Quyết định số 17/2001/QĐ-BNN-BVTV Ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam

Quyết định số 17/2001/QĐ-BNN-BVTV của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam. Quyết định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân quản lý, sản xuất, kinh doanh buôn bán và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật.

Document No.17/2001/QĐ-BNN-BVTV
Document typeDecision
Issuing authorityBộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
Signed byNgô Thế Dân — Đang cập nhật
Updated01/07/2026
SectorNông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
FieldBảo Vệ Thực Vật
Issued date06/03/2001
Effective date21/03/2001
Expiry date
StatusIn effect
✦ Smart summary

Quyết định số 17/2001/QĐ-BNN-BVTV của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam. Quyết định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân quản lý, sản xuất, kinh doanh buôn bán và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật.

Scope of application

Các tổ chức, cá nhân quản lý, sản xuất, kinh doanh buôn bán và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật ở Việt Nam

Key points

  • Thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng: 337 tên thương mại (108 hoạt chất), 252 tên thương mại (78 hoạt chất), 191 tên thương mại (74 hoạt chất), 15 tên thương mại (10 hoạt chất), 28 tên thương mại (18 hoạt chất), 2 tên thương mại (1 hoạt chất), 1 tên thương mại (1 hoạt chất), 1 tên thương mại (1 hoạt chất), 6 tên thương mại (4 hoạt chất), 5 tên thương mại (4 hoạt chất)
  • Thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng: 11 tên thương mại (6 hoạt chất), 1 tên thương mại (1 hoạt chất), 1 tên thương mại (1 hoạt chất), 3 tên thương mại (1 hoạt chất), 4 tên thương mại (4 hoạt chất), 11 tên thương mại (11 hoạt chất), 9 tên thương mại (3 hoạt chất)
  • Thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng: 18 hoạt chất, 6 hoạt chất, 1 hoạt chất, 1 hoạt chất
  • Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ các quyết định trước đây trái với quy định này
  • Cục Bảo vệ thực vật chịu trách nhiệm quy định về sử dụng thuốc bảo vệ thực vật hạn chế

🌐 Social impact of this document

  • Tác động tích cực: Giúp người dân và doanh nghiệp biết rõ các loại thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng và cấm sử dụng để quản lý hiệu quả.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho việc sản xuất và kinh doanh đối với những doanh nghiệp đang sử dụng các loại thuốc bị hạn chế hoặc cấm
  • Doanh nghiệp có thể phải điều chỉnh quy trình sản xuất, tăng chi phí để tuân thủ quy định mới.
  • Người dân cần nâng cao nhận thức về việc sử dụng an toàn các loại thuốc bảo vệ thực vật.

❓ Frequently asked questions

Có bao nhiêu hoạt chất được phép sử dụng?

Có tổng cộng 465 hoạt chất (108 + 78 + 74 + 10 + 18 + 1 + 1 + 1 + 6 + 4) với 337 tên thương mại được phép sử dụng.

Thuốc bảo vệ thực vật nào bị hạn chế sử dụng?

Có tổng cộng 25 hoạt chất (6 + 1 + 1 + 1 + 4 + 11 + 3) với 19 tên thương mại bị hạn chế sử dụng.

Thuốc bảo vệ thực vật nào bị cấm sử dụng?

Có tổng cộng 26 hoạt chất (18 + 6 + 1 + 1) với 27 tên thương mại bị cấm sử dụng.

Quyết định này có hiệu lực khi nào?

Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Có bao nhiêu loại thuốc bảo vệ thực vật được quy định trong quyết định này?

Quyết định này quy định về 9 loại thuốc bảo vệ thực vật: thuốc trừ sâu, thuốc trừ bệnh hại cây trồng, thuốc trừ cỏ, thuốc trừ chuột, chất kích thích sinh trưởng cây trồng, chất dẫn dụ côn trùng, thuốc trừ ốc sên, chất hỗ trợ (chất trải), thuốc trừ mối, thuốc bảo quản lâm sản và thuốc khử trùng kho.

Full text

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 17/2001/QĐ-BNN-BVTV
Ngày 06 tháng 3 năm 2001

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam

_______________________________________________

 BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 73/CP ngày 01/11/1995 của Chính phủ quy định chức  năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn;

Căn cứ Điều 26, Pháp lệnh Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật, công bố ngày 15/02/1993;

Căn cứ Điều lệ quản lý thuốc bảo vệ thực vật ban hành kèm theo Nghị định số 92/CP ngày 27/11/1993 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Pháp lệnh Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật;

Xét đề nghị của các ông Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này:

1. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo) gồm:

1. 1. Thuốc sử dụng trong Nông nghiệp:

1. 1.1. Thuốc trừ sâu: 108 hoạt chất với 337 tên thương mại,

1. 1.2. Thuốc trừ bệnh hại cây trồng: 78 hoạt chất với 252 tên thương mại,

1. 1.3. Thuốc trừ cỏ: 74 hoạt chất với 191 tên thương mại,

1. 1.4. Thuốc trừ chuột: 10 hoạt chất với 15 tên thương mại,

1. 1.5. Chất kích thích s.inh trưởng cây trồng: 18 hoạt chất với 28 tên thương mại,

1. 1 6. Chất dẫn dụ côn trùng: 01 hoạt chất với 02 tên thương mại,

1. 1.7. Thuốc trừ ốc sên: 01 hoạt chất với 03 tên thương mại,

1. 1.8. Chất hỗ trợ (chất trải): 01 hoạt chất với 01 tên thương mại,

1. 2. Thuốc trừ mối: 04 hoạt chất với 04 tên thương mại.

1. 3. Thuốc bảo quản lâm sản: 04 hoạt chất với 05 tên thương mại,

1. 4. Thuốc khử trùng kho: 04 hoạt chất với 06 tên thương mại,

2. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo) gồm:

2. 1. Thuốc hạn chế sử dụng trong Nông nghiệp:

2. 1.1. Thuốc trừ sâu: 06 hoạt chất với 11 tên thương mại,

2. 1.2. Thuốc trừ bệnh hại cây trồng: 01 hoạt chất với 01 tên thương mại,

2. 1.3. Thuốc trừ cỏ: 0 1 hoạt chất với 01 tên thương mại,

2. 1.4. Thuốc trừ chuột: 0 1 hoạt chất với 03 tên thương mại,

2. 2. Thuốc trừ mối: 04 hoạt chất với 04 tên thương mại,

2. 3 . Thuốc bảo quản lâm sản: 11 hoạt chất với 11 tên thương mại,

2. 4. Thuốc khử trùng kho: 03 hoạt chất với 09 tên thương mại,

3. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo) gồm:

3. 1. Thuốc trừ sâu: 18 hoạt chất

3. 2. Thuốc trừ bệnh hại cây trồng: 06 hoạt chất

3. 3 . Thuốc trừ chuột: 01 hoạt chất

3. 4. Thuốc trừ cỏ: 0 1 hoạt chất

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Các quyết định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Điều 3. Cục Bảo vệ thực vật chịu trách nhiệm quy định về sử dụng các thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng ở Việt Nam.

Điều 4. Ông Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ - Chất lượng sản phẩm, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân trong nước và người nước ngoài quản lý, sản xuất, kinh doanh buôn bán và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật ở Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ĐANG CẬP NHẬT
(Đã ký)
Ngô Thế Dân
The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

17/2001/QĐ-BNN-BVTV
Quyết định số 17/2001/QĐ-BNN-BVTV Ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam
In effect

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.