🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문
Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi
Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các mặt hàng thuộc mã số 3909.10.10 và mã số 3909.20.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 157/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 của Bộ Tài chính ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế như sau:
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hóa |
Thuế suất (%) |
|
39.09 |
Nhựa amino, nhựa phenolic và polyurethan, dạng nguyên sinh |
|
|
3909.10 |
- Nhựa ure; nhựa thioure: |
|
|
3909.10.10 |
- - Hợp chất dùng để đúc |
5 |
|
3909.10.90 |
- - Loại khác |
3 |
|
3909.20 |
- Nhựa melamin: |
|
|
3909.20.10 |
- - Hợp chất dùng để đúc |
5 |
|
3909.20.90 |
- - Loại khác |
3 |
|
3909.30 |
- Nhựa amino khác: |
|
|
3909.30.10 |
- - Hợp chất dùng để đúc |
3 |
|
- - Loại khác: |
||
|
3909.30.91 |
- - - Nhựa Glyoxal monourein |
0 |
|
3909.30.99 |
- - - Loại khác |
0 |
|
3909.40 |
- Nhựa phenol: |
|
|
3909.40.10 |
- - Hợp chất dùng để đúc trừ phenol formaldehyt |
3 |
|
3909.40.90 |
- - Loại khác |
3 |
|
3909.50.00 |
- Polyurethan |
0 |
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 12 năm 2012.
THỨ TRƯỞNG
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.