Quyết định này công bố việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ các thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính trong lĩnh vực hải quan. Văn bản quy định cụ thể về các thủ tục liên quan đến sở hữu trí tuệ, vận tải đa phương thức quốc tế và một số thủ tục khác.
Đối tượng áp dụng
Tổng cục Hải quan, Cục Hải quan, Chi cục Hải quan
Các điểm cốt lõi
- Cấp Tổng cục Hải quan phải thực hiện thủ tục tiếp nhận và giải quyết đơn yêu cầu kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu liên quan đến sở hữu trí tuệ (Điều 1)
- Chi cục Hải quan thực hiện thủ tục tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu bị nghi ngờ xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ tại Chi cục Hải quan (Điều 1)
- Bãi bỏ thủ tục thu hẹp hoặc mở rộng danh mục hàng hóa liên quan đến bảo hộ sở hữu trí tuệ tại Tổng cục và Cục hải quan (Điều 1)
- Sửa đổi các thủ tục liên quan đến vận tải đa phương thức quốc tế, xuất khẩu tái xuất xăng dầu tại Chi cục Hải quan (Điều 1)
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Giúp cải thiện và nâng cao chất lượng dịch vụ hải quan, tạo thuận lợi cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
- chịu ảnh hưởng là các cơ quan hải quan liên quan cần thực hiện việc sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính theo quy định
❓ Câu hỏi thường gặp
Các thủ tục hành chính nào được sửa đổi?
08 thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Hải quan được sửa đổi và bổ sung.
Những cơ quan nào thực hiện các thủ tục này?
Tổng cục Hải quan, Cục Hải quan và Chi cục Hải quan
Các thủ tục hành chính nào bị bãi bỏ?
07 thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Hải quan được bãi bỏ.
Toàn văn
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1574/QĐ-BTC |
Hà Nội, ngày 04 tháng 7 năm 2011 |
QUYẾT ĐỊNH
Về công bố các thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Bộ Tài chính
----------------------
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 06 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Tổng cục trưởng Tổng Hải quan,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 15 thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài chính, gồm:
- 08 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc lĩnh vực Hải quan (Phụ lục I Đính kèm);
- 07 thủ tục hành chính được bãi bỏ thuộc lĩnh vực Hải quan (Phụ lục II đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Tin học và Thống kê Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC I
BỘ TÀI CHÍNH
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1574/QĐ-BTC ngày 04 tháng 7 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Ngành, lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
Ghi chú |
|
I |
Cấp Tổng cục |
|
|
|
|
1 |
Thủ tục tiếp nhận và giải quyết đơn yêu cầu kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu liên quan đến sở hữu trí tuệ tại Tổng cục Hải quan (B-BTC-047933-TT) |
Hải quan |
Tổng cục Hải quan |
Sửa đổi TTHC số TT 3 mục I - cấp Tổng cục Hải quan - Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1904/QĐ-BTC ngày 10/08/2009 |
|
2 |
Thủ tục gia hạn hiệu lực của đơn yêu cầu kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu liên quan đến sở hữu trí tuệ tại Tổng cục Hải quan (B-BTC-047909-TT) |
Hải quan |
Tổng cục Hải quan |
Sửa đổi TTHC số TT 4 mục 1 - cấp Tổng cục hải quan Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1904/QĐ-BTC ngày 10/08/2009 |
|
II |
Cấp Cục |
|
|
|
|
3 |
Thủ tục di chuyển, mở rộng, thu hẹp kho ngoại quan (B-BTC-033641-TT) |
Hải quan |
Cục Hải quan |
Sửa đổi TTHC số TT 7 Mục I - Phần B - Cấp Tổng cục Hài quan - Phụ lục 11 ban hành kèm theo Quyết định số 821/QĐ-BTC ngày 06/04/2011 |
|
III |
Cấp Chi Cục |
|
|
|
|
4 |
Thủ tục tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu bị nghi ngờ xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ tại Chi cục Hải quan (B-BTC-047928-TT) |
Hải quan |
Chi cục Hải quan |
Sửa đổi TTHC số TT 178 mục III - cấp Chi cục Hải quan - Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1904/QĐ-BTC ngày 10/08/2009 |
