Nghị định số 156/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Quảng Nam nhiệm kỳ 1999 - 2004

Nghị định này phê chuẩn số lượng 55 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam nhiệm kỳ 1999-2004, gồm 24 đơn vị bầu cử với số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị khác nhau.

문서 번호156/1999/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Tài Khoản Trung Ương
서명자Phan Văn Khải — Thủ tướng
업데이트01. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일22. 09. 1999
발효일22. 09. 1999
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị định này phê chuẩn số lượng 55 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam nhiệm kỳ 1999-2004, gồm 24 đơn vị bầu cử với số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị khác nhau.

핵심 사항

  • Phê chuẩn 55 đại biểu HĐND tỉnh Quảng Nam nhiệm kỳ 1999-2004, bao gồm 24 đơn vị bầu cử
  • Có 10 đơn vị bầu 3 đại biểu, 11 đơn vị bầu 2 đại biểu và 3 đơn vị bầu 1 đại biểu

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Đảm bảo số lượng đại biểu HĐND tỉnh theo quy định, tăng cường sự tham gia của người dân vào quá trình quản lý nhà nước.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc tổ chức bầu cử do số lượng đơn vị và đại biểu khác nhau giữa các đơn vị.

❓ 자주 묻는 질문

Số lượng đại biểu HĐND tỉnh Quảng Nam nhiệm kỳ 1999-2004 là bao nhiêu?

55 đại biểu.

Có bao nhiêu đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị?

Có 24 đơn vị bầu cử, trong đó có 10 đơn vị bầu 3 đại biểu, 11 đơn vị bầu 2 đại biểu và 3 đơn vị bầu 1 đại biểu.

Ai chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này?

Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Nam, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.

전문

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 156/1999/NĐ-CP
Hà Nội, ngày 22 tháng 9 năm 1999

NGHỊ ĐỊNH

Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại

biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Quảng

Nam nhiệm kỳ 1999 – 2004

 ____________________________

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân (sửa đổi) ngày 21 tháng 6 năm 1994;

Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Nam và Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ,

 

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn số lượng 55 (năm mươi nhăm) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 24 (hai mươi tư) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Quảng Nam (có danh sách kèm theo).

Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Nam, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. 

KT. THỦ TƯỚNG

PHÓ THỦ TƯỚNG

 

(Đã ký)

 

Nguyễn Tấn Dũng

DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU

Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNHQUẢNG NAM

STT

ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH

ĐƠN VỊ BẦU CỬ

SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ

 

Huyện Điện Bàn

Đơn vị bầu cử số 01

Đơn vị bầu cử số 02

Đơn vị bầu cử số 03

03 đại biểu

02 đại biểu

02 đại biểu

 

Thị xã Hội An

Đơn vị bầu cử số 04

03 đại biểu

 

Huyện Duy Xuyên

Đơn vị bầu cử số 05

Đơn vị bầu cử số 06

03 đại biểu

02 đại biểu

 

Huyện Đại Lộc

Đơn vị bầu cử số 07

Đơn vị bầu cử số 08

03 đại biểu

03 đại biểu

 

Huyện Hiên

Đơn vị bầu cử số 09

01 đại biểu

 

Huyện Nam Giang

Đơn vị bầu cử số 10

01 đại biểu

 

Huyện Phước Sơn

Đơn vị bầu cử số 11

01 đại biểu

 

Huyện Hiệp Đức

Đơn vị bầu cử số 12

02 đại biểu

 

Huyện Quế Sơn

Đơn vị bầu cử số 13

Đơn vị bầu cử số 14

03 đại biểu

02 đại biểu

 

Huyện Thăng Bình

Đơn vị bầu cử số 15

Đơn vị bầu cử số 16

Đơn vị bầu cử số 17

03 đại biểu

02 đại biểu

02 đại biểu

 

Thị xã Tam Kỳ

Đơn vị bầu cử số 18

Đơn vị bầu cử số 19

Đơn vị bầu cử số 20

02 đại biểu

03 đại biểu

02 đại biểu

 

Huyện Núi Thành

Đơn vị bầu cử số 21

Đơn vị bầu cử số 22

02 đại biểu

03 đại biểu

 

Huyện Tiên Phước

Đơn vị bầu cử số 23

03 đại biểu

 

Huyện Trà My

Đơn vị bầu cử số 24

02 đại biểu

Tổng hợp:

Bầu03 đại biểu có 10 đơn vị

Bầu02 đại biểu có 11 đơn vị

Bầu01 đại biểu có 03 đơn vị

 

 

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Đã ký)
Phan Văn Khải
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 1
156/1999/NĐ-CP
Nghị định số 156/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Quảng Nam nhiệm kỳ 1999 - 2004
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.