Công văn số 1442/TC/TCT Công văn về việc thuế suất thuế nhập khẩu kiện linh giảm phì trà

Công văn số 1442/TC/TCT quy định về thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng linh kiện giảm phì trà dạng túi lọc, áp dụng mức thuế suất là 30%. Văn bản này hướng dẫn Tổng cục Hải quan và các Cục Hải quan địa phương thực hiện thống nhất.

문서 번호1442/TC/TCT
문서 유형공문
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Trương Chí Trung
업데이트15. 06. 2026
산업Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
분야Chưa Phân Loại
발행일18. 02. 2002
발효일
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Công văn số 1442/TC/TCT quy định về thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng linh kiện giảm phì trà dạng túi lọc, áp dụng mức thuế suất là 30%. Văn bản này hướng dẫn Tổng cục Hải quan và các Cục Hải quan địa phương thực hiện thống nhất.

적용 범위

Tổng cục Hải quan và các Cục Hải quan địa phương

핵심 사항

  • Mặt hàng linh kiện giảm phì trà dạng túi lọc thuộc nhóm 2106, mã số 21069090.
  • Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi áp dụng cho mặt hàng này là 30%.
  • Tổng cục Hải quan và các Cục Hải quan địa phương phải thực hiện thống nhất việc tính thuế nhập khẩu theo quy định.
  • Căn cứ vào Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ-BTC và Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm, mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.
  • Tham khảo Bản giải thích Danh mục hàng hoá xuất nhập khẩu của Hội đồng Hợp tác Hải quan Thế giới để phân loại hàng hóa.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Giúp cho việc tính thuế nhập khẩu đối với mặt hàng linh kiện giảm phì trà dạng túi lọc được thống nhất và chính xác.
  • Đảm bảo tuân thủ các quy định về biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.
  • Các doanh nghiệp kinh doanh mặt hàng này sẽ phải thực hiện đúng mức thuế suất 30% khi nhập khẩu.

❓ 자주 묻는 질문

Mặt hàng linh kiện giảm phì trà dạng túi lọc thuộc mã số nào?

Mã số là 21069090.

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi áp dụng cho mặt hàng này là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi áp dụng là 30%.

Căn cứ nào để xác định thuế suất thuế nhập khẩu?

Căn cứ vào Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ-BTC và Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm, mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.

Cơ quan nào hướng dẫn việc thực hiện?

Tổng cục Hải quan và các Cục Hải quan địa phương.

전문

CÔNG VĂN

CỦA BỘ TÀI CHÍNH SỐ 1442 TC/TCT NGÀY 19 THÁNG 02 NĂM 2002
VỀ VIỆC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU LINH KIỆN GIẢM PHÌ TRÀ

 

Kính gửi: Tổng cục Hải quan

 

Bộ Tài chính nhận được công văn số 168/TCHQ-KTTT ngày 14 tháng 10 năm 2002 của Tổng cục Hải quan đề nghị hướng dẫn áp mã số và tính thuế nhập khẩu mặt hàng linh kiện giảm phì trà; Bộ Tài chính có ý kiến như sau:

Căn cứ Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ-BTC ngày 11/12/1998 và Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm, mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 137/2001/QĐ-BTC ngày 18/12/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Thông tư số 37/1999/TT-BTC ngày 07/04/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn cách phân loại hàng hoá theo Danh mục Biểu thuế thuế xuất khẩu, Biểu thuế thuế nhập khẩu;

Tham khảo Bản giải thích Danh mục hàng hoá xuất nhập khẩu của Hội đồng Hợp tác Hải quan Thế giới; thì: mặt hàng linh kiện giảm phì trà dạng túi lọc, thuộc nhóm 2106, mã số 21069090, thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi 30% (ba mươi phần trăm).

Bộ Tài chính có ý kiến để Tổng cục Hải quan hướng dẫn Cục Hải quan địa phương thống nhất việc thực hiện.

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
1442/TC/TCT
Công văn số 1442/TC/TCT Công văn về việc thuế suất thuế nhập khẩu kiện linh giảm phì trà
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.