Nghị định này phê chuẩn số lượng và danh sách các đơn vị bầu cử, cũng như số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử để phục vụ nhiệm kỳ 1999-2004 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Thuận.
핵심 사항
- Phê chuẩn 46 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Thuận, chia thành 19 đơn vị bầu cử với số lượng đại biểu khác nhau ở mỗi đơn vị.
- Đơn vị bầu cử số 01 và số 02 tại Huyện Tuy Phong: 02 đại biểu; Đơn vị bầu cử số 03 và số 04 tại Huyện Bắc Bình: 03 đại biểu; Đơn vị bầu cử số 05 và số 06 tại Huyện Hàm Thuận Bắc: 03 đại biểu; Đơn vị bầu cử số 07, số 08 và số 09 tại Thành phố Phan Thiết: 03 đại biểu; Đơn vị bầu cử số 10 và số 11 tại Huyện Hàm Thuận Nam: 02 đại biểu; Đơn vị bầu cử số 12, số 13 và số 14 tại Huyện Hàm Tân: 03 đại biểu, 02 đại biểu, 02 đại biểu; Đơn vị bầu cử số 15 và số 16 tại Huyện Tánh Linh: 02 đại biểu; Đơn vị bầu cử số 17 và số 18 tại Huyện Đức Linh: 03 đại biểu, 02 đại biểu; Đơn vị bầu cử số 19 tại Huyện Phú Quý: 01 đại biểu.
- Tổng hợp: Bầu 03 đại biểu có 09 đơn vị; bầu 02 đại biểu có 09 đơn vị; bầu 01 đại biểu có 01 đơn vị.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Đảm bảo quy trình bầu cử công bằng, minh bạch theo luật định.
- Tác động tiêu cực: Khó khăn trong việc tổ chức bầu cử tại các đơn vị có số lượng đại biểu ít.
❓ 자주 묻는 질문
Có bao nhiêu đơn vị bầu cử và đại biểu được bầu?
Nghị định này phê chuẩn 19 đơn vị bầu cử với tổng cộng 46 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Thuận.
Số lượng đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử là bao nhiêu?
Có các mức số lượng đại biểu được bầu: 01, 02 và 03 đại biểu tại từng đơn vị bầu cử.
Đơn vị bầu cử nào có số lượng đại biểu nhiều nhất?
Thành phố Phan Thiết có 3 đơn vị bầu cử với tổng cộng 9 đại biểu được bầu.
Có bao nhiêu đơn vị bầu cử chỉ bầu 1 đại biểu?
Chỉ có 1 đơn vị bầu cử (Huyện Phú Quý) bầu 1 đại biểu.
Nghị định này áp dụng cho thời kỳ nào?
Nghị định này áp dụng cho nhiệm kỳ 1999-2004 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Thuận.
전문
NGHỊ ĐỊNH
Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại
biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Bình
Thuận nhiệm kỳ 1999 - 2004
_______________________________
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật bầu cử đại biểu Hội đồngnhân dân (sửa đổi) ngày 21 tháng 6 năm 1994;
Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Thuận và Bộ trưởng,Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ,
NGHỊ ĐỊNH:
Điều 1. Phê chuẩn số lượng 46 (bốn mươi sáu) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 19 (mườichín) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hộiđồng nhân dân tỉnh Bình Thuận (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Thuận; Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cánbộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thihành Nghị định này./.
|
KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG (Đã ký) Nguyễn Tấn Dũng |
DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU
Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNHBÌNH THUẬN
|
STT |
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH |
ĐƠN VỊ BẦU CỬ |
SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ |
|
|
Huyện Tuy Phong |
Đơn vị bầu cử số 01 Đơn vị bầu cử số 02 |
02 đại biểu 03 đại biểu |
|
|
Huyện Bắc Bình |
Đơn vị bầu cử số 03 Đơn vị bầu cử số 04 |
03 đại biểu 02 đại biểu |
|
|
Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đơn vị bầu cử số 05 Đơn vị bầu cử số 06 |
03 đại biểu 03 đại biểu |
|
|
Thành phố Phan Thiết |
Đơn vị bầu cử số 07 Đơn vị bầu cử số 08 Đơn vị bầu cử số 09 |
03 đại biểu 03 đại biểu 03 đại biểu |
|
|
Huyện Hàm Thuận Nam |
Đơn vị bầu cử số 10 Đơn vị bầu cử số 11 |
02 đại biểu 02 đại biểu |
|
|
Huyện Hàm Tân |
Đơn vị bầu cử số 12 Đơn vị bầu cử số 13 Đơn vị bầu cử số 14 |
03 đại biểu 02 đại biểu 02 đại biểu |
|
|
Huyện Tánh Linh |
Đơn vị bầu cử số 15 Đơn vị bầu cử số 16 |
02 đại biểu 02 đại biểu |
|
|
Huyện Đức Linh |
Đơn vị bầu cử số 17 Đơn vị bầu cử số 18 |
03 đại biểu 02 đại biểu |
|
|
Huyện Phú Quý |
Đơn vị bầu cử số 19 |
01 đại biểu |
Tổng hợp:
Bầu03 đại biểu có 09 đơn vị
Bầu02 đại biểu có 09 đơn vị
Bầu01 đại biểu có 01 đơn vị
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.
번역본
이 문서는 다음 언어로 제공됩니다: