Quyết định số 143/99/QĐ-BTC quy định mức thu phí sử dụng quốc lộ 5 tại trạm Quán Toan thành phố Hải Phòng từ Km62 đến Km103 đối với các loại xe khác nhau. Mức phí áp dụng cho cả vé thông thường và vé tháng.
Đối tượng áp dụng
Người điều khiển phương tiện giao thông, đơn vị được Bộ Giao thông Vận tải giao nhiệm vụ thu phí tại trạm Quán Toan thành phố Hải Phòng
Các điểm cốt lõi
- Xe lam, máy kéo, công nông, bông sen: vé thông thường 3.000 đồng/lần; vé tháng 30.000 đồng (Điều 1)
- Xe con các loại dưới 7 chỗ: vé thông thường 6.000 đồng/lần; vé tháng 60.000 đồng (Điều 1)
- Xe từ 7 đến 11 chỗ và xe tải dưới 2 tấn: vé thông thường 8.000 đồng/lần; vé tháng 80.000 đồng (Điều 1)
- Xe từ 12 đến 30 chỗ và xe tải từ 2 đến dưới 4 tấn: vé thông thường 16.000 đồng/lần; vé tháng 160.000 đồng (Điều 1)
- Xe từ 31 chỗ trở lên và xe tải từ 4 đến dưới 10 tấn: vé thông thường 20.000 đồng/lần; vé tháng 200.000 đồng (Điều 1)
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Giúp huy động vốn để bảo trì và phát triển cơ sở hạ tầng giao thông
- Tăng chi phí cho người dân và doanh nghiệp khi sử dụng quốc lộ 5 tại đoạn Km62 đến Km103
❓ Câu hỏi thường gặp
Mức thu phí cho xe tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn là bao nhiêu?
Vé thông thường: 25.000 đồng/lần; vé tháng: 250.000 đồng (Điều 1)
Xe chở Container 20 fit phải trả bao nhiêu phí?
Vé thông thường: 40.000 đồng/lần; vé tháng: 400.000 đồng (Điều 1)
Xe tải từ 18 tấn trở lên phải trả bao nhiêu phí?
Vé thông thường: 60.000 đồng/lần; vé tháng: 600.000 đồng (Điều 1)
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Sau 15 ngày kể từ ngày ký quyết định, tức là ngày 8/12/1999
Toàn văn
|
BỘ TÀI CHÍNH ---------- |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------------------- |
| Số: 143 /1999/QĐ/BTC | Hà Nội, ngày 23 tháng 11 năm 1999 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Về việc ban hành mức thu phí sử dụng quốc lộ 5
tại trạm Quán Toan thành phố Hải Phòng
đoạn Km 62 đến Km103
--------------------------
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30/1/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước;
Sau khi có ý kiến của Bộ Giao thông Vận tải (Công văn số 4083/BGTVT-TCKT ngày 8/11/1999).
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí sử dụng quốc lộ 5 tại Trạm Quán Toan thành phố Hải Phòng từ Km62 đến Km103 (đoạn đầu tư xây dựng mới).
Mức thu quy định tại Điều này áp dụng đối với các đối tượng thu, nộp quy định tại Thông tư số 57/1998/TT-BTC ngày 27/4/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu phí cầu đường của Nhà nước quản lý, Thông tư số 75/1998/TT-BTC ngày 2/6/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung điểm 1.d, mục A, phần IV và điểm 3.n, mục I Thông tư số 57/1998/TT-BTC ngày 27/4/1998 của Bộ Tài chính và Thông tư số 05/1999/BTC ngày 13/1/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung điểm 3 mục I Thông tư số 57/1998/TT/BTC ngày 27/4/1998.
Điều 2.- Cơ quan thu phí Quốc lộ 5 tại trạm Quán Toan thực hiện thu, nộp và quản lý tiền phí thu được theo quy định tại Thông tư số 54/1999/TT - BTC ngày 10/5/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 04/1999/NĐ - CP ngày 30/1/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc Ngân sách nhà nước.
Điều 3.- Quyết định này thay thế Quyết định số 54/1999/QĐ/BTC ngày 19/5/1999 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính và có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Điều 5.- Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, đơn vị được Bộ Giao thông Vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí tại trạm Quán Toan thành phố Hải Phòng và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TƯ, - Cục thuế Hải Phòng - Lưu: VP ( TH, HC ); TCT( HC, NV4 |
K/T BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG
Phạm Văn Trọng |
MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG QUỐC LỘ 5
tại trạm Quán Toan thành phố Hải Phòng đoạn từ Km62 đến Km103
(đoạn đường đầu tư xây dựng mới)
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 143 /1999/QĐ/BTC
ngày 23 tháng 11 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
-----------------------
|
|
|
MỨC THU |
|
|
TT |
ĐỐI TƯỢNG THU PHÍ |
Vé thông thường ( đ/vé/lần ) |
Vé tháng ( đ/vé tháng) |
|
1 |
Xe lam, máy kéo, công nông, bông sen |
3.000 |
30.000 |
|
2 |
- Xe con các loại (loại dưới 7 chỗ) |
6.000 |
60.000 |
|
3 |
- Xe từ 7 chỗ ngồi đến 11 chỗ ngồi và xe tải có trọng tải dưới 2 tấn |
8.000 |
80.000 |
|
4 |
- Xe từ 12 chỗ đến 30 chỗ ngồi và xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn |
16.000 |
160.000 |
|
5 |
- Xe từ 31 chỗ ngồi trở lên và xe tải có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn |
20.000 |
200.000 |
|
6 |
- Xe tải có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn |
25.000 |
250.000 |
|
7 |
- Xe tải có trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở Container 20 fit. |
40.000 |
400.000 |
|
8 |
- Xe có trọng tải từ 18 tấn trở lên và xe chở Container từ 40 fit trở lên. |
60.000 |
600.000 |
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.
Bản dịch
Văn bản này có sẵn ở các ngôn ngữ sau: