Quyết định số 16/2000/QÐ/BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2711 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Quyết định số 16/2000/QĐ-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng thuộc nhóm 2711, áp dụng từ ngày 20/2/2000. Mức thuế suất mới là 0% đối với khí đốt hóa lỏng và 1% đối với khí đốt dạng khí.

Document No.16/2000/QÐ/BTC
Document typeDecision
Issuing authorityBộ Tài Chính
Signed byTrần Văn Tá
Updated01/07/2026
SectorChưa Phân Loại
FieldQuản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
Issued date18/02/2000
Effective date20/02/2000
Expiry date
StatusIn effect
✦ Smart summary

Quyết định số 16/2000/QĐ-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng thuộc nhóm 2711, áp dụng từ ngày 20/2/2000. Mức thuế suất mới là 0% đối với khí đốt hóa lỏng và 1% đối với khí đốt dạng khí.

Scope of application

Các doanh nghiệp nhập khẩu mặt hàng khí đốt từ dầu mỏ và các loại khí hydrocacbon khác thuộc nhóm 2711.

Key points

  • Doanh nghiệp nhập khẩu khí tự nhiên hóa lỏng: không phải đóng thuế (0%)
  • Doanh nghiệp nhập khẩu propan, butan, ethylene, propylene, butylene và butadiene hóa lỏng: không phải đóng thuế (0%)
  • Doanh nghiệp nhập khẩu khí tự nhiên dạng khí: phải đóng thuế 1%
  • Doanh nghiệp nhập khẩu các loại khí khác dạng khí: phải đóng thuế 1%
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20/2/2000

🌐 Social impact of this document

  • Tác động tích cực: Giảm chi phí cho doanh nghiệp nhập khẩu các loại khí đốt hóa lỏng, giúp giảm giá thành sản phẩm.
  • Tác động tiêu cực: Tăng chi phí thuế cho doanh nghiệp nhập khẩu khí tự nhiên dạng khí.

❓ Frequently asked questions

Mức thuế suất mới là bao nhiêu?

Mức thuế suất mới đối với khí đốt hóa lỏng là 0%, còn đối với khí tự nhiên dạng khí là 1% (Điều 1).

Quyết định này áp dụng từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20/2/2000 (Điều 2).

Những quy định trước đây bị bãi bỏ như thế nào?

Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bị bãi bỏ (Điều 2).

Các mặt hàng nào không phải đóng thuế?

Khí tự nhiên hóa lỏng, propan, butan, ethylene, propylene, butylene và butadiene hóa lỏng không phải đóng thuế (Điều 1).

Các mặt hàng nào phải đóng thuế?

Khí tự nhiên dạng khí và các loại khí khác dạng khí phải đóng thuế với mức 1% (Điều 1).

Full text

BỘ TÀI CHÍNH
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 16/2000/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 18 tháng 2 năm 2000

 

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH 

 VỀ VIỆC SỬA ĐỔI MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 2711 TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá X;
Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Tham khảo ý kiến của Bộ Thương mại tại Công văn số 0697/TM-XNK ngày 15/2/2000 và của Ban Vật giá Chính phủ tại Công văn số 113/BVGCP ngày 15/2/2000;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2711 quy định tại Quyết định số 100/1999/QĐ/BTC ngày 28/8/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số

Mô tả nhóm, mặt hàng

Thuế suất (%)

Nhóm

Phân nhóm

 

 

1

2

3

4

5

2711

 

 

Khí đốt từ dầu mỏ và các loại khí hydrocacbon khác

- Hoá lỏng:

 

2711

11

00

-- Khí tự nhiên

0

2711

12

00

-- Propane

0

2711

13

00

-- Butanes

0

2711

14

00

-- Ethylene, propylene, butylene và butadienne

0

2711

19

00

-- Loại khác

0

 

 

 

- Dạng khí:

 

2711

21

00

-- Khí tự nhiên

1

2711

29

00

-- Loại khác

1

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 20/2/2000. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.

 

KT/ BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

THỨ TRƯỞNG

Trần Văn Tá

(Đã ký)

 

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

16/2000/QÐ/BTC
Quyết định số 16/2000/QÐ/BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2711 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
In effect

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.