Quyết định này sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng dầu mỏ và các chế phẩm thuộc nhóm 2710, áp dụng từ ngày 6/12/2003. Thuế suất mới dao động từ 0% đến 20%, tùy theo loại sản phẩm.
Các điểm cốt lõi
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dạng thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó: Xăng động cơ (loại cao cấp và thông dụng), Tetrapropylene, Dung môi trắng, Dung môi khác, Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng → thuế suất 10%.
- Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm: Dầu hoả thắp sáng, Dầu hoả khác, Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên, Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không có độ chớp cháy dưới 23 độ C, Paraphin mạch thẳng, Dầu trung khác và các chế phẩm → thuế suất 0-10%.
- Dầu thải: Chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs), terphenyl đã polyclo hoá (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hoá (PBBs) → thuế suất 20%; Loại khác → thuế suất 20%.
- Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay, Dầu bôi trơn khác, Mỡ bôi trơn, Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh), Dầu biến thế hoặc dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch → thuế suất 5-20%.
- Nhiên liệu diesel dùng cho động cơ tốc độ cao, Nhiên liệu diesel khác, Nhiên liệu đốt khác, Loại khác → thuế suất 0-10%.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Doanh nghiệp sản xuất xăng dầu sẽ phải điều chỉnh kế hoạch sản xuất và nhập khẩu theo mức thuế mới.
- Người tiêu dùng có thể thấy sự thay đổi về giá bán của các sản phẩm xăng dầu, tùy thuộc vào loại sản phẩm và mức thuế mới áp dụng.
- Các doanh nghiệp kinh doanh nhiên liệu sẽ chịu ảnh hưởng trực tiếp từ việc điều chỉnh thuế suất này.
❓ Câu hỏi thường gặp
Thuế suất mới của xăng động cơ có pha chì loại cao cấp là bao nhiêu?
Thuế suất mới của xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp là 10%.
Dầu thải chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs) sẽ chịu thuế bao nhiêu?
Dầu thải chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs) sẽ chịu thuế suất 20%.
Thuế suất của dầu trung dùng cho hàng không có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên là bao nhiêu?
Thuế suất của dầu trung dùng cho hàng không có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên là 20%.
Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay chịu thuế bao nhiêu?
Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay chịu thuế suất 5%.
Nhiên liệu diesel dùng cho động cơ tốc độ cao có chịu thuế không?
Không, nhiên liệu diesel dùng cho động cơ tốc độ cao được miễn thuế.
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
__________________________
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 1/7/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X, đã được sửa đổi bổ sung theo Nghị quyết số 399/2003/NQ-UBTVQH11 ngày 19/6/2003 của Ủy ban thường vụ Quốc hội khóa XI;
Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 177/2003/QĐ/BTC ngày 23/10/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:
|
Mã số |
Mô tả nhóm, mặt hàng |
Thuế |
||
|
Nhóm
|
Phân nhóm |
|
suất (%) |
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
2710 |
|
|
Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu |
|
|
|
|
|
được từ các khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải |
|
|
|
|
|
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dạng thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ dầu thải: |
|
|
2710 |
11 |
|
- - Dầu nhẹ và các chế phẩm: |
|
|
2710 |
11 |
11 |
- - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp |
10 |
|
2710 |
11 |
12 |
- - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp |
10 |
|
2710 |
11 |
13 |
- - - Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng |
10 |
|
2710 |
11 |
14 |
- - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng |
10 |
|
2710 |
11 |
15 |
- - - Xăng động cơ khác, có pha chì |
10 |
|
2710 |
11 |
16 |
- - - Xăng động cơ khác, không pha chì |
10 |
|
2710 |
11 |
17 |
- - - Xăng máy bay |
15 |
|
2710 |
11 |
18 |
- - - Tetrapropylene |
10 |
|
2710 |
11 |
21 |
- - - Dung môi trắng (white spirit) |
10 |
|
2710 |
11 |
22 |
- - - Dung môi có hàm lượng chất thơm dưới 1% |
10 |
|
2710 |
11 |
23 |
- - - Dung môi khác |
10 |
|
2710 |
11 |
24 |
- - - Naptha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng |
10 |
|
2710 |
11 |
25 |
- - - Dầu nhẹ khác |
10 |
|
2710 |
11 |
29 |
- - - Loại khác |
10 |
|
2710 |
19 |
|
- - Loại khác: |
|
|
Mã số |
Mô tả nhóm, mặt hàng |
Thuế suất (%) |
||
|
Nhóm |
Phân nhóm |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- - - Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm: |
|
|
2710 |
19 |
11 |
- - - - Dầu hoả thắp sáng |
0 |
|
2710 |
19 |
12 |
- - - - Dầu hoả khác, kể cả dầu hoá hơi |
0 |
|
2710 |
19 |
13 |
- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên |
20 |
|
2710 |
19 |
14 |
- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23 độ C |
20 |
|
2710 |
19 |
15 |
- - - - Paraphin mạch thẳng |
10 |
|
2710 |
19 |
19 |
- - - - Dầu trung khác và các chế phẩm |
10 |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
2710 |
19 |
21 |
- - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ |
10 |
|
2710 |
19 |
22 |
- - - - Dầu nguyên liệu để sản xuất muội than |
10 |
|
2710 |
19 |
23 |
- - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn |
10 |
|
2710 |
19 |
24 |
- - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay |
5 |
|
2710 |
19 |
25 |
- - - - Dầu bôi trơn khác |
20 |
|
2710 |
19 |
26 |
- - - - Mỡ bôi trơn |
10 |
|
2710 |
19 |
27 |
- - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh) |
3 |
|
2710 |
19 |
28 |
- - - - Dầu biến thế hoặc dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch |
10 |
|
2710 |
19 |
31 |
- - - - Nhiên liệu diesel dùng cho động cơ tốc độ cao |
0 |
|
2710 |
19 |
32 |
- - - - Nhiên liệu diesel khác |
0 |
|
2710 |
19 |
33 |
- - - - Nhiên liệu đốt khác |
5 |
|
2710 |
19 |
39 |
- - - - Loại khác |
10 |
|
|
|
|
- Dầu thải: |
|
|
2710 |
91 |
00 |
- - Chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs), terphenyl đã polyclo hoá (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hoá (PBBs) |
20 |
|
2710 |
99 |
00 |
- Loại khác |
20 |
|
|
|
|
|
|
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 6/12/2003. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.
|
Nơi nhận : - Văn phòng TW Đảng - VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước - Viện kiểm sát NDTC, Tòa án nhân dân tối cao - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ - UBND, Sở Tài chính, Cục thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW - Các Tổng cục, Cục, Vụ, Viện, đơn vị trực thuộc Bộ Tài chính - Đại diện TCT tại các tỉnh phía Nam - Lưu: VP (2), CST (3) |
KT/ BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Thứ trưởng (Đã ký)
Trương Chí Trung |
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.