Quyết định số 177/2003/QĐ-BTC của BỘ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Quyết định số 177/2003/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. Mức thuế mới áp dụng từ ngày 24/10/2003.

文号177/2003/QĐ-BTC
文件类型决定
发布机关Bộ Tài Chính
签署人Trương Chí Trung
更新16/06/2026
行业Chưa Phân Loại
领域Quản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
发布日期23/10/2003
生效日期24/10/2003
失效日期06/12/2003
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định số 177/2003/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. Mức thuế mới áp dụng từ ngày 24/10/2003.

适用范围

Người nộp tờ khai hàng nhập khẩu

要点

  • Mặt hàng dầu thô (nhóm 2709) và các chế phẩm từ dầu mỏ (nhóm 2710) có thuế suất mới là 15% hoặc 10%
  • Condensate (nhóm 2709) được miễn thuế nhập khẩu
  • Dầu thải chứa biphenyl đã polyclo hoá, terphenyl đã polyclo hoá hoặc biphenyl đã polybrom hoá có thuế suất là 20%
  • Thuế suất cụ thể cho từng mặt hàng được quy định chi tiết trong bảng phụ lục của quyết định
  • Quyết định này áp dụng từ ngày 24/10/2003

🌐 本文件的社会影响

  • Giúp điều chỉnh cơ cấu thuế nhập khẩu, phù hợp với chính sách kinh tế vĩ mô
  • Tăng thu ngân sách nhà nước từ hoạt động nhập khẩu dầu mỏ và các chế phẩm
  • Có thể làm tăng chi phí nhập khẩu cho doanh nghiệp sử dụng nguyên liệu là dầu thô hoặc chế phẩm từ dầu mỏ
  • Giảm thiểu rủi ro môi trường từ việc nhập khẩu dầu thải chứa chất độc hại

❓ 常见问题

Những mặt hàng nào có thuế suất mới?

Một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, bao gồm dầu thô, condensate, các chế phẩm từ dầu mỏ.

Condensate có phải chịu thuế không?

Không, condensate được miễn thuế nhập khẩu theo quy định tại Quyết định số 177/2003/QĐ-BTC.

Dầu thải chứa biphenyl đã polyclo hoá có mức thuế suất bao nhiêu?

Thuế suất cho dầu thải chứa biphenyl đã polyclo hoá là 20% theo quy định tại Quyết định số 177/2003/QĐ-BTC.

Quyết định này có hiệu lực từ ngày nào?

Quyết định có hiệu lực từ ngày 24 tháng 10 năm 2003.

Những quy định trước đây trái với quyết định mới sẽ được xử lý như thế nào?

Những quy định trước đây trái với Quyết định số 177/2003/QĐ-BTC đều bị bãi bỏ.

全文

BỘ TÀI CHÍNH
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 177/2003/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 23 tháng 10 năm 2003

 

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TÀI CHÍNH SỐ 177/2003/QĐ-BTC NGÀY 23 THÁNG 10 NĂM 2003 VỀ VIỆC SỬA ĐỔI THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 2709 VÀ 2710 TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 1/7/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khóa X, đã được sửa đổi bổ sung theo Nghị quyết số 399/2003/NQ-UBTVQH11 ngày 19/6/2003 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khóa XI;
Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1:

Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 quy định tại Quyết định số 157/2003/QĐ/BTC ngày 24/9/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số

Mô tả nhóm, mặt hàng

Thuế suất

(%)

Nhóm

Phân nhóm

 

 

1

2

3

4

5

2709

 

 

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, ở dạng thô

 

2709

00

10

- Dầu thô (dầu mỏ dạng thô)

15

2709

00

20

- Condensate

0

2709

00

90

- Loại khác

15

2710

 

 

Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải

 

 

 

 

- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bitum (trừ dạng thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ dầu thải:

 

2710

11

 

- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:

 

2710

11

11

- - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp

15

2710

11

12

- - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp

15

2710

11

13

- - - Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng

15

2710

11

14

- - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng

15

2710

11

15

- - - Xăng động cơ khác, có pha chì

15

2710

11

16

- - - Xăng động cơ khác, không pha chì

15

2710

11

17

- - - Xăng máy bay

15

2710

11

18

- - - Tetrapropylene

10

2710

11

21

- - - Dung môi trắng (white spirit)

10

2710

11

22

- - - Dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1%

10

2710

11

23

- - - Dung môi khác

10

2710

11

24

- - - Naptha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng

15

2710

11

25

- - - Dầu nhẹ khác

15

2710

11

29

- - - Loại khác

15

2710

19

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

- - - Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm:

 

2710

19

11

- - - - Dầu hoả thắp sáng

5

2710

19

12

- - - - Dầu hoả khác, kể cả dầu hoá hơi

5

2710

19

13

- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 230 C trở lên

20

2710

19

14

- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 230 C

20

2710

19

15

- - - - Paraphin mạch thẳng

10

2710

19

19

- - - - Dầu trung khác và các chế phẩm

10

 

 

 

- - - Loại khác:

 

2710

19

21

- - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ

10

2710

19

22

- - - - Dầu nguyên liệu để sản xuất muội than

10

2710

19

23

- - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn

10

2710

19

24

- - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay

5

2710

19

25

- - - - Dầu bôi trơn khác

20

2710

19

26

- - - - Mỡ bôi trơn

10

2710

19

27

- - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh)

3

2710

19

28

- - - - Dầu biến thế hoặc dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch

10

2710

19

31

- - - - Nhiên liệu diesel dùng cho động cơ tốc độ cao

5

2710

19

32

- - - - Nhiên liệu diesel khác

5

2710

19

33

- - - - Nhiên liệu đốt khác

5

2710

19

39

- - - - Loại khác

10

 

 

 

- Dầu thải:

 

2710

91

00

- - Chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs), terphenyl đã polyclo hoá (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hoá (PBBs)

20

2710

99

00

- Loại khác

20

Điều 2:

Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 24/10/2003. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

 

 

Trương Chí Trung

(Đã ký)

 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

177/2003/QĐ-BTC
Quyết định số 177/2003/QĐ-BTC của BỘ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。