Quyết định số 154/2000/QĐ-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, bao gồm các loại xăng, diesel, ma-dút và nhiên liệu dùng cho máy bay. Văn bản này có hiệu lực từ ngày 21/9/2000.
适用范围
Người nộp tờ khai hàng nhập khẩu
要点
- Xăng máy bay: thuế suất là 15%
- Xăng dung môi: thuế suất là 10%
- Xăng loại khác, diesel, ma-dút và dầu hỏa thông dụng: miễn thuế (thuế suất là 0%)
- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...): thuế suất là 25%
- Condensate và các chế phẩm tương tự: thuế suất là 0%
🌐 本文件的社会影响
- Giảm chi phí nhập khẩu đối với một số mặt hàng xăng dầu
- Tăng gánh nặng tài chính cho doanh nghiệp khi phải trả mức thuế cao hơn cho nhiên liệu dùng cho máy bay
- Cải thiện quản lý và điều hành kinh doanh xăng dầu
❓ 常见问题
Xăng dung môi có mức thuế suất bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với xăng dung môi là 10%
Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...) có phải chịu thuế không?
Có, mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi là 25%
全文
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặthàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệmvụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệmvụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày10/10/1998 của Ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X;
Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chínhphủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuếxuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Căn cứ ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Quyết định số 111/2000/QĐ-TTg ngày 20/9/2000 của Chính phủ về điều hành kinh doanh xăng dầu;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 130/2000/QĐ-BTC ngày 24/8/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:
|
Mã số |
Mô tả nhóm, mặt hàng |
Thuế suất |
||
|
Nhóm |
Phân nhóm |
|
(%) |
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
2710 |
|
|
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi - tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi - tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu |
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
|
|
này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó |
|
|
|
|
|
- Xăng các loại: |
|
|
2710 |
00 |
11 |
- - Xăng máy bay |
15 |
|
2710 |
00 |
12 |
- - Xăng dung môi |
10 |
|
2710 |
00 |
19 |
- - Xăng loại khác |
0 |
|
2710 |
00 |
20 |
- Diesel |
0 |
|
2710 |
00 |
30 |
- Ma-dút |
0 |
|
2710 |
00 |
40 |
- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...) |
25 |
|
2710 |
00 |
50 |
- Dầu hỏa thông dụng |
0 |
|
2710 |
00 |
60 |
- Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng. |
0 |
|
2710 |
00 |
70 |
- Condensate và các chế phẩm tương tự |
0 |
|
2710 |
00 |
90 |
- Loại khác |
10 |
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 21/9/2000. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.
THỨ TRƯỞNG
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。