Quyết định số 15/2008/QĐ-BTNMT Ban hành Quy định Bảo vệ tài nguyên nước dưới đất

Quyết định số 15/2008/QĐ-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định Bảo vệ tài nguyên nước dưới đất, có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Quy định này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan.

문서 번호15/2008/QĐ-BTNMT
문서 유형결정
발행 기관Bộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
서명자Nguyễn Công Thành — Thứ trưởng
업데이트27. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일31. 12. 2008
발효일07. 02. 2009
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 15/2008/QĐ-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định Bảo vệ tài nguyên nước dưới đất, có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Quy định này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan.

적용 범위

Các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan đến việc bảo vệ tài nguyên nước dưới đất

핵심 사항

  • Cục Quản lý tài nguyên nước và Vụ Pháp chế đề xuất ban hành Quy định Bảo vệ tài nguyên nước dưới đất.
  • Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Đảm bảo việc quản lý và bảo vệ tài nguyên nước dưới đất một cách hiệu quả, góp phần duy trì môi trường sống bền vững.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các hoạt động sản xuất kinh doanh liên quan đến sử dụng nước dưới đất nếu không tuân thủ quy định.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Các cơ quan, tổ chức và cá nhân nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?

Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này áp dụng cho đối tượng nào?

Quyết định áp dụng cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan đến việc bảo vệ tài nguyên nước dưới đất.

Thời gian hiệu lực của Quyết định này là bao lâu?

Quyết định có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Có quy định cụ thể về việc bảo vệ tài nguyên nước dưới đất trong Quyết định này không?

Không, Quyết định chỉ ban hành kèm theo Quy định Bảo vệ tài nguyên nước dưới đất mà không đưa ra các quy định chi tiết.

전문

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 15/2008/QĐ-BTNMT
Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2008

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định Bảo vệ tài nguyên nước dưới đất

_______________________

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 20 tháng 5 năm 1998;

Căn cứ Nghị định số 25/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước và Vụ trưởng Vụ Pháp chế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Bảo vệ tài nguyên nước dưới đất.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 3. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Nguyễn Công Thành
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 22
08/1998/QH10 Luật Tài nguyên nước số 08/1998/QH10 만료됨 25/2008/NĐ-CP Nghị định số 25/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường 만료됨 17/2011/QĐ-UBND Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Quản lý Tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 1508/2012/QĐ-UBND Quyết định số 1508/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước thuộc phạm vi gia đình không phải xin phép trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 1554/2009/QĐ-UBND Quyết định số 1554/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định quản lý Nhà nước về tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 발효 중 01/2017/QĐ-UBND Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý đầu tư xây dựng và sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 31/2016/QĐ-UBND Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau 발효 중 17/2016/QĐ-UBND Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 26/2015/QĐ-UBND Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 37/2012/QĐ-UBND Quyết định số 37/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND ngày 24/02/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai 만료됨 69/2011/QĐ-UBND Quyết định số 69/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục niêm phong và mở niêm phong giếng dự phòng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 06/2015/QĐ-UBND Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 15/2011/QĐ-UBND Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp phép hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 32/2014/QĐ-UBND Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý đầu tư xây dựng và sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 23/2012/QĐ-UBND Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 86/2010/QĐ-UBND Quyết định số 86/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 07/2010/QĐ-UBND Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 33/2009/QĐ-UBND Quyết định số 33 /2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 15/2010/QĐ-UBND Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 04/2009/QĐ-UBND Quyết định số 04/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 33/2009/QĐ-UBND Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 06/2012/QĐ-UBND Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh bình dương ban hành kèm theo quyết định số 33/2009/QĐ-UBND ngày 22/5/2009 cỦa Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương 만료됨
15/2008/QĐ-BTNMT
Quyết định số 15/2008/QĐ-BTNMT Ban hành Quy định Bảo vệ tài nguyên nước dưới đất
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 17
06/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở CHO NGƯỜI THU NHẬP THẤP TẠI KHU VỰC ĐÔ THỊ, NHÀ Ở CHO CÔNG NHÂN LAO ĐỘNG TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP THUÊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 33/2009/QĐ-UBND Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND Về việc Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2010 cho các huyện, thị xã, thành phố 만료됨 17/2016/QĐ-UBND Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 15/2011/QĐ-UBND Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Chi cục Bảo vệ môi trường 만료됨 86/2010/QĐ-UBND Quyết định số 86/2010/QĐ-UBND Về bổ sung nhiệm vụ và chế độ thù lao cho cộng tác viên Dân số - Kế hoạch hóa gia đình để thực hiện thêm nhiệm vụ bảo vệ, chăm sóc trẻ em tại tổ dân phố, khu phố, ấp trên địa bàn thành phố. 만료됨 04/2009/QĐ-UBND Quyết định số 04/2009/QĐ-UBND V/v chia tách, thành lập tổ dân phố thuộc khu phố 5, phường Hiệp Bình Chánh 만료됨 07/2010/QĐ-UBND Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định quản lý hoạt động chăn nuôi; giết mổ; mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật; ấp trứng gia cầm và sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Đăk Nông 만료됨 32/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH MỘT SỐ CƠ CHẾ ĐẶC THÙ VỀ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG, THỊ XÃ CHÍ LINH, HUYỆN KINH MÔN 만료됨 06/2015/QĐ-UBND Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Quảng Trị 만료됨 01/2017/QĐ-UBND Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 발효 중 31/2016/QĐ-UBND Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 37/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 37/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ HỌC BỔNG KHUYẾN KHÍCH HỌC TẬP CHO HỌC SINH CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 발효 중 69/2011/QĐ-UBND Quyết định số 69/2011/QĐ-UBND về việc thành lập Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Nghệ An 만료됨 26/2015/QĐ-UBND Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở, ban, ngành; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Khánh Hòa 만료됨 23/2012/QĐ-UBND Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước do địa phương quản lý 만료됨 15/2010/QĐ-UBND Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định về hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Quảng Trị 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.