Quyết định số 1621/1999/QĐ-BNG của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao bãi bỏ 9 văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến các lĩnh vực như thông tin báo chí, quốc tịch, hộ chiếu thị thực và công tác lãnh sự. Văn bản này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
适用范围
Các cơ quan chức năng của Bộ Ngoại giao
要点
- Bộ trưởng Bộ Ngoại giao bãi bỏ 9 văn bản quy phạm pháp luật theo Điều 1 (Điều 1)
- Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký (Điều 2)
- Các cơ quan chức năng của Bộ Ngoại giao phải thực hiện quyết định này (Điều 3)
- Văn bản bãi bỏ bao gồm các quy định về thông tin báo chí, quốc tịch, hộ chiếu thị thực và công tác lãnh sự
- Quyết định không nêu cụ thể điều kiện, mức phạt hay thời hạn cụ thể cho việc bãi bỏ văn bản
🌐 本文件的社会影响
- Giảm bớt số lượng văn bản quy phạm pháp luật, giúp đơn giản hóa hệ thống pháp lý
- Các cơ quan chức năng của Bộ Ngoại giao cần điều chỉnh hoạt động theo quyết định mới này
- Người dân và doanh nghiệp có liên quan đến các lĩnh vực được bãi bỏ văn bản sẽ không còn phải tuân thủ những quy định cũ
❓ 常见问题
Quyết định số 1621/1999/QĐ-BNG bãi bỏ bao nhiêu văn bản?
Bãi bỏ 9 văn bản quy phạm pháp luật.
Các cơ quan nào phải thực hiện quyết định này?
Các cơ quan chức năng của Bộ Ngoại giao.
Quyết định có hiệu lực từ khi nào?
Sau 15 ngày kể từ ngày ký.
全文
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NGOẠI GIAO
Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
BỘ TRƯỞNG BỘ NGOẠI GIAO
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 12 tháng 11 năm 1996,
Căn cứ Quyết định số 355/TTg ngày 28 tháng 5 năm 1997 của Thủ tướng Chính phủ về thành lập Ban Chỉ đạo của Chính phủ về Tổng rà soát và hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 82/CP ngày 10 tháng 11 năm 1993 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Ngoại giao;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Chỉ đạo rà soát và hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật Bộ Ngoại giao.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bãi bỏ 9 văn bản quy phạm pháp luật kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng, Vụ trưởng vụ Tổ chức - Cán bộ và Thủ trưởng các đơn vị trong Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Số TT |
Tên văn bản |
Số văn bản |
Ngày, tháng, năm ban hành |
Trích yếu nội dung văn bản |
|
1
|
Quyết định
|
88/QĐ-NG |
21-02-1980 |
Về việc sửa đổi một số điểm trong bản quy định về hoạt động thông tin báo chí của các cơ quan đại diện nước ngoài tại Việt Nam ban hành kèm theo quyết định 01-VP/NG ngày 8-1-1975 |
|
2 |
Thông tư |
242/CTNV |
31-10-1980 |
Hướng dẫn thi hành Quyết định 268/TTg ngày 12-9-1980 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách cho thôi và cho trở lại quốc tịch |
|
3 |
Chỉ thị |
365/HC-VNV |
4-4-1981 |
Về chủ trương của ta đối với số người Việt Nam trốn ra nước ngoài nay xin trở về |
|
4 |
|
818/H C-NV |
30-5-1981 |
Về mẫu đơn của Việt Kiều xin về thăm gia đình hoặc xin hồi hương |
|
5 |
Thông báo |
401/LS |
23-4-1984 |
Về một số quy định liên quan đến hộ chiếu, thị thực cho các đoàn ra đoàn vào |
|
6 |
Quyết định |
118/QĐ-NG |
20-5-1988 |
Quy định tạm thời về lệ phí lãnh sự |
|
7 |
Thông tư |
1584/QĐ-NG |
28-8-1993 |
Hướng dẫn thi hành Nghị định số 48/CP ngày 8-7- 1993 của Chính phủ |
|
8 |
Quyết định |
318/QĐ-NG |
2-10-1993 |
Ban hành Quy định tạm thời đối với lãnh sự danh dự của Việt Nam |
|
9 |
Thông tư |
02/TTLB-NG-BVKTƯ |
25-9-/986 |
Về Quy chế phối hợp công tác giữa Bộ Ngoại giao và Ban Việt Kiều Trung ương về công tác vận động người Việt Nam ở nước ngoài. |
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。