Quyết định số 1541/2001/QĐ-BYT Về việc ban hành Danh mục hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn được phép đăng ký để sử dụng, được phép đăng ký nhưng hạn chế sử dụng, cấm sử dụng trong lĩnh vực gia dụng và y tế tại Việt Nam năm 2001.

Quyết định số 1541/2001/QĐ-BYT của Bộ Y tế ban hành Danh mục hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn được phép đăng ký sử dụng trong lĩnh vực gia dụng và y tế tại Việt Nam năm 2001. Quyết định này thay thế quyết định trước đó và quy định chi tiết về các loại hoá chất, chế phẩm được phép đăng ký, hạn chế sử dụng hoặc cấm sử dụng.

문서 번호1541/2001/QĐ-BYT
문서 유형결정
발행 기관Bộ Y Tế
서명자Nguyễn Văn Thưởng — Thứ trưởng
업데이트01. 07. 2026
산업Y Tế
분야Chưa Phân Loại
발행일16. 05. 2001
발효일16. 05. 2001
효력 만료일25. 04. 2002
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 1541/2001/QĐ-BYT của Bộ Y tế ban hành Danh mục hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn được phép đăng ký sử dụng trong lĩnh vực gia dụng và y tế tại Việt Nam năm 2001. Quyết định này thay thế quyết định trước đó và quy định chi tiết về các loại hoá chất, chế phẩm được phép đăng ký, hạn chế sử dụng hoặc cấm sử dụng.

적용 범위

Bộ Y tế, Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng Vụ Y tế dự phòng - Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài sản xuất, buôn bán và sử dụng hoá chất, chế phẩm côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.

핵심 사항

  • Bộ Y tế ban hành Danh mục hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn được phép đăng ký để sử dụng (29 hoá chất với 155 tên thương mại), hạn chế sử dụng (9 hoá chất) và cấm sử dụng (17 hoá chất với 87 tên thương mại) trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
  • Những hoá chất, chế phẩm không thuộc Danh mục này sẽ được xem xét từng trường hợp cụ thể để cho phép đăng ký sử dụng.
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, ban hành và thay thế Quyết định số 65/2000/QĐ-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế.
  • Các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Quyết định này giúp quản lý chặt chẽ hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế, bảo vệ sức khỏe cộng đồng.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các doanh nghiệp sản xuất, buôn bán hoá chất nếu không thuộc Danh mục được phép đăng ký sử dụng.

❓ 자주 묻는 질문

Có bao nhiêu loại hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn được phép đăng ký để sử dụng?

29 hoá chất với 155 tên thương mại.

Những hoá chất nào bị hạn chế sử dụng?

9 hoá chất.

Có bao nhiêu loại hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn bị cấm sử dụng?

17 hoá chất với 87 tên thương mại.

Quyết định này thay thế quyết định nào trước đó?

Quyết định số 65/2000/QĐ-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Danh mục hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn được phép đăng ký để sử dụng, được phép đăng ký nhưng hạn chế sử dụng, cấm sử dụng trong lĩnh vực gia dụng và y tế tại Việt Nam năm 2000.

Các đơn vị nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?

Bộ Y tế, Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng Vụ Y tế dự phòng - Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Danh mục hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn được phép đăng ký

để sử dụng, được phép đăng ký nhưng hạn chế sử dụng, cấm sử dụng

trong lĩnh vực gia dụng và y tế tại Việt Nam năm 2001

______________________

Căn cứ Nghị định số 68/CP ngày 11/10/1993 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Y tế;

Căn cứ Quyết định số 197/1998/QĐ-TTg ngày 10/10/1998 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao cho Bộ Y tế chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế;

Căn cứ Quyết định số 1654/1999/QĐ-BYT ngày 29/5/1999 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Quy chế quản lý hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế;

Theo đề nghị của Ông Vụ trưởng Vụ Y tế dự phòng - Bộ Y tế;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn được phép đăng ký để sử dụng, được phép đăng ký nhưng hạn chế sử dụng, cấm sử dụng trong lĩnh vực gia dụng và y tế năm 2001, bao gồm:

Danh mục hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng được phép đăng ký để sử dụng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (Bảng 1) gồm: 29 hoá chất với 155 tên thương mại.

Danh mục hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng được phép đăng ký nhưng hạn chế sử dụng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (Bảng 2) gồm 9 hoá chất.

Danh mục hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng cấm sử dụng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (Bảng 3) gồm 17 hoá chất với 87 tên thương mại.

Danh mục hoá chất, chế phẩm diệt khuẩn được phép đăng ký để sử dụng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (Bảng 4) gồm 69 hoá chất với 63 tên thương mại.

Điều 2: Những hoá chất, chế phẩm không thuộc quy định tại Điều 1 của Quyết định này, Bộ Y tế sẽ xem xét từng trường hợp cụ thể để cho phép đăng ký sử dụng.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, ban hành và thay thế Quyết định số 65/2000/QĐ-BYT ngày 13/01/2000 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Danh mục hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn được phép đăng ký để sử dụng, được phép đăng ký nhưng hạn chế sử dụng, cấm sử dụng trong lĩnh vực gia dụng và y tế tại Việt Nam năm 2000.

Điều 4: Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng Vụ Y tế dự phòng - Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài sản xuất, buôn bán và sử dụng hoá chất, chế phẩm côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 1
1541/2001/QĐ-BYT
Quyết định số 1541/2001/QĐ-BYT Về việc ban hành Danh mục hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn được phép đăng ký để sử dụng, được phép đăng ký nhưng hạn chế sử dụng, cấm sử dụng trong lĩnh vực gia dụng và y tế tại Việt Nam năm 2001.
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.