Nghị định số 142/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Bình Định nhiệm kỳ 1999 - 2004

Nghị định này quy định số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định nhiệm kỳ 1999 - 2004, số đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử. Nó áp dụng cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định, Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.

문서 번호142/1999/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Tài Khoản Trung Ương
서명자Phan Văn Khải — Thủ tướng
업데이트01. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일20. 09. 1999
발효일20. 09. 1999
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị định này quy định số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định nhiệm kỳ 1999 - 2004, số đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử. Nó áp dụng cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định, Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.

적용 범위

Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định, Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ

핵심 사항

  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định, Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ → chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Đảm bảo quy trình bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định được diễn ra một cách công bằng và minh bạch.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc tổ chức bầu cử do số lượng đơn vị bầu cử lớn.

❓ 자주 묻는 질문

Nghị định này áp dụng cho ai?

Nghị định này áp dụng cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định, Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.

Số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định là bao nhiêu?

Nghị định này phê chuẩn số lượng 57 (năm mươi bảy) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định nhiệm kỳ 1999 - 2004.

Có bao nhiêu đơn vị bầu cử?

Nghị định này phê chuẩn 25 (hai mươi lăm) đơn vị bầu cử.

Số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử là bao nhiêu?

Cụ thể như sau: Đơn vị bầu cử số 01, 02 và 03 bầu 03 đại biểu; Đơn vị bầu cử số 04, 05 và 06 bầu 02 - 03 đại biểu; Đơn vị bầu cử số 07 bầu 01 đại biểu.

Nghị định này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị định này có hiệu lực ngay kể từ ngày ký, cụ thể là 20 tháng 9 năm 1999.

전문

CHÍNH PHỦ
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 142/1999/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 20 tháng 9 năm 1999

NGHỊ ĐỊNH

Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử

và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND

tỉnh của tỉnh Bình Định nhiệm kỳ 1999 – 2004

CHÍNH PHỦ 

Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân (sửa đổi) ngày 21 tháng 6 năm 1994;

Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Định và Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ,

NGHỊ ĐỊNH

Điều 1.- Phê chuẩn số lượng 57 (năm mươi bảy) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 25 (hai mươi lăm) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định (có danh sách kèm theo).

Điều 2.- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Định Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

 

TM. CHÍNH PHỦ

THỦ TƯỚNG 

(Đã ký)

Phan Văn Khải

 

DANH SÁCH

ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

STT

ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH

ĐƠN VỊ BẦU CỬ

SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ

1.

Thành phố Quy Nhơn

Đơn vị bầu cử số 01

Đơn vị bầu cử số 02

Đơn vị bầu cử số 03

03 đại biểu

03 đại biểu

03 đại biểu

2.

Huyện Tuy Phước

Đơn vị bầu cử số 04

Đơn vị bầu cử số 05

Đơn vị bầu cử số 06

02 đại biểu

02 đại biểu

03 đại biểu

3.

Huyện Vân Canh

Đơn vị bầu cử số 07

01 đại biểu

4.

Huyện An Nhơn

Đơn vị bầu cử số 08

Đơn vị bầu cử số 09

Đơn vị bầu cử số 10

02 đại biểu

02 đại biểu

03 đại biểu

5.

Huyện Tây Sơn

Đơn vị bầu cử số 11

Đơn vị bầu cử số 12

02 đại biểu

03 đại biểu

6.

Huyện Vĩnh Thạnh

Đơn vị bầu cử số 13

01 đại biểu

7.

Huyện Phù Cát

Đơn vị bầu cử số 14

Đơn vị bầu cử số 15

Đơn vị bầu cử số 16

03 đại biểu

02 đại biểu

02 đại biểu

8.

Huyện Phù Mỹ

Đơn vị bầu cử số 17

Đơn vị bầu cử số 18

Đơn vị bầu cử số 19

03 đại biểu

02 đại biểu

02 đại biểu

9.

Huyện Hoài Ân

Đơn vị bầu cử số 20

Đơn vị bầu cử số 21

02 đại biểu

02 đại biểu

10.

Huyện An Lão

Đơn vị bầu cử số 22

01 đại biểu

11.

Huyện Hoài Nhơn

Đơn vị bầu cử số 23

Đơn vị bầu cử số 24

Đơn vị bầu cử số 25

03 đại biểu

03 đại biểu

02 đại biểu

Tổng hợp:         - Bầu 03 đại biểu có 10 đơn vị.

- Bầu 02 đại biểu có 12 đơn vị

- Bầu 01 đại biểu có 03 đơn vị

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 1
142/1999/NĐ-CP
Nghị định số 142/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Bình Định nhiệm kỳ 1999 - 2004
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.