Nghị định này phê chuẩn số lượng 54 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang nhiệm kỳ 1999-2004, gồm 21 đơn vị bầu cử với số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị khác nhau. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và các bộ trưởng chịu trách nhiệm thi hành Nghị định.
要点
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
- Phê chuẩn 54 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang, trong đó có 12 đơn vị bầu cử 3 đại biểu và 9 đơn vị bầu cử 2 đại biểu.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Đảm bảo số lượng đại biểu phù hợp với quy định pháp luật, đảm bảo tính dân chủ trong quá trình bầu cử.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho việc tổ chức bầu cử do số đơn vị bầu cử và đại biểu được bầu nhiều.
❓ 常见问题
Số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang là bao nhiêu?
54 đại biểu.
Có bao nhiêu đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị?
21 đơn vị bầu cử, trong đó 12 đơn vị bầu 3 đại biểu và 9 đơn vị bầu 2 đại biểu.
Ai chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này?
Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.
全文
NGHỊ ĐỊNH
Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại
biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Tuyên
Quang nhiệm kỳ 1999 – 2004
_____________________________________
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân (sửa đổi) ngày 21 tháng 6 năm 1994;
Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang và Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ,
NGHỊ ĐỊNH:
Điều 1. Phê chuẩn số lượng 54 (năm mươi tư) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 21 (hai mươi mốt) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Tuyên Quang (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
|
KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG
(Đã ký)
Nguyễn Tấn Dũng |
DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU
Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNHTUYÊN QUANG
|
STT |
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH |
ĐƠN VỊ BẦU CỬ |
SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ |
|
|
Huyện Na Hang |
Đơn vị bầu cử số 01 Đơn vị bầu cử số 02 |
03 đại biểu 03 đại biểu |
|
|
Huyện Chiêm Hoá |
Đơn vị bầu cử số 03 Đơn vị bầu cử số 04 Đơn vị bầu cử số 05 Đơn vị bầu cử số 06 |
02 đại biểu 02 đại biểu 03 đại biểu 03 đại biểu |
|
|
Huyện Hàm Yên |
Đơn vị bầu cử số 07 Đơn vị bầu cử số 08 Đơn vị bầu cử số 09 |
03 đại biểu 03 đại biểu 02 đại biểu |
|
|
Thị xã Tuyên Quang |
Đơn vị bầu cử số 10 Đơn vị bầu cử số 11 |
02 đại biểu 02 đại biểu |
|
|
Huyện Yên Sơn |
Đơn vị bầu cử số 12 Đơn vị bầu cử số 13 Đơn vị bầu cử số 14 Đơn vị bầu cử số 15 Đơn vị bầu cử số 16 |
02 đại biểu 03 đại biểu 03 đại biểu 02 đại biểu 03 đại biểu |
|
|
Huyện Sơn Dương |
Đơn vị bầu cử số 17 Đơn vị bầu cử số 18 Đơn vị bầu cử số 19 Đơn vị bầu cử số 20 Đơn vị bầu cử số 21 |
03 đại biểu 03 đại biểu 03 đại biểu 02 đại biểu 02 đại biểu |
Tổng hợp:
Bầu03 đại biểu có 12 đơn vị
Bầu02 đại biểu có 09 đơn vị
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。
译本
本文件提供以下语言版本: