Nghị định số 159/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Tuyên Quang nhiệm kỳ 1999 - 2004

Nghị định này phê chuẩn số lượng 54 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang nhiệm kỳ 1999-2004, gồm 21 đơn vị bầu cử với số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị khác nhau. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và các bộ trưởng chịu trách nhiệm thi hành Nghị định.

문서 번호159/1999/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Tài Khoản Trung Ương
서명자Phan Văn Khải — Thủ tướng
업데이트01. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일22. 09. 1999
발효일22. 09. 1999
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị định này phê chuẩn số lượng 54 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang nhiệm kỳ 1999-2004, gồm 21 đơn vị bầu cử với số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị khác nhau. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và các bộ trưởng chịu trách nhiệm thi hành Nghị định.

핵심 사항

  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
  • Phê chuẩn 54 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang, trong đó có 12 đơn vị bầu cử 3 đại biểu và 9 đơn vị bầu cử 2 đại biểu.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Đảm bảo số lượng đại biểu phù hợp với quy định pháp luật, đảm bảo tính dân chủ trong quá trình bầu cử.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho việc tổ chức bầu cử do số đơn vị bầu cử và đại biểu được bầu nhiều.

❓ 자주 묻는 질문

Số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang là bao nhiêu?

54 đại biểu.

Có bao nhiêu đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị?

21 đơn vị bầu cử, trong đó 12 đơn vị bầu 3 đại biểu và 9 đơn vị bầu 2 đại biểu.

Ai chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này?

Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.

전문

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 159/1999/NĐ-CP
Hà Nội, ngày 22 tháng 9 năm 1999

NGHỊ ĐỊNH

Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại

biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Tuyên

Quang nhiệm kỳ 1999 – 2004

 _____________________________________

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân (sửa đổi) ngày 21 tháng 6 năm 1994;

Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang và Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ, 

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn số lượng 54 (năm mươi tư) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 21 (hai mươi mốt) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Tuyên Quang (có danh sách kèm theo).

Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. 

KT. THỦ TƯỚNG

PHÓ THỦ TƯỚNG

 

(Đã ký)

 

Nguyễn Tấn Dũng

DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU

Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNHTUYÊN QUANG

STT

ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH

ĐƠN VỊ BẦU CỬ

SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ

 

Huyện Na Hang

Đơn vị bầu cử số 01

Đơn vị bầu cử số 02

03 đại biểu

03 đại biểu

 

Huyện Chiêm Hoá

Đơn vị bầu cử số 03

Đơn vị bầu cử số 04

Đơn vị bầu cử số 05

Đơn vị bầu cử số 06

02 đại biểu

02 đại biểu

03 đại biểu

03 đại biểu

 

Huyện Hàm Yên

Đơn vị bầu cử số 07

Đơn vị bầu cử số 08

Đơn vị bầu cử số 09

03 đại biểu

03 đại biểu

02 đại biểu

 

Thị xã Tuyên Quang

Đơn vị bầu cử số 10

Đơn vị bầu cử số 11

02 đại biểu

02 đại biểu

 

Huyện Yên Sơn

Đơn vị bầu cử số 12

Đơn vị bầu cử số 13

Đơn vị bầu cử số 14

Đơn vị bầu cử số 15

Đơn vị bầu cử số 16

02 đại biểu

03 đại biểu

03 đại biểu

02 đại biểu

03 đại biểu

 

Huyện Sơn Dương

Đơn vị bầu cử số 17

Đơn vị bầu cử số 18

Đơn vị bầu cử số 19

Đơn vị bầu cử số 20

Đơn vị bầu cử số 21

03 đại biểu

03 đại biểu

03 đại biểu

02 đại biểu

02 đại biểu

Tổng hợp:

Bầu03 đại biểu có 12 đơn vị

Bầu02 đại biểu có 09 đơn vị

 

 

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Đã ký)
Phan Văn Khải
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 1
159/1999/NĐ-CP
Nghị định số 159/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Tuyên Quang nhiệm kỳ 1999 - 2004
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.