Thông tư số 170/2012/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các mặt hàng thuộc mã số 3909.10.10 và mã số 3909.20.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Thông tư số 170/2012/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các mặt hàng thuộc mã số 3909.10.10 và mã số 3909.20.10, áp dụng từ ngày 3 tháng 12 năm 2012.

문서 번호170/2012/TT-BTC
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Vũ Thị Mai — Thứ trưởng
업데이트25. 06. 2026
산업Chưa Phân Loại
분야Quản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
발행일19. 10. 2012
발효일03. 12. 2012
효력 만료일01. 01. 2013
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Thông tư số 170/2012/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các mặt hàng thuộc mã số 3909.10.10 và mã số 3909.20.10, áp dụng từ ngày 3 tháng 12 năm 2012.

핵심 사항

  • Nhựa ure, nhựa thioure: Hợp chất dùng để đúc có thuế suất 5%, loại khác có thuế suất 3%
  • Nhựa melamin: Hợp chất dùng để đúc có thuế suất 5%, loại khác có thuế suất 3%
  • Nhựa amino khác: Hợp chất dùng để đúc có thuế suất 3%, nhựa Glyoxal monourein không chịu thuế, loại khác không chịu thuế
  • Nhựa phenol: Hợp chất dùng để đúc trừ phenol formaldehyt có thuế suất 3%, loại khác có thuế suất 3%
  • Polyurethan không chịu thuế

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm chi phí nhập khẩu đối với các doanh nghiệp sản xuất nhựa ure, thioure, melamin và polyurethan.
  • Tác động tiêu cực: Có thể tăng gánh nặng tài chính cho một số doanh nghiệp nếu không có kế hoạch đầu tư hoặc điều chỉnh sản phẩm.

❓ 자주 묻는 질문

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với nhựa ure là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với nhựa ure (mã số 3909.10.10) là 5%.

Nhựa melamin có chịu thuế không?

Có, nhưng chỉ đối với hợp chất dùng để đúc, thuế suất là 5%; còn lại loại khác không chịu thuế.

Thuế suất cho nhựa amino khác là bao nhiêu?

Thuế suất cho nhựa amino khác (mã số 3909.30) là 3%, trong đó hợp chất dùng để đúc có thuế suất 3%, còn lại không chịu thuế.

Nhựa phenol có chịu thuế không?

Có, nhưng chỉ đối với hợp chất dùng để đúc trừ phenol formaldehyt, thuế suất là 3%; còn lại loại khác có thuế suất 3%.

Polyurethan có chịu thuế không?

Không, polyurethan (mã số 3909.50) không chịu thuế.

전문

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 170/2012/TT-BTC
Hà Nội, ngày 19 tháng 10 năm 2012
THÔNG TƯ
Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các mặt hàng
thuộc mã số 3909.10.10 và mã số 3909.20.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
_____________________________
 
Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu ngày 14/6/2005;
Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;
Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các mặt hàng thuộc mã số 3909.10.10 và mã số 3909.20.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi,

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi

Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các mặt hàng thuộc mã số 3909.10.10 và mã số 3909.20.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 157/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 của Bộ Tài chính ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế như sau:

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Thuế suất (%)

39.09

Nhựa amino, nhựa phenolic và polyurethan, dạng nguyên sinh

3909.10

- Nhựa ure; nhựa thioure:

3909.10.10

- - Hợp chất dùng để đúc

5

3909.10.90

- - Loại khác

3

3909.20

- Nhựa melamin:

3909.20.10

- - Hợp chất dùng để đúc

5

3909.20.90

- - Loại khác

3

3909.30

- Nhựa amino khác:

3909.30.10

- - Hợp chất dùng để đúc

3

- - Loại khác:

3909.30.91

- - - Nhựa Glyoxal monourein

0

3909.30.99

- - - Loại khác

0

3909.40

- Nhựa phenol:

3909.40.10

- - Hợp chất dùng để đúc trừ phenol formaldehyt

3

3909.40.90

- - Loại khác

3

3909.50.00

- Polyurethan

0

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 12 năm 2012.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Vũ Thị Mai

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