Quyết định số 174/2004/QĐ-BCA(A11) Về Danh mục bí mật nhà nước độ Mật thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn

Quyết định này quy định danh mục bí mật nhà nước độ Mật trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn, áp dụng cho các cơ quan chức năng của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Công an.

Document No.174/2004/QĐ-BCA(A11)
Document typeDecision
Issuing authorityBộ Công An
Signed byLê Hồng Anh — Bộ trưởng
Updated30/06/2026
SectorNông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
FieldChưa Phân Loại
Issued date26/02/2004
Effective date07/02/2010
Expiry date07/02/2010
StatusExpired
✦ Smart summary

Quyết định này quy định danh mục bí mật nhà nước độ Mật trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn, áp dụng cho các cơ quan chức năng của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Công an.

Scope of application

Cơ quan chức năng của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Công an

Key points

  • Tài liệu, số liệu tuyệt đối về điều tra cơ bản trong lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn chưa công bố (Điều 1.1)
  • Danh mục các nguồn gen cây trồng, gen động vật, thực vật, vi sinh vật cấm trao đổi quốc tế hoặc hạn chế trong trao đổi quốc tế theo quy định của Bộ trưởng (Điều 1.2)
  • Tài liệu về nội dung cuộc họp lãnh đạo Bộ hoặc Ban cán sự liên quan đến công tác tổ chức cán bộ; danh sách cán bộ trong quy hoạch, hồ sơ cán bộ lãnh đạo cấp vụ và tương đương trở lên chưa công bố (Điều 1.10)
  • Kế hoạch phát triển, kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản, kế hoạch cấp phát ngân sách cho ngành hàng năm và dài hạn chưa công bố (Điều 1.7)
  • Tài liệu về giá gói thầu từ khi lập đến khi mở thầu và các tài liệu trong quá trình xét đánh giá hồ sơ dự thầu trong công trình xây dựng cơ bản do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý chưa công bố (Điều 1.9)

🌐 Social impact of this document

  • Tác động tích cực: Bảo vệ thông tin quan trọng về nghiên cứu, phát triển ngành nông nghiệp, tránh rò rỉ thông tin gây hại.
  • Tác động tiêu cực: Có thể hạn chế khả năng trao đổi hợp tác quốc tế trong một số lĩnh vực.

❓ Frequently asked questions

Các tài liệu nào được coi là bí mật nhà nước độ Mật?

Các tài liệu, số liệu tuyệt đối về điều tra cơ bản, danh mục các nguồn gen cây trồng và động vật chưa công bố, kế hoạch phát triển ngành, nội dung cuộc họp lãnh đạo Bộ liên quan đến công tác tổ chức cán bộ, tài liệu về giá gói thầu từ khi lập đến khi mở thầu trong xây dựng cơ bản (Điều 1.1-1.9).

Quyết định này áp dụng cho ai?

Cơ quan chức năng của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Công an (Đoạn văn).

Khi nào quyết định này có hiệu lực?

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo (Điều 2).

Các cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?

Các bộ; cơ quan ngang bộ; cơ quan thuộc Chính phủ; Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (Điều 3).

Quyết định này quy định về những nội dung nào?

Quyết định này quy định danh mục bí mật nhà nước độ Mật trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn, bao gồm các tài liệu, số liệu chưa công bố liên quan đến nghiên cứu, phát triển ngành (Điều 1).

Full text

QUYẾT ĐỊNH

Về Danh mục bí mật nhà nước độ Mật thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG AN
Căn cứ pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước ngày 28 tháng 12 năm 2000;
Căn cứ Nghị định số 136/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an;
Căn cứ Nghị định số 33/2002/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước;
Sau khi thống nhất với Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Danh mục bí mật nhà nước độ Mật thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn gồm những tin trong phạm vi sau đây:
1. Tài liệu, số liệu tuyệt đối về điều tra cơ bản trong lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn chưa công bố;
2. Danh mục các nguồn gen cây trồng, gen động vật, thực vật, vi sinh vật nông nghiệp và lâm nghiệp cấm trao đổi quốc tế, hạn chế trong trao đổi quốc tế và trao đổi quốc tế trong trường hợp đặc biệt theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
3. Danh mục các nguồn gen, giống cây trồng, vật nuôi, vi sinh vật của các tổ chức nước ngoài chuyển giao cho Việt Nam hoặc do các tổ chức của Việt Nam thu thập bằng các nguồn khác chưa công bố;
4. Quy trình công nghệ đang ở trong thời kỳ nghiên cứu, các vật liệu khởi đầu cho lai tạo giống động vật, thực vật, vi sinh vật, các sáng chế, giải pháp hữu ích được nhà nước cấp bằng bảo hộ độc quyền;
5. Tài liệu, số liệu về các sinh vật, vi sinh vật gây hại tài nguyên thực vật, động vật, sản phẩm động vật, thực vật, vi sinh vật vùng có dịch chưa công bố (trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác thì áp dụng theo điều ước quốc tế đó); hoá chất, chế phẩm bảo vệ nông lâm sản và mức độ gây hại cho môi trường trong giai đoạn nghiên cứu chưa công bố;
6. Tài liệu, số liệu về sự cố hồ chứa, đê điều, lụt, bão liên quan an ninh, quốc phòng và các lĩnh vực kinh tế xã hội trọng điểm khác của ngành, số liệu về những thiệt hại tài nguyên từng chưa công bố;
7. Kế hoạch phát triển, kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản, kế hoạch cấp phát ngân sách cho ngành hàng năm và dài hạn, chủ trương chiến lược đang ở giai đoạn nghiên cứu, xem xét và các giải pháp thực hiện để đạt mục tiêu phát triển ngành chưa công bố;
8. Các phương án đàm phán, quy chế, thủ tục thực hiện Hiệp định Mê Kông quốc tế; các nghiên cứu đề xuất biện pháp giảm thiểu tác động có hại từ thượng lưu sông Mê Kông;
9. Tài liệu về giá gói thầu từ khi lập đến khi mở thầu và các tài liệu trong quá trình xét đánh giá hồ sơ dự thầu trong công trình xây dựng cơ bản do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý chưa công bố;
10. Tài liệu về nội dung cuộc họp lãnh đạo Bộ hoặc Ban cán sự liên quan đến công tác tổ chức cán bộ; danh sách cán bộ trong quy hoạch, hồ sơ cán bộ lãnh đạo cấp vụ và tương đương trở lên của Bộ chưa công bố;
11. Tài liệu, số liệu thống kê, kế toán chuyên ngành đang trong quá trình xử lý, tổng hợp chưa công bố;
12. Tài liệu, số liệu về thanh tra, kiểm tra, điều tra theo chức năng và kết quả thanh tra, kiểm tra, điều tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo đang trong giai đoạn xác minh, dự thảo chưa công bố;
13. Đề thi tuyển dụng, nâng ngạch cán bộ, công chức và đáp án kèm theo của ngành chưa công bố;
14. Tài liệu và thiết kế kỹ thuật mạng thông tin và hệ thống tin học, quy định về bảo mật, an ninh, an toàn bảo vệ mạng tin học nội bộ của ngành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Các cơ quan chức năng của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Công an có trách nhiệm kiểm tra việc thi hành Quyết định này.
Điều 3. Các bộ; cơ quan ngang bộ; cơ quan thuộc Chính phủ; Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Download

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.