|
5 |
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa vận tải đa phương thức quốc tế vận chuyển từ nước ngoài đến Việt Nam và giao trả hàng hóa cho người nhận hàng ở ngoài lãnh thổ Việt Nam (B-BTC-039497-TT) |
Hải quan |
Chi cục Hải quan |
Sửa đổi TTHC số TT 79 Mục III - Phần B - Cấp Chi cục Hải quan - Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 821/QĐ-BTC ngày 06/04/2011 |
|
6 |
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa vận tải đa phương thức quốc tế vận chuyển từ nước ngoài đến Việt Nam và giao trả hàng hóa cho người nhận hàng trong lãnh thổ Việt Nam |
Hải quan |
Chi cục Hải quan |
Sửa đổi TTHC số TT 79 Mục III - Phần B - Cấp Chi cục Hải quan - Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 821/QĐ-BTC ngày 06/04/2011 |
|
7 |
Thủ tục tiếp nhận hàng hóa xuất khẩu đã làm thủ tục hải quan, vận chuyển đến cửa khẩu được chỉ định để giao trả hàng hóa cho người nhận ở nước ngoài lãnh thổ Việt Nam |
Hải quan |
Chi cục Hải quan |
Sửa đổi TTHC số TT 79 Mục III - Phần B - Cấp Chi cục Hải quan - Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 821/QĐ-BTC ngày 06/04/2011 |
|
8 |
Thủ tục hải quan đối với xuất khẩu tái xuất xăng, dầu (B-BTC-045342-TT.) |
Hải quan |
Chi cục Hải quan |
Sửa đổi TTHC số TT 57 Mục III - Phần B - Cấp chi cục Hải quan - Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 821/QĐ-BTC ngày 06/04/2011 |
PHỤ LỤC II
BỘ TÀI CHÍNH
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1574/QĐ-BTC ngày 04 tháng 7 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Ngành, lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
Ghi chú |
|
I |
Cấp Tổng cục |
|
|
|
|
1 |
Thủ tục thu hẹp hoặc mở rộng danh mục hàng hóa hoặc (và) phạm vi yêu cầu bảo hộ tại Tổng cục Hải quan (B- LBTC-047916-TT) |
Hải quan |
Tổng cục Hải quan |
Sửa đổi TTHC số TT 5 mục I - cấp Tổng cục Hải quan - Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1904/QĐ-BTC ngày 10/08/2009 |
|
II |
Cấp Cục |
|
|
|
|
2 |
Thủ tục áp dụng các biện pháp kiểm tra, kiểm soát hàng hóa xuất nhập khẩu liên quan đến Sở hữu trí tuệ tại Cục phải quan (B-BTC-047936-TT) |
Hải quan |
Cục Hải quan |
Sửa đổi TTHC số TT 12 Mục II - Phần B - Cấp Cục Hải quan - Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1904/QĐ-BTC ngày 10/08/2009 |
|
3 |
Thủ tục gia hạn giám sát đối với các đối tượng quyền Sở hữu trí tuệ đang được bảo hộ tại Việt Nam (tại Cục hải quan tỉnh, thành phố) (B-BTC047913-LTT) |
Hải quan |
Cục Hải quan |
Sửa đổi TTHC số TT 13 Mục II - Phần B - Cấp Cục Hải quan - Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1904/QĐ-BTC ngày 10/08/2009 |
|
4 |
Thủ tục thu hẹp hoặc mở rộng danh mục hàng hóa hoặc (và) phạm vi yêu cầu bảo hộ tại Cục Hải quan tỉnh, thành phố (B-BTC-047920-TT) |
Hải quan |
Chi cục Hải quan |
Sửa đổi TTHC số TT 14 Mục II - Phần B - Cấp Cục Hải quan - Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1904/QĐ-BTC ngày 10/08/2009 |
|
III |
Cấp Chi Cục |
|
|
|
|
5 |
Thủ tục áp dụng các biện pháp kiểm tra, kiểm soát hàng hóa xuất nhập khẩu liên quan đến Sở hữu trí tuệ tại Chi cục Hải quan |
Hải quan |
Chi cục Hải quan |
Sửa đổi TTHC số TT 177 Mục III - Phần B - Cấp Chi cục Hải quan - Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1904/QĐ-BTC ngày 10/08/2009 |
|
6 |
Thủ tục gia hạn giám sát đối với các đối tượng quyền Sở hữu trí tuệ đang được bảo hộ tại Việt Nam (tại Chi cục phải quan tỉnh, thành phố) (B-BTC047913-TT) . |
Hải quan |
Chi cục Hải quan |
Sửa đổi TTHC số TT 179 Mục III - Phần B - Cấp Chi cục Hải quan - Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1904/QĐ-BTC ngày 10/08/2009 |
|
7 |
Thủ tục thu hẹp hoặc mở rộng danh mục hàng hóa hoặc (và) phạm vi yêu cầu bảo hộ tại Chi cục Hải quan (B-BTC-047922-TT) |
Hải quan |
Chi cục Hải quan |
Sửa đổi TTHC số TT 180 Mục III - Phần B - Cấp Chi cục Hải quan - Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1904/QĐ-BTC ngày 10/08/2009 |
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.
Bản dịch
Văn bản này có sẵn ở các ngôn ngữ sau: