Quyết định số 157/2003/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. Văn bản này quy định cụ thể mức thuế suất cho từng loại mặt hàng.
Đối tượng áp dụng
Người nộp tờ khai hàng nhập khẩu
Các điểm cốt lõi
- Người nộp tờ khai hàng nhập khẩu phải áp dụng mức thuế suất mới đối với các mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 từ ngày 25/9/2003.
- Dầu thô (dầu mỏ dạng thô) có thuế suất là 15% theo Điều 1.
- Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp có thuế suất là 25% theo Điều 1.
- Nhiên liệu diesel dùng cho động cơ tốc độ cao có thuế suất là 10% theo Điều 1.
- Dầu thải chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs) có thuế suất là 20% theo Điều 1.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Giúp điều chỉnh mức thuế nhập khẩu cho phù hợp với tình hình kinh tế.
- Tăng thu ngân sách nhà nước từ hoạt động nhập khẩu mặt hàng dầu mỏ và chế phẩm.
- Ảnh hưởng đến chi phí nhập khẩu của doanh nghiệp, có thể làm tăng giá thành sản phẩm.
- Có lợi cho ngành công nghiệp trong nước khi giảm bớt cạnh tranh với các sản phẩm nhập khẩu.
❓ Câu hỏi thường gặp
Ngày áp dụng mức thuế suất mới là ngày nào?
Mức thuế suất mới được áp dụng từ ngày 25/9/2003.
Thuế suất của dầu thô (dầu mỏ dạng thô) là bao nhiêu?
Dầu thô (dầu mỏ dạng thô) có thuế suất là 15% theo Điều 1.
Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng có mức thuế suất bao nhiêu?
Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng có thuế suất là 25% theo Điều 1.
Dầu thải chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs) có mức thuế suất bao nhiêu?
Dầu thải chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs) có thuế suất là 20% theo Điều 1.
Thuế suất của dầu gốc để pha chế dầu nhờn là bao nhiêu?
Dầu gốc để pha chế dầu nhờn có thuế suất là 10% theo Điều 1.
Toàn văn
|
BỘ
TÀI CHÍNH |
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 157/2003/QĐ-BTC |
Hà Nội, ngày 24 tháng 9 năm 2003 |
QUYẾT ĐỊNH
CỦA BỘ TÀI CHÍNH SỐ 157/2003/QĐ-BTC NGÀY 24 THÁNG 9 NĂM 2003 VỀ VIỆC SỬA ĐỔI THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 2709 VÀ 2710 TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số
86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 1/7/2003 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm
hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của
ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X, đã được sửa đổi bổ sung theo Nghị quyết số
399/2003/NQ-UBTVQH11 ngày 19/6/2003 của ủy ban thường vụ Quốc hội khóa XI;
Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu,
thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 quy định tại Quyết định số 95/2003/QĐ/BTC ngày 18/7/2003 và Quyết định số 110/2003/QĐ/BTC ngày 25/7/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:
|
Mã số |
Mô tả nhóm, mặt hàng |
Thuế suất % |
|
|||||
|
Nhóm |
Phân nhóm |
|
|
|
||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|||
|
2709 |
|
|
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, ở dạng thô |
|
|
|||
|
2709 |
00 |
10 |
- Dầu thô (dầu mỏ dạng thô) |
15 |
|
|||
|
2709 |
00 |
20 |
- Condensate |
5 |
|
|||
|
2709 |
00 |
90 |
- Loại khác |
15 |
|
|||
|
2710 |
|
|
Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải |
|
|
|||
|
|
|
|
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dạng thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ dầu thải: |
|
|
|||
|
2710 |
11 |
|
- - Dầu nhẹ và các chế phẩm: |
|
|
|||
|
2710 |
11 |
11 |
- - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp |
25 |
|
|||
|
2710 |
11 |
12 |
- - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp |
25 |
|
|||
|
2710 |
11 |
13 |
- - - Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng |
25 |
|
|||
|
2710 |
11 |
14 |
- - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng |
25 |
|
|||
|
2710 |
11 |
15 |
- - - Xăng động cơ khác, có pha chì |
25 |
|
|||
|
2710 |
11 |
16 |
- - - Xăng động cơ khác, không pha chì |
25 |
|
|||
|
2710 |
11 |
17 |
- - - Xăng máy bay |
15 |
|
|||
|
2710 |
11 |
18 |
- - - Tetrapropylene |
10 |
|
|||
|
2710 |
11 |
21 |
- - - Dung môi trắng (white spirit) |
10 |
|
|||
|
2710 |
11 |
22 |
- - - Dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1% |
10 |
|
|||
|
2710 |
11 |
23 |
- - - Dung môi khác |
10 |
|
|||
|
2710 |
11 |
24 |
- - - Naptha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng |
25 |
|
|||
|
2710 |
11 |
25 |
- - - Dầu nhẹ khác |
25 |
|
|||
|
2710 |
11 |
29 |
- - - Loại khác |
25 |
|
|||
|
2710 |
19 |
|
- - Loại khác: |
|
|
|||
|
|
|
|
- - - Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm: |
|
|
|||
|
2710 |
19 |
11 |
- - - - Dầu hoả thắp sáng |
15 |
|
|||
|
2710 |
19 |
12 |
- - - - Dầu hoả khác, kể cả dầu hoá hơi |
15 |
|
|||
|
2710 |
19 |
13 |
- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên |
20 |
|
|||
|
2710 |
19 |
14 |
- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23 độ C |
20 |
|
|||
|
2710 |
19 |
15 |
- - - - Paraphin mạch thẳng |
10 |
|
|||
|
2710 |
19 |
19 |
- - - - Dầu trung khác và các chế phẩm |
10 |
|
|||
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|||
|
2710 |
19 |
21 |
- - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ |
10 |
|
|||
|
2710 |
19 |
22 |
- - - - Dầu nguyên liệu để sản xuất muội than |
10 |
|
|||
|
2710 |
19 |
23 |
- - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn |
10 |
|
|||
|
2710 |
19 |
24 |
- - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay |
5 |
|
|||
|
2710 |
19 |
25 |
- - - - Dầu bôi trơn khác |
20 |
|
|||
|
2710 |
19 |
26 |
- - - - Mỡ bôi trơn |
10 |
|
|||
|
2710 |
19 |
27 |
- - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh) |
3 |
|
|||
|
2710 |
19 |
28 |
- - - - Dầu biến thế hoặc dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch |
10 |
|
|||
|
2710 |
19 |
31 |
- - - - Nhiên liệu diesel dùng cho động cơ tốc độ cao |
10 |
|
|||
|
2710 |
19 |
32 |
- - - - Nhiên liệu diesel khác |
10 |
|
|||
|
2710 |
19 |
33 |
- - - - Nhiên liệu đốt khác |
10 |
|
|||
|
2710 |
19 |
39 |
- - - - Loại khác |
10 |
|
|||
|
|
|
|
- Dầu thải: |
|
|
|||
|
2710 |
91 |
00 |
- - Chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs), terphenyl đã polyclo hoá (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hoá (PBBs) |
20 |
|
|||
|
2710 |
99 |
00 |
- Loại khác |
20 |
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2:
Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 25/9/2003. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
|
|
Trương Chí Trung (Đã ký) |
Tải văn bản
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.
Bản dịch
Văn bản này có sẵn ở các ngôn ngữ sau: