Nghị định số 153/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Trà Vinh nhiệm kỳ 1999 - 2004

Nghị định này phê chuẩn số lượng 45 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh nhiệm kỳ 1999-2004, gồm 18 đơn vị bầu cử với số đại biểu được bầu khác nhau ở mỗi đơn vị.

Document No.153/1999/NĐ-CP
Document typeDecree
Issuing authorityTài Khoản Trung Ương
Signed byPhan Văn Khải — Thủ tướng
Updated01/07/2026
FieldChưa Phân Loại
Issued date22/09/1999
Effective date22/09/1999
Expiry date
StatusIn effect
✦ Smart summary

Nghị định này phê chuẩn số lượng 45 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh nhiệm kỳ 1999-2004, gồm 18 đơn vị bầu cử với số đại biểu được bầu khác nhau ở mỗi đơn vị.

Key points

  • Chính phủ phê chuẩn 45 đại biểu HĐND tỉnh Trà Vinh nhiệm kỳ 1999-2004, bao gồm 18 đơn vị bầu cử với số lượng đại biểu khác nhau.
  • Các đơn vị bầu cử cụ thể như Thị xã Trà Vinh (3 đại biểu), Huyện Càng Long (2+3+2=7 đại biểu) và các huyện khác.

🌐 Social impact of this document

  • Tác động tích cực là việc đảm bảo số lượng đại biểu phù hợp với quy định pháp luật, góp phần nâng cao chất lượng hoạt động của HĐND tỉnh.
  • Tiêu cực có thể là thủ tục phê chuẩn này không ảnh hưởng trực tiếp đến người dân và doanh nghiệp.

❓ Frequently asked questions

Số lượng đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị là bao nhiêu?

Số lượng đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị từ 2 đến 3 người, cụ thể như sau: Thị xã Trà Vinh (3 đại biểu), Huyện Càng Long (7 đại biểu) và các huyện khác.

Chính phủ phê chuẩn bao nhiêu đại biểu?

Chính phủ phê chuẩn 45 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh nhiệm kỳ 1999-2004.

Có bao nhiêu đơn vị bầu cử?

Có 18 đơn vị bầu cử.

Thủ tục thi hành Nghị định này do ai chịu trách nhiệm?

Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Full text

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 153/1999/NĐ-CP
Hà Nội, ngày 22 tháng 9 năm 1999

NGHỊ ĐỊNH

Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại

biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Trà Vinh

nhiệm kỳ 1999 – 2004

___________________________________ 

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân (sửa đổi) ngày 21 tháng 6 năm 1994;

Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Trà Vinh và Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn số lượng 45 (bốn mươi nhăm) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 18 (mười tám) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Trà Vinh (có danh sách kèm theo).

Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Trà Vinh, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. 

KT. THỦ TƯỚNG

PHÓ THỦ TƯỚNG

 

(Đã ký)

 

Nguyễn Tấn Dũng

DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU

Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNHTRÀ VINH

STT

ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH

ĐƠN VỊ BẦU CỬ

SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ

 

Thị xã Trà Vinh

Đơn vị bầu cử số 01

03 đại biểu

 

Huyện Càng Long

Đơn vị bầu cử số 02

Đơn vị bầu cử số 03

Đơn vị bầu cử số 04

02 đại biểu

03 đại biểu

02 đại biểu

 

Huyện Cầu Kè

Đơn vị bầu cử số 05

Đơn vị bầu cử số 06

03 đại biểu

02 đại biểu

 

Huyện Tiểu Cần

Đơn vị bầu cử số 07

Đơn vị bầu cử số 08

03 đại biểu

02 đại biểu

 

Huyện Châu Thành

Đơn vị bầu cử số 09

Đơn vị bầu cử số 10

Đơn vị bầu cử số 11

02 đại biểu

02 đại biểu

03 đại biểu

 

Huyện Cầu Ngang

Đơn vị bầu cử số 12

Đơn vị bầu cử số 13

03 đại biểu

03 đại biểu

 

Huyện Trà Cú

Đơn vị bầu cử số 14

Đơn vị bầu cử số 15

Đơn vị bầu cử số 16

02 đại biểu

03 đại biểu

03 đại biểu

 

Huyện Duyên Hải

Đơn vị bầu cử số 17

Đơn vị bầu cử số 18

02 đại biểu

02 đại biểu

Tổng hợp:

Bầu03 đại biểu có 09 đơn vị

Bầu02 đại biểu có 09 đơn vị

 

 

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Đã ký)
Phan Văn Khải
The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 1
153/1999/NĐ-CP
Nghị định số 153/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Trà Vinh nhiệm kỳ 1999 - 2004
In effect

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.