2010.
Nếu tổ chức tín dụng không đạt mức vốn pháp định, sẽ có những hậu quả gì?
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước có quyền quyết định xử lý, kể cả việc thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động đối với tổ chức tín dụng có số vốn thấp hơn mức vốn pháp định.
Nghị định này thay thế nghị định nào?
Nghị định này thay thế Nghị định 82/1998/NĐ-CP về ban hành Danh mục mức vốn pháp định của các tổ chức tín dụng.
Ai chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này?
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Mức vốn pháp định áp dụng cho từng loại hình tổ chức tín dụng như thế nào?
Mức vốn pháp định áp dụng cho từng loại hình tổ chức tín dụng và từng thời kỳ được quy định trong Danh mục ban hành kèm theo.
전문
NGHỊ ĐỊNH
Về ban hành Danh mục mức vốn pháp định của các tổ chức tín dụng
______________________
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 12 tháng 12 năm 1997, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 17 tháng 6 năm 2003;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng ngày 12 tháng 12 năm 1997, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng ngày 15 tháng 6 năm 2004;
Xét đề nghị của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
NGHỊ ĐỊNH
Điều 1. Mức vốn pháp định
Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục mức vốn pháp định đối với các tổ chức tín dụng thành lập và hoạt động tại Việt Nam.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
2. Các tổ chức tín dụng được cấp giấy phép thành lập và hoạt động sau ngày Nghị định này có hiệu lực và trước ngày 31 tháng 12 năm 2008, phải đảm bảo có ngay số vốn Điều lệ thực góp hoặc được cấp tối thiểu tương đương mức vốn pháp định quy định cho năm 2008 tại Danh mục ban hành kèm theo.
3. Các tổ chức tín dụng được cấp giấy phép thành lập và hoạt động sau ngày 31 tháng 12 năm 2008 phải đảm bảo có ngay số vốn Điều lệ thực góp hoặc được cấp tối thiểu tương đương mức vốn pháp định quy định cho năm 2010 tại Danh mục ban hành kèm theo.
Giao Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định xử lý, kể cả việc thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động đối với tổ chức tín dụng có số vốn điều lệ thực góp hoặc được cấp thấp hơn mức vốn pháp định tương ứng đối với từng loại hình tổ chức tín dụng quy định cho từng thời kỳ nêu trong Danh mục ban hành kèm theo.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 82/1998/NĐ-CP ngày 03 tháng 10 năm 1998 của Chính phủ về ban hành Danh mục mức vốn pháp định của các tổ chức tín dụng.
Điều 5. Trách nhiệm thi hành
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.