Quyết định 224/2003/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng dầu mỏ và các chế phẩm, áp dụng từ ngày 26/12/2003. Các mức thuế suất mới được quy định chi tiết trong quyết định.
Các điểm cốt lõi
- Nhập khẩu xăng động cơ có pha chì và không pha chì, loại cao cấp và thông dụng: Thuế suất 5%
- Nhập khẩu xăng máy bay: Thuế suất 15%
- Nhập khẩu dầu thải chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs), terphenyl đã polyclo hoá (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hoá (PBBs): Thuế suất 20%
- Nhập khẩu loại khác của dầu thải: Thuế suất 20%
- Nhập khẩu dầu trung dùng cho hàng không có độ chớp cháy từ 23°C trở lên: Thuế suất 20%
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Doanh nghiệp sản xuất xăng, dầu sẽ chịu gánh nặng về chi phí nhập khẩu do thuế suất mới tăng.
- Người tiêu dùng có thể phải trả giá cao hơn cho một số mặt hàng xăng, dầu nếu thuế suất tăng.
- Các nhà máy chế biến dầu mỏ và các công ty kinh doanh xăng, dầu cần điều chỉnh kế hoạch sản xuất và nhập khẩu theo quy định mới.
❓ Câu hỏi thường gặp
Thuế suất xăng động cơ có pha chì loại cao cấp là bao nhiêu?
Thuế suất xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp là 5%.
Dầu thải chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs) có thuế suất bao nhiêu?
Dầu thải chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs), terphenyl đã polyclo hoá (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hoá (PBBs) có thuế suất 20%.
Những mặt hàng nào chịu thuế suất 15%?
Xăng máy bay chịu thuế suất 15%.
Quyết định này áp dụng từ ngày bao nhiêu?
Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng từ ngày 26/12/2003.
Những quy định trước đây trái với quyết định này sẽ bị bãi bỏ khi nào?
Những quy định trước đây trái với quyết định này đều được bãi bỏ ngay khi quyết định này có hiệu lực thi hành.
Toàn văn
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 224/2003/QĐ-BTC |
Hà Nội, ngày 25 tháng 12 năm 2003 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
______________________
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 1/7/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X, đã được sửa đổi bổ sung theo Nghị quyết số 399/2003/NQ-UBTVQH11 ngày 19/6/2003 của Ủy ban thường vụ Quốc hội khóa XI;
Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Căn cứ ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 6305/VPCP-KTTH ngày 19/12/2003 về việc triển khai thực hiện Quyết định 187 về quản lý kinh doanh xăng, dầu;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 198/2003/QĐ/BTC ngày 5/12/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:
|
Mã số |
Mô tả nhóm, mặt hàng |
Thuế suất (%) |
||
|
Nhóm |
Phân nhóm |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
2710 |
|
|
Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải |
|
|
|
|
|
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dạng thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ dầu thải: |
|
|
2710 |
11 |
|
- - - Dầu nhẹ và các chế phẩm: |
|
|
2710 |
11 |
11 |
- - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp |
5 |
|
2710 |
11 |
12 |
- - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp |
5 |
|
2710 |
11 |
13 |
- - - Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng |
5 |
|
2710 |
11 |
14 |
- - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng |
5 |
|
2710 |
11 |
15 |
- - - Xăng động cơ khác, có pha chì |
5 |
|
2710 |
11 |
16 |
- - - Xăng động cơ khác, không pha chì |
5 |
|
2710 |
11 |
17 |
- - - Xăng máy bay |
15 |
|
2710 |
11 |
18 |
- - - Tetrapropylene |
10 |
|
2710 |
11 |
21 |
- - - Dung môi trắng (white spirit) |
10 |
|
2710 |
11 |
22 |
- - - Dung môi có hàm lượng chất thơm dưới 1% |
10 |
|
2710 |
11 |
23 |
- - - Dung môi khác |
10 |
|
2710 |
11 |
24 |
- - - Naptha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng |
5 |
|
2710 |
11 |
25 |
- - - Dầu nhẹ khác |
5 |
|
2710 |
11 |
29 |
- - - Loại khác |
5 |
|
2710 |
19 |
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
- - - Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm: |
|
|
2710 |
19 |
11 |
- - - - Dầu hoả thắp sáng |
0 |
|
2710 |
19 |
12 |
- - - - Dầu hoả khác, kể cả dầu hoá hơi |
0 |
|
2710 |
19 |
13 |
- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên |
20 |
|
2710 |
19 |
14 |
- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23 độ C |
20 |
|
2710 |
19 |
15 |
- - - - Paraphin mạch thẳng |
10 |
|
2710 |
19 |
19 |
- - - - Dầu trung khác và các chế phẩm |
10 |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
2710 |
19 |
21 |
- - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ |
10 |
|
2710 |
19 |
22 |
- - - - Dầu nguyên liệu để sản xuất muội than |
10 |
|
2710 |
19 |
23 |
- - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn |
10 |
|
2710 |
19 |
24 |
- - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay |
5 |
|
2710 |
19 |
25 |
- - - - Dầu bôi trơn khác |
20 |
|
2710 |
19 |
26 |
- - - - Mỡ bôi trơn |
10 |
|
2710 |
19 |
27 |
- - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh) |
3 |
|
2710 |
19 |
28 |
- - - - Dầu biến thế hoặc dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch |
10 |
|
2710 |
19 |
31 |
- - - - Nhiên liệu diesel dùng cho động cơ tốc độ cao |
0 |
|
2710 |
19 |
32 |
- - - - Nhiên liệu diesel khác |
0 |
|
2710 |
19 |
33 |
- - - - Nhiên liệu đốt khác |
5 |
|
2710 |
19 |
39 |
- - - - Loại khác |
10 |
|
|
|
|
- Dầu thải: |
|
|
2710 |
91 |
00 |
- - Chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs), terphenyl đã polyclo hoá (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hoá (PBBs) |
20 |
|
2710 |
99 |
00 |
- Loại khác |
20 |
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 26/12/2003. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.
|
KT/ BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Thứ trưởng (Đã ký)
Trương Chí Trung |
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.
Bản dịch
Văn bản này có sẵn ở các ngôn ngữ sau: