Nghị định số 157/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 105/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Cảnh sát môi trường

Nghị định số 157/2024/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 105/2015/NĐ-CP về quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Cảnh sát môi trường. Điều chỉnh thẩm quyền yêu cầu cung cấp thông tin và ban hành quyết định kiểm tra cho lực lượng Cảnh sát phòng, chống tội phạm về môi trường.

Document No.157/2024/NĐ-CP
Document typeDecree
Issuing authorityBộ Công An
Signed byPhạm Minh Chính — Thủ tướng Chính phủ
Updated23/06/2026
FieldChưa Phân Loại
Issued date16/12/2024
Effective date20/12/2024
Expiry date
StatusIn effect
✦ Smart summary

Nghị định số 157/2024/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 105/2015/NĐ-CP về quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Cảnh sát môi trường. Điều chỉnh thẩm quyền yêu cầu cung cấp thông tin và ban hành quyết định kiểm tra cho lực lượng Cảnh sát phòng, chống tội phạm về môi trường.

Scope of application

Cục trưởng Cục Cảnh sát phòng, chống tội phạm về môi trường; Giám đốc Công an cấp tỉnh; Trưởng phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về tham nhũng, kinh tế, buôn lậu, môi trường Công an cấp tỉnh; Trưởng Công an cấp huyện.

Key points

  • Cục trưởng Cục Cảnh sát phòng, chống tội phạm về môi trường; Giám đốc Công an cấp tỉnh; Trưởng phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về tham nhũng, kinh tế, buôn lậu, môi trường Công an cấp tỉnh; Trưởng Công an cấp huyện có thẩm quyền yêu cầu cung cấp thông tin, tài liệu, đồ vật và giải trình về hành vi có dấu hiệu tội phạm, vi phạm hành chính.
  • Cục trưởng Cục Cảnh sát phòng, chống tội phạm về môi trường; Giám đốc Công an cấp tỉnh; Trưởng phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về tham nhũng, kinh tế, buôn lậu, môi trường Công an cấp tỉnh; Trưởng Công an cấp huyện có thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra.
  • Người có thẩm quyền quy định tại các khoản 3 Điều 6; khoản 2 Điều 7; khoản 2 Điều 8 của Nghị định này có thể ủy quyền cho cấp phó thực hiện thẩm quyền của mình.
  • Cụm từ 'lực lượng Cảnh sát môi trường' được thay thế bằng cụm từ 'lực lượng Cảnh sát phòng, chống tội phạm về môi trường'.
  • Khoản 2 Điều 9 bị bãi bỏ.

🌐 Social impact of this document

  • Tác động tích cực: Cải thiện hiệu quả điều tra và xử lý các hành vi vi phạm pháp luật về môi trường.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây thêm gánh nặng công việc cho lực lượng Cảnh sát phòng, chống tội phạm về môi trường.

❓ Frequently asked questions

Ai có thẩm quyền yêu cầu cung cấp thông tin?

Cục trưởng Cục Cảnh sát phòng, chống tội phạm về môi trường; Giám đốc Công an cấp tỉnh; Trưởng phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về tham nhũng, kinh tế, buôn lậu, môi trường Công an cấp tỉnh; Trưởng Công an cấp huyện.

Có thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra là ai?

Cục trưởng Cục Cảnh sát phòng, chống tội phạm về môi trường; Giám đốc Công an cấp tỉnh; Trưởng phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về tham nhũng, kinh tế, buôn lậu, môi trường Công an cấp tỉnh; Trưởng Công an cấp huyện.

Cụm từ 'lực lượng Cảnh sát môi trường' được thay thế bằng cụm từ gì?

'Lực lượng Cảnh sát môi trường' được thay thế bằng 'lực lượng Cảnh sát phòng, chống tội phạm về môi trường'.

Khoản nào bị bãi bỏ?

Khoản 2 Điều 9 bị bãi bỏ.

Người có thẩm quyền có thể ủy quyền cho ai?

Người có thẩm quyền quy định tại các khoản 3 Điều 6; khoản 2 Điều 7; khoản 2 Điều 8 của Nghị định này có thể ủy quyền cho cấp phó thực hiện thẩm quyền của mình.

Full text

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 157/2024/NĐ-CP
Hà Nội, ngày 16 tháng 12 năm 2024

NGHỊ ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 105/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Cảnh sát môi trường

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Pháp lệnh Cảnh sát môi trường ngày 23 tháng 12 năm 2014;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công an;

Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 105/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Cảnh sát môi trường.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 105/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Cảnh sát môi trường

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 6 như sau:

"3. Thẩm quyền yêu cầu cung cấp thông tin, tài liệu, đồ vật; yêu cầu giải trình về những hành vi có dấu hiệu tội phạm, vi phạm hành chính:

a) Cục trưởng Cục Cảnh sát phòng, chống tội phạm về môi trường;

b) Giám đốc Công an cấp tỉnh;

c) Trưởng phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về tham nhũng, kinh tế, buôn lậu, môi trường Công an cấp tỉnh;

d) Trưởng Công an cấp huyện.".

2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 7 như sau:

"2. Thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra:

a) Cục trưởng Cục Cảnh sát phòng, chống tội phạm về môi trường;

b) Giám đốc Công an cấp tỉnh;

c) Trưởng phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về tham nhũng, kinh tế, buôn lậu, môi trường Công an cấp tỉnh;

d) Trưởng Công an cấp huyện.".

3. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 8 như sau:

"2. Thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra:

a) Cục trưởng Cục Cảnh sát phòng, chống tội phạm về môi trường;

b) Giám đốc Công an cấp tỉnh;

c) Trưởng phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về tham nhũng, kinh tế, buôn lậu, môi trường Công an cấp tỉnh;

d) Trưởng Công an cấp huyện."

4. Sửa đổi khoản 1 Điều 10 như sau:

"1. Người có thẩm quyền quy định tại khoản 3 Điều 6; khoản 2 Điều 7; khoản 2 Điều 8 của Nghị định này có thể ủy quyền cho cấp phó thực hiện thẩm quyền của mình.".

Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ, khoản, điều tại Nghị định số 105/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Cảnh sát môi trường

1. Thay thế một số cụm từ như sau:

a) Thay thế cụm từ "lực lượng Cảnh sát môi trường" bằng cụm từ "lực lượng Cảnh sát phòng, chống tội phạm về môi trường" tại Điều 1; các khoản 3, 4 Điều 12; điểm b khoản 1 Điều 14; các khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7 và 8 Điều 14; điểm b khoản 9 Điều 14; điểm c khoản 10 Điều 14; khoản 1 Điều 15; các khoản 1, 3 Điều 16; khoản 2 Điều 18.

b) Thay thế cụm từ "Cảnh sát môi trường" bằng cụm từ "lực lượng Cảnh sát phòng, chống tội phạm về môi trường" tại Điều 2; tên Chương II; Điều 4; Điều 5; khoản 1 Điều 6; khoản 1 Điều 7; khoản 1 Điều 8; khoản 1 Điều 9; khoản 1 Điều 11; khoản 10 Điều 13; điểm a khoản 2 Điều 14; tên Chương IV; các khoản 1, 2 Điều 15; tên Điều 16; khoản 2 Điều 16; các khoản 1, 2 Điều 17; tên Điều 18; các điểm a, c khoản 1 Điều 18; khoản 2 Điều 18.

2. Bãi bỏ khoản 2 Điều 9.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 12 năm 2024.

Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, NC (2). DTH

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

(Đã ký)

Phạm Minh Chính

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

157/2024/NĐ-CP
Nghị định số 157/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 105/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Cảnh sát môi trường
In effect

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.