Thông tư số 17/2012/TT-BNNPTNT Ban hành "Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam"

문서 번호17/2012/TT-BNNPTNT
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
서명자Bùi Bá Bổng — Thứ trưởng
업데이트19. 06. 2026
산업Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
분야Chưa Phân Loại
발행18. 04. 2012
발효02. 06. 2012
발효일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 17/2012/TT-BNNPTNT
Hà Nội, ngày 18 tháng 4 năm 2012

THÔNG TƯ

Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam”

____________________________

 

Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP, ngày 03 tháng 1 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 1 năm 2008 của Chính phủ;

Căn cứ Pháp lệnh giống cây trồng số 15/2004/PL-UBTVQH11 ngày 24/3/2004 của Ủy ban thường vụ Quốc hội;

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam,

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này "Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam" bao gồm: 02 giống cà phê chè; 01 giống sắn; 05 giống ngô và 01 giống lúa (Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau bốn mươi lăm ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG 

Bùi Bá Tổng 

DANH MỤC BỔ SUNG GIỐNG CÂY TRỒNG ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT, KINH DOANH Ở VIỆT NAM

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 17 /2012/TT-BNNPTNT, ngày 18 tháng 4 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn)

TT

Tên giống

Mã hàng

Vùng được phép sản xuất

1

Giống cà phê chè TN1

-

Các tỉnh vùng Tây Nguyên và Tây Bắc

2

Giống cà phê chè TN2

-

Các tỉnh vùng Tây Nguyên và Tây Bắc

3

Giống sắn NA1

0714-10-10-00

Các tỉnh trồng sắn trên cả nước

4

Giống ngô nếp lai Pioneer brand P3110 WE

1005-10-10-00

Các vùng trồng ngô trên cả nước

5

Giống ngô lai Pioneer brand 30T60

1005-10-10-00

Các vùng trồng ngô trên cả nước

6

Giống ngô lai SSC 2095

1005-10-10-00

Các tỉnh phía Nam

7

Giống ngô nếp MX6

1005-10-10-00

Các tỉnh trồng ngô trên cả nước

8

Giống ngô lai NK 7328

1005-10-10-00

Các tỉnh trồng ngô trên cả nước

9

Giống lúa Hương chiêm

1006-10-10-00

Các tỉnh Trung du Miền núi phía Bắc 

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG 

Bùi Bá Tổng 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 3
17/2012/TT-BNNPTNT
Thông tư số 17/2012/TT-BNNPTNT Ban hành "Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam"
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.