Quyết định số 16/2008/QĐ-BTC của Bộ Tài chính điều chỉnh các mức thuế suất trong biểu thuế tài nguyên, áp dụng cho dầu mỏ và khí đốt theo quy định tại Nghị định số 48/2000/NĐ-CP. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo, thay thế Biểu thuế suất thuế tài nguyên ban hành kèm theo Thông tư số 42/2007/TT-BTC.
适用范围
Cơ quan thuế và tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên (đặc biệt là doanh nghiệp khai thác dầu mỏ và khí đốt).
要点
- Doanh nghiệp khai thác dầu mỏ và khí đốt → phải thực hiện theo quy định tại Điều 44, Điều 45 Nghị định số 48/2000/NĐ-CP về thuế tài nguyên.
- Biểu thuế điều chỉnh các mức thuế suất trong biểu thuế tài nguyên ban hành kèm theo Nghị định số 68/1998/NĐ-CP và Nghị định số 147/2006/NĐ-CP → có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
- Quyết định này thay thế Biểu thuế suất thuế tài nguyên ban hành kèm theo Thông tư số 42/2007/TT-BTC.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Doanh nghiệp khai thác dầu mỏ và khí đốt sẽ phải tuân thủ các quy định mới về thuế tài nguyên, giúp đảm bảo công bằng trong việc thu thuế.
- Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí cho doanh nghiệp nếu mức thuế suất điều chỉnh cao hơn so với trước đây.
❓ 常见问题
Quyết định này áp dụng đối tượng nào?
Quyết định này áp dụng cho tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên, đặc biệt là doanh nghiệp khai thác dầu mỏ và khí đốt.
Mức thuế suất mới được điều chỉnh như thế nào?
Mức thuế suất mới được điều chỉnh theo quy định tại Điều 44, Điều 45 Nghị định số 48/2000/NĐ-CP.
Quyết định này có hiệu lực khi nào?
Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo, thay thế Biểu thuế suất thuế tài nguyên ban hành kèm theo Thông tư số 42/2007/TT-BTC.
Biểu thuế mới được điều chỉnh như thế nào?
Biểu thuế mới được điều chỉnh các mức thuế suất trong biểu thuế tài nguyên ban hành kèm theo Nghị định số 68/1998/NĐ-CP và Nghị định số 147/2006/NĐ-CP.
Nếu doanh nghiệp khai thác dầu mỏ và khí đốt có thay đổi mức thuế suất, liệu họ sẽ phải thực hiện các thủ tục gì?
Doanh nghiệp khai thác dầu mỏ và khí đốt cần tuân theo quy định tại Điều 44, Điều 45 Nghị định số 48/2000/NĐ-CP về thuế tài nguyên.
全文
QUYẾT ĐỊNH
V/v điều chỉnh các mức thuế suất trong Biểu thuế tài
nguyên ban hành kèm theo Nghị định số 68/1998/NĐ-CP
ngày 03/09/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành Pháp lệnh thuế tài nguyên (sửa đổi) và Nghị định
số 147/2006/NĐ-CP ngày 01/12/2006 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 68/1998/NĐ-CP
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Pháp lệnh Thuế tài nguyên (sửa đổi);
Căn cứ Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03/09/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thuế tài nguyên (sửa đổi);
Căn cứ Nghị định số 147/2006/NĐ-CP ngày 01/12/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03/09/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thuế tài nguyên (sửa đổi);
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01/7/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu thuế điều chỉnh các mức thuế suất trong Biểu thuế tài nguyên ban hành kèm theo Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03/09/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thuế tài nguyên (sửa đổi) và Nghị định số 147/2006/NĐ-CP ngày 01/12/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 68/1998/NĐ-CP .
Điều 2. Đối với dầu mỏ, khí đốt thực hiện theo quy định tại Điều 44, Điều 45 Nghị định số 48/2000/NĐ-CP ngày 12/9/2000 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Dầu khí.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo, thay thế Biểu thuế suất thuế tài nguyên (Phụ lục 2) ban hành kèm theo Thông tư số 42/2007/TT-BTC ngày 27/4/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03/9/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế tài nguyên (sửa đổi) và Nghị định số 147/2006/NĐ-CP ngày 01/12/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 68/1998/NĐ-CP .
Điều 4. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên, cơ quan thuế và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
THỨ TRƯỞNG
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。
译本
本文件提供以下语言版本: