Nghị định số 154/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 1999 - 2004

Nghị định này phê chuẩn số lượng 49 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 1999-2004, gồm 17 đơn vị bầu cử với các số lượng đại biểu khác nhau.

文号154/1999/NĐ-CP
文件类型法令
发布机关Tài Khoản Trung Ương
签署人Phan Văn Khải — Thủ tướng
更新01/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期22/09/1999
生效日期22/09/1999
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Nghị định này phê chuẩn số lượng 49 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 1999-2004, gồm 17 đơn vị bầu cử với các số lượng đại biểu khác nhau.

要点

  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng và Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
  • Tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng là 49, trong đó có 15 đơn vị bầu cử 3 đại biểu và 2 đơn vị bầu cử 2 đại biểu.

🌐 本文件的社会影响

  • Đây là quy định cụ thể về số lượng đại biểu và đơn vị bầu cử, giúp đảm bảo tính minh bạch trong quá trình bầu cử.
  • Tác động tiêu cực có thể là gánh nặng công tác tổ chức bầu cử đối với chính quyền địa phương.

❓ 常见问题

Số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng là bao nhiêu?

Số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng là 49 đại biểu.

Có bao nhiêu đơn vị bầu cử và mỗi đơn vị bầu cử có bao nhiêu đại biểu?

Có tổng cộng 17 đơn vị bầu cử, trong đó 15 đơn vị bầu 3 đại biểu và 2 đơn vị bầu 2 đại biểu.

Ai chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này?

Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng và Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Nghị định này áp dụng cho thời kỳ nào?

Nghị định này áp dụng cho nhiệm kỳ 1999-2004 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng.

全文

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 154/1999/NĐ-CP
Hà Nội, ngày 22 tháng 9 năm 1999

NGHỊ ĐỊNH

Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại

biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Sóc Trăng

nhiệm kỳ 1999 – 2004

____________________________ 

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân (sửa đổi) ngày 21 tháng 6 năm 1994;

Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng và Bộ trưởng,Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn số lượng 49 (bốn mươi chín) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 17 (mười bẩy) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Sóc Trăng (có danh sách kèm theo).

Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. 

TM. CHÍNH PHỦ

THỦ TƯỚNG

 

(Đã ký)

 

Phan Văn Khải

Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNHSÓC TRĂNG

STT

ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH

ĐƠN VỊ BẦU CỬ

SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ

 

Thị xã Sóc Trăng

Đơn vị bầu cử số 01

Đơn vị bầu cử số 02

02 đại biểu

02 đại biểu

 

Huyện Mỹ Tú

Đơn vị bầu cử số 03

Đơn vị bầu cử số 04

Đơn vị bầu cử số 05

03 đại biểu

03 đại biểu

03 đại biểu

 

Huyện Kế Sách

Đơn vị bầu cử số 06

Đơn vị bầu cử số 07

03 đại biểu

03 đại biểu

 

Huyện Long Phú

Đơn vị bầu cử số 08

Đơn vị bầu cử số 09

Đơn vị bầu cử số 10

03 đại biểu

03 đại biểu

03 đại biểu

 

Huyện Mỹ Xuyên

Đơn vị bầu cử số 11

Đơn vị bầu cử số 12

Đơn vị bầu cử số 13

03 đại biểu

03 đại biểu

03 đại biểu

 

Huyện Vĩnh Châu

Đơn vị bầu cử số 14

Đơn vị bầu cử số 15

03 đại biểu

03 đại biểu

 

Huyện Thạnh Trị

Đơn vị bầu cử số 16

Đơn vị bầu cử số 17

03 đại biểu

03 đại biểu

Tổng hợp:

Bầu03 đại biểu có 15 đơn vị

Bầu02 đại biểu có 02 đơn vị

 

 

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Đã ký)
Phan Văn Khải
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 1
154/1999/NĐ-CP
Nghị định số 154/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 1999 - 2004
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。