Thông tư số 16/2001/TT-BTM Sửa đổi bổ sung mục 4 phần II Phụ lục số 02 về một số chủng loại thép xây dựng ban hành kèm theo Thông tư số 11/2001/TT-BTM ngày 18 tháng 4 năm 2001 của Bộ Thương mại

Thông tư số 16/2001/TT-BTM sửa đổi mục 4 phần II Phụ lục số 02 về một số chủng loại thép xây dựng, áp dụng cho thời kỳ 2001 - 2005. Mục mới quy định chi tiết các loại thép xây dựng được xuất nhập khẩu.

문서 번호16/2001/TT-BTM
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Công Thương
서명자Mai Văn Dâu — Thứ trưởng
업데이트01. 07. 2026
산업Công Thương
분야Chưa Phân Loại
발행일29. 05. 2001
발효일29. 05. 2001
효력 만료일04. 02. 2007
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Thông tư số 16/2001/TT-BTM sửa đổi mục 4 phần II Phụ lục số 02 về một số chủng loại thép xây dựng, áp dụng cho thời kỳ 2001 - 2005. Mục mới quy định chi tiết các loại thép xây dựng được xuất nhập khẩu.

핵심 사항

  • Thép xây dựng tròn trơn từ 6 mm đến 40 mm, thép xây dựng tròn gai từ 10 mm đến 40 mm có thể xuất nhập khẩu trong thời hạn đến 31/12/2001.
  • Thép góc đều (V), góc lệch (L) từ 20 mm đến 125 mm, các loại thép hình dạng C (U), I, H dưới 140 mm, thép ống hàn đen và mạ kẽm từ 14 mm đến 115 mm, thép lá mạ kẽm phẳng, dày từ 0,25 - 0,55 mm có thể xuất nhập khẩu trong thời hạn đến 31/12/2001.
  • Các loại dây thép thường: đen mềm, đen cứng, dây mạ kẽm, dây thép gai và lưới B40 cũng được phép xuất nhập khẩu trong thời hạn đến 31/12/2001.
  • Thông tư này không thay đổi các nội dung khác của Thông tư số 11/2001/TT-BTM.
  • Thông tư có hiệu lực từ ngày ký.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Người dân và doanh nghiệp sẽ biết rõ ràng hơn về loại thép xây dựng được phép xuất nhập khẩu trong thời kỳ 2001 - 2005, giúp tránh vi phạm pháp luật.
  • Doanh nghiệp có thể điều chỉnh kế hoạch sản xuất và kinh doanh dựa trên thông tin mới này.

❓ 자주 묻는 질문

Thời hạn áp dụng của Thông tư là bao lâu?

Thông tư số 16/2001/TT-BTM có hiệu lực đến ngày 31/12/2001.

Các loại thép nào được phép xuất nhập khẩu theo Thông tư này?

Thép xây dựng tròn trơn từ 6 mm đến 40 mm, thép xây dựng tròn gai từ 10 mm đến 40 mm, thép góc đều (V), góc lệch (L) từ 20 mm đến 125 mm, các loại thép hình dạng C (U), I, H dưới 140 mm, thép ống hàn đen và mạ kẽm từ 14 mm đến 115 mm, thép lá mạ kẽm phẳng, dày từ 0,25 - 0,55 mm, dây thép thường: đen mềm, đen cứng, dây mạ kẽm, dây thép gai và lưới B40.

Thông tư này thay đổi gì so với Thông tư số 11/2001/TT-BTM?

Thông tư này sửa đổi mục 4 phần II Phụ lục số 02 về một số chủng loại thép xây dựng, bổ sung chi tiết các loại thép được phép xuất nhập khẩu.

Có những loại thép nào không thay đổi theo Thông tư này?

Các nội dung khác tại Thông tư số 11/2001/TT-BTM không thay đổi.

Thông tư có hiệu lực từ khi nào?

Thông tư có hiệu lực từ ngày ký.

전문

THÔNG TƯ

Sửa đổi bổ sung mục 4 phần II Phụ lục số 02 về một số chủng loại

thép xây dựng ban hành kèm theo Thông tư số11/2001/TT-BTM

ngày 18 tháng 4 năm 2001 của Bộ Thương mại

 

Căn cứ Quyết địnhsố 46/2001/QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về quản lýxuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thời kỳ 2001 - 2005 và căn cứ Thông tư số11/2001/TT-BTM ngày 18 tháng 4 năm 2001 của Bộ Thương mại hướng dẫn thực hiệnquyết định nói trên;

Căn cứ văn bản số1459/CV-KHĐT ngày 18 tháng 4 năm 2001 và văn bản số 1944/CV-KHĐT ngày 21 tháng5 năm 2001 của Bộ Công nghiệp về quản lý nhập khẩu thép xây dựng;

Bộ Thương mại hướngdẫn cụ thể như sau:

 

1. Thay thế mục 4 phần II Phụ lụcsố 02 (Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép của Bộ Thương mại thờikỳ 2001 - 2005) ban hành kèm theo Thông tư số 11/2001/TT-BTM ngày 18 tháng 4năm 2001 của Bộ Thương mại bằng mục 4 mới như sau:

 

Mô tả hàng hoá

Thời hạn áp dụng

4

Một số chủng loại thép xây dựng:

31/12/2001

 

- Thép xây dựng tròn trơn từ ặ 6 á ặ 40 mm.

 

 

- Thép xây dựng tròn gai (đốt, vằn, gân, xoắn) từ ặ 10 á ặ 40 mm.

 

 

- Thép góc đều (V), góc lệch (L) 20 á 125 mm.

 

 

- Các loại thép hình dạng C (U), I, H từ 140 mm trở xuống.

 

 

- Các loại thép ống hàn: đen, mạ kẽm từ ặ 14 á ặ 115 mm.

 

 

- Thép lá mạ kẽm phẳng, dày từ 0,25 - 0,55 mm, chiều dài đến 3.500 mm; thép lá mạ kẽm dạng múi; thép lá mạ màu dạng múi.

 

 

- Các loại dây thép thường: đen mềm, đen cứng, dây mạ kẽm, dây thép gai và lưới B40.

 

2. Các nội dung khác tại Thông tưsố 11/2001/TT-BTM ngày 18 tháng 4 năm 2001 của Bộ Thương mại không thay đổi.

3. Thông tư này có hiệu lực thihành kể từ ngày ký./.

 

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

16/2001/TT-BTM
Thông tư số 16/2001/TT-BTM Sửa đổi bổ sung mục 4 phần II Phụ lục số 02 về một số chủng loại thép xây dựng ban hành kèm theo Thông tư số 11/2001/TT-BTM ngày 18 tháng 4 năm 2001 của Bộ Thương mại
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.