Nghị định này phê chuẩn số lượng 45 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh nhiệm kỳ 1999-2004, gồm 18 đơn vị bầu cử với số đại biểu được bầu khác nhau ở mỗi đơn vị.
핵심 사항
- Chính phủ phê chuẩn 45 đại biểu HĐND tỉnh Trà Vinh nhiệm kỳ 1999-2004, bao gồm 18 đơn vị bầu cử với số lượng đại biểu khác nhau.
- Các đơn vị bầu cử cụ thể như Thị xã Trà Vinh (3 đại biểu), Huyện Càng Long (2+3+2=7 đại biểu) và các huyện khác.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực là việc đảm bảo số lượng đại biểu phù hợp với quy định pháp luật, góp phần nâng cao chất lượng hoạt động của HĐND tỉnh.
- Tiêu cực có thể là thủ tục phê chuẩn này không ảnh hưởng trực tiếp đến người dân và doanh nghiệp.
❓ 자주 묻는 질문
Số lượng đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị là bao nhiêu?
Số lượng đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị từ 2 đến 3 người, cụ thể như sau: Thị xã Trà Vinh (3 đại biểu), Huyện Càng Long (7 đại biểu) và các huyện khác.
Chính phủ phê chuẩn bao nhiêu đại biểu?
Chính phủ phê chuẩn 45 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh nhiệm kỳ 1999-2004.
Có bao nhiêu đơn vị bầu cử?
Có 18 đơn vị bầu cử.
Thủ tục thi hành Nghị định này do ai chịu trách nhiệm?
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
전문
NGHỊ ĐỊNH
Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại
biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Trà Vinh
nhiệm kỳ 1999 – 2004
___________________________________
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân (sửa đổi) ngày 21 tháng 6 năm 1994;
Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Trà Vinh và Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ,
NGHỊ ĐỊNH:
Điều 1. Phê chuẩn số lượng 45 (bốn mươi nhăm) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 18 (mười tám) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Trà Vinh (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Trà Vinh, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
|
KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG
(Đã ký)
Nguyễn Tấn Dũng |
DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU
Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNHTRÀ VINH
|
STT |
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH |
ĐƠN VỊ BẦU CỬ |
SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ |
|
|
Thị xã Trà Vinh |
Đơn vị bầu cử số 01 |
03 đại biểu |
|
|
Huyện Càng Long |
Đơn vị bầu cử số 02 Đơn vị bầu cử số 03 Đơn vị bầu cử số 04 |
02 đại biểu 03 đại biểu 02 đại biểu |
|
|
Huyện Cầu Kè |
Đơn vị bầu cử số 05 Đơn vị bầu cử số 06 |
03 đại biểu 02 đại biểu |
|
|
Huyện Tiểu Cần |
Đơn vị bầu cử số 07 Đơn vị bầu cử số 08 |
03 đại biểu 02 đại biểu |
|
|
Huyện Châu Thành |
Đơn vị bầu cử số 09 Đơn vị bầu cử số 10 Đơn vị bầu cử số 11 |
02 đại biểu 02 đại biểu 03 đại biểu |
|
|
Huyện Cầu Ngang |
Đơn vị bầu cử số 12 Đơn vị bầu cử số 13 |
03 đại biểu 03 đại biểu |
|
|
Huyện Trà Cú |
Đơn vị bầu cử số 14 Đơn vị bầu cử số 15 Đơn vị bầu cử số 16 |
02 đại biểu 03 đại biểu 03 đại biểu |
|
|
Huyện Duyên Hải |
Đơn vị bầu cử số 17 Đơn vị bầu cử số 18 |
02 đại biểu 02 đại biểu |
Tổng hợp:
Bầu03 đại biểu có 09 đơn vị
Bầu02 đại biểu có 09 đơn vị
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.
번역본
이 문서는 다음 언어로 제공됩니다: