🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
Đang cập nhật.
❓ Câu hỏi thường gặp
Đang cập nhật.
Toàn văn
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 178/2025/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 19 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi
khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 16/2023/QH15 và Luật số 31/2024/QH15;
Căn cứ Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15 và Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14;
Căn cứ Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi các Luật số 43/2024/QH15, số 47/2024/QH15, số 58/2024/QH15, số 71/2025/QH15, số 84/2025/QH15, số 93/2025/QH15 và số 95/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15/7/2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Nghị định 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của Chính quyền địa phương 2 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh:
Quyết định này ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
2. Đối tượng áp dụng
a) Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước, cơ quan tham mưu thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình;
b) Người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 khi Nhà nước thu hồi đất bị thiệt hại cây trồng, vật nuôi;
c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thu hồi đất và bồi thường thiệt hại cho người có đất thu hồi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Điều 2. Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
1. Đơn giá bồi thường thiệt hại đối với các loại cây trồng: Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.
2. Đơn giá bồi thường thiệt hại đối với các loài vật nuôi là thủy sản: Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Nguyên tắc bồi thường
1. Khi Nhà nước thu hồi đất mà gây thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi thì việc bồi thường thiệt hại được thực hiện theo quy định tại Điều 103 Luật Đất đai số 31/2024/QH15.
2. Trong quá trình thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng nếu có phát sinh các loại cây trồng, vật nuôi là thủy sản hoặc vật nuôi khác mà không thể di chuyển nhưng chưa có trong Phụ lục đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi được quy định tại Điều 2 Quyết định này thì Ủy ban nhân dân cấp xã chỉ đạo tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với chủ đầu tư và các cơ quan liên quan điều tra, khảo sát (hoặc thuê tổ chức tư vấn) xác định giá trị cây trồng, vật nuôi là thủy sản hoặc vật nuôi khác mà không thể di chuyển để tính toán mức giá bồi thường theo thực tế, lập thành biên bản có chữ ký của các thành viên, báo cáo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét để trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:
a) Quyết định số 80/2024/QĐ-UBND ngày 25/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
b) Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND ngày 06/3/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình sửa đổi khoản 17 và khoản 20 Mục IV Đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 80/2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình;
c) Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND ngày 30/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Nam Định;
d) Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
3. Quy định chuyển tiếp
Đối với trường hợp đã có Quyết định thu hồi đất và Quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định của pháp luật về đất đai trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa thực hiện thì tiếp tục thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã phê duyệt.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
ĐƠN GIÁ
Bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi
khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
(Ban hành kèm theo Quyết định số 178/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Phụ lục I
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI CÁC LOẠI CÂY TRỒNG
|
TT |
Danh mục |
Đơn vị tính |
Đơn giá |
Ghi chú |
|
|
I |
CÂY HÀNG NĂM |
|
|
|
|
|
1 |
Cây lúa |
đồng/m2 |
9.000 |
|
|
|
2 |
Cây ngô |
đồng/m2 |
9.000 |
|
|
|
3 |
Cây rau muống, rau cần, rau cần tây, rau rút |
đồng/m2 |
18.000 |
|
|
|
4 |
Rau đay, rau diếp, rau dền, mồng tơi, dọc mùng, rau khoai lang, rau ngót, rau xà lách, cải các loại (cải chíp, cải xoong, cải ngồng, cài thìa, cải cúc, cải bẹ, cải ngọt, cải xanh mỡ,…)… và các loại rau ăn lá tương tự |
đồng/m2 |
15.000 |
|
|
|
5 |
Tỏi, hành, hẹ, giềng, củ kiệu, tỏi tây, tỏi ngồng |
đồng/m2 |
16.500 |
|
|
|
6 |
Các loại rau gia vị: húng, mùi tàu, mùi ta, thì là, tía tô, kinh giới, dăm, ngổ, xương xông, lá lốt, lá mơ, ngải cứu, rau má và các loại rau gia vị khác |
đồng/m2 |
15.000 |
|
|
|
7 |
Nhóm cây đậu làm rau: Đậu côve, đậu đũa, đậu ván, đậu rồng, đậu hà lan, đậu nho nhe, đậu răng ngựa và các loại đậu làm rau khác |
đồng/m2 |
15.000 |
|
|
|
8 |
Cây bắp cải, cải làn |
đồng/m2 |
17.000 |
|
|
|
9 |
Cây cải thảo |
đồng/m2 |
20.000 |
|
|
|
10 |
Cây cà chua |
đồng/m2 |
26.500 |
|
|
|
11 |
Các loại rau lấy củ quả (su hào, cà rốt, các loại củ cải, hành tây, củ niễng) và các loại rau lấy củ quả khác |
đồng/m2 |
15.000 |
|
|
|
12 |
Các loại rau cao cấp (súp lơ, măng tây) và các loại rau cao cấp khác |
đồng/m2 |
21.000 |
|
|
|
13 |
Các loại rau thông thường hàng năm còn lại (vụ xuân, hè, thu đông) |
đồng/m2 |
10.500 |
|
|
|
14 |
Su Su, hoa thiên lý, mướp, mướp đắng, lặc lày và các loài cây lấy quả leo giàn khác |
đồng/m2 |
16.500 |
|
|
|
15 |
Bầu, bí đỏ, bí xanh, bì bò, bí ngồi |
đồng/m2 |
16.000 |
|
|
|
16 |
Cây lạc |
đồng/m2 |
9.000 |
|
|
|
17 |
Nhóm cây lấy hạt (đậu tương, đậu đen, đậu xanh, vừng, kê, đậu đỏ) và các loại cây lấy hạt khác |
đồng/m2 |
8.500 |
|
|
|
18 |
Cây Khoai lang |
đồng/m2 |
11.500 |
|
|
|
19 |
Cây Khoai tây |
đồng/m2 |
21.500 |
|
|
|
20 |
Cây Khoai sọ, khoai môn, khoai sáp, khoai mỡ |
đồng/m2 |
16.500 |
|
|
|
21 |
Cây Sắn (mỳ) |
đồng/m2 |
7.000 |
|
|
|
22 |
Cây dong giềng, dong đao, hoàng tinh, khoai nưa |
đồng/m2 |
6.000 |
|
|
|
23 |
Cây củ từ, củ lỗ, củ cọc rào, củ mỡ, củ mài, sắn dây, củ đậu, củ ngà và các loại cây lấy củ hàng năm khác |
đồng/m2 |
8.500 |
|
|
|
24 |
Nhóm cây cà các loại (cà pháo, cà bát, cà tím) và các loại cây cà khác |
đồng/m2 |
13.000 |
|
|
|
25 |
Cây ớt |
đồng/m2 |
25.500 |
|
|
|
26 |
Cây ớt ngọt |
đồng/m2 |
17.000 |
|
|
|
27 |
Dưa hấu, dưa lê, dưa bở, dưa gang, dưa chuột |
đồng/m2 |
20.000 |
|
|
|
28 |
Dưa hoàng kim, Dưa lưới, dưa vàng |
đồng/m2 |
180.000 |
|
|
|
29 |
Cây khoai môn ngọt lấy ngó |
đồng/m2 |
22.500 |
|
|
|
30 |
Cây rau tiến vua |
đồng/m2 |
35.000 |
|
|
|
31 |
Cây dong lấy lá |
đồng/m2 |
10.000 |
|
|
|
32 |
Cây Bèo cải, Bèo ong, bèo tấm |
đồng/m2 |
2.000 |
|
|
|
33 |
Cây khoai nước, cây ráy |
đồng/m2 |
8.000 |
|
|
|
34 |
Các loại cỏ chăn nuôi |
đồng/m2 |
3.500 |
|
|
|
35 |
Các loại nấm mộc nhĩ |
đồng/bịch |
21.000 |
|
|
|
36 |
Các loại nấm sò, nấm rơm, nấm mỡ, nấm hương, nấm trứng, nấm kim châm và các loại nấm khác |
đồng/bịch |
24.000 |
|
|
|
II |
NHÓM CÂY LÂU NĂM |
|
|
|
|
|
II.1 |
NHÓM CÂY ĂN QUẢ |
|
|
|
|
|
1 |
Mít (Mật độ 300 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
60.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
130.000 |
|
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
246.000 |
|
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 8cm |
đồng/cây |
364.000 |
|
|
|
- |
8cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
531.000 |
|
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 25cm |
đồng/cây |
897.000 |
|
|
|
- |
25cm ≤ ĐK thân < 35cm |
đồng/cây |
1.430.000 |
|
|
|
- |
35cm ≤ ĐK thân < 50cm |
đồng/cây |
1.979.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 50 cm |
đồng/cây |
2.497.000 |
|
|
|
2 |
Cây nhãn (Mật độ 500 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
60.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2,5cm |
đồng/cây |
135.000 |
|
|
|
- |
2,5cm ≤ ĐK thân < 4cm |
đồng/cây |
228.000 |
|
|
|
- |
4cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
307.000 |
|
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
682.000 |
|
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
950.000 |
|
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 25cm |
đồng/cây |
1.350.000 |
|
|
|
- |
25cm ≤ ĐK thân < 35cm |
đồng/cây |
1.600.000 |
|
|
|
- |
35cm ≤ ĐK thân < 45cm |
đồng/cây |
2.100.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 45 cm |
đồng/cây |
2.450.000 |
|
|
|
3 |
Cây vải (Mật độ 500 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
60.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2,5cm |
đồng/cây |
136.000 |
|
|
|
- |
2,5cm ≤ ĐK thân < 4cm |
đồng/cây |
246.000 |
|
|
|
- |
4cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
337.000 |
|
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
706.000 |
|
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
968.000 |
|
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 25cm |
đồng/cây |
1.418.000 |
|
|
|
- |
25cm ≤ ĐK thân < 35cm |
đồng/cây |
1.643.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 35 cm |
đồng/cây |
2.168.000 |
|
|
|
4 |
Cam (Mật độ 625 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
60.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2cm |
đồng/cây |
107.000 |
|
|
|
- |
2cm ≤ ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
183.000 |
|
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
241.000 |
|
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 8cm |
đồng/cây |
443.000 |
|
|
|
- |
8cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
663.000 |
|
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 12cm |
đồng/cây |
916.000 |
|
|
|
- |
12cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
1.249.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 15 cm |
đồng/cây |
1.585.000 |
|
|
|
5 |
Cây Quýt (Mật độ 400 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
60.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2cm |
đồng/cây |
99.000 |
|
|
|
- |
2cm ≤ ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
179.000 |
|
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
232.000 |
|
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 8cm |
đồng/cây |
437.000 |
|
|
|
- |
8cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
632.000 |
|
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 12cm |
đồng/cây |
867.000 |
|
|
|
- |
12cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
1.197.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 15 cm |
đồng/cây |
1.532.000 |
|
|
|
6 |
Cây Bưởi (Mật độ 500 cây/ha); Bòng (Mật độ 625 cây/ha); Phật thủ (Mật độ 800 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
60.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
148.000 |
|
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
258.000 |
|
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 8cm |
đồng/cây |
368.000 |
|
|
|
- |
8cm ≤ ĐK thân < 12cm |
đồng/cây |
667.000 |
|
|
|
- |
12cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
1.092.000 |
|
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
1.517.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm |
đồng/cây |
1.942.000 |
|
|
|
7 |
Chanh (Mật độ 1.600 cây/ha); quất lấy quả, chấp (chanh Thái): (Mật độ 1.300 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
60.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 1,5 cm |
đồng/cây |
55.000 |
|
|
|
- |
1,5cm ≤ ĐK thân < 2,5cm |
đồng/cây |
90.000 |
|
|
|
- |
2,5cm ≤ ĐK thân < 4cm |
đồng/cây |
134.000 |
|
|
|
- |
4cm ≤ ĐK thân < 6cm |
Đồng/cây |
234.000 |
|
|
|
- |
6cm ≤ ĐK thân < 8cm |
Đồng/cây |
334.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 8 cm |
Đồng/cây |
434.000 |
|
|
|
8 |
Xoài (Mật độ 500 cây/ha); muỗm, Quéo, Cóc: (Mật độ 330 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
60.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
138.000 |
|
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
226.000 |
|
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 7cm |
đồng/cây |
305.000 |
|
|
|
- |
7cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
379.000 |
|
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
529.000 |
|
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
769.000 |
|
|
|
- |
20cm ≤ ĐK thân < 30cm |
đồng/cây |
904.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm |
đồng/cây |
1.054.000 |
|
|
|
9 |
Cây ổi (mật độ 1.250 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
60.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2cm |
đồng/cây |
75.000 |
|
|
|
- |
2cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
114.000 |
|
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
191.000 |
|
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
291.000 |
|
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
371.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm |
đồng/cây |
441.000 |
|
|
|
10 |
Cây Táo (Mật độ 450 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
60.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
81.000 |
|
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
113.000 |
|
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 8cm |
đồng/cây |
140.000 |
|
|
|
- |
8cm ≤ ĐK thân < 12cm |
Đồng/cây |
211.000 |
|
|
|
- |
12cm ≤ ĐK thân < 15cm |
Đồng/cây |
282.000 |
|
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm |
Đồng/cây |
396.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm |
Đồng/cây |
524.000 |
|
|
|
11 |
Cây Mận, Mận thép, Đào lấy quả, Móc thép: (Mật độ 625 cây/ha); Mơ (Mật độ 500 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
60.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
90.000 |
|
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
150.000 |
|
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 7cm |
đồng/cây |
253.000 |
|
|
|
- |
7cm ≤ ĐK thân < 9cm |
đồng/cây |
322.000 |
|
|
|
- |
9cm ≤ ĐK thân < 12cm |
Đồng/cây |
345.000 |
|
|
|
- |
12cm ≤ ĐK thân < 15cm |
Đồng/cây |
442.000 |
|
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm |
Đồng/cây |
592.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm |
Đồng/cây |
757.000 |
|
|
|
12 |
Cây Hồng xiêm (mật độ 238 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
60.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
135.000 |
|
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
223.000 |
|
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 7cm |
đồng/cây |
304.000 |
|
|
|
- |
7cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
402.000 |
|
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
600.000 |
|
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
842.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm |
đồng/cây |
1.029.000 |
|
|
|
13 |
Cây Hồng (mật độ 400 cây/ha); Bồ quân (Nụ quân), chôm chôm: (mật độ 250 cây/ha); măng cụt (mật độ 200 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
59.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
106.000 |
|
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
162.000 |
|
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 7cm |
đồng/cây |
230.000 |
|
|
|
- |
7cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
330.000 |
|
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
520.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 15 cm |
đồng/cây |
880.000 |
|
|
|
14 |
Cây Na (Mật độ 800 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
60.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2 cm |
đồng/cây |
88.000 |
|
|
|
- |
2cm ≤ ĐK thân < 4cm |
đồng/cây |
132.000 |
|
|
|
- |
4cm ≤ ĐK thân < 6cm |
đồng/cây |
175.000 |
|
|
|
- |
6cm ≤ ĐK thân < 8cm |
đồng/cây |
298.000 |
|
|
|
- |
8cm ≤ ĐK thân < 12cm |
đồng/cây |
568.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 12 cm |
đồng/cây |
808.000 |
|
|
|
15 |
Cây Vú sữa (Mật độ 220 cây/ha); cây roi (Mật độ 1.333 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
60.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3 cm |
đồng/cây |
117.000 |
|
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
188.000 |
|
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 7cm |
đồng/cây |
259.000 |
|
|
|
- |
7cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
319.000 |
|
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
376.000 |
|
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
477.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm |
đồng/cây |
606.000 |
|
|
|
16 |
Cây Lựu (Mật độ 1.200 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
59.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3 cm |
đồng/cây |
59.000 |
|
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 6cm |
đồng/cây |
82.000 |
|
|
|
- |
6cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
122.000 |
|
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
162.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 15 cm |
đồng/cây |
269.000 |
|
|
|
17 |
Cây Khế (Mật độ 500 cây/ha); Nhâm (quất hồng bì) (Mật độ 1.000 cây/ha); Thị, Dọc chua, tai chua: (Mật độ 330 cây/ha); dâu da (Mật độ 400 cây/ha), Me (Mật độ 200 cây/ha), trứng gà (Mật độ 350 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
60.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2 cm |
đồng/cây |
71.000 |
|
|
|
- |
2cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
130.000 |
|
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
196.000 |
|
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
279.000 |
|
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
421.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm |
đồng/cây |
554.000 |
|
|
|
18 |
Cây lê (Mật độ 450 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
60.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3 cm |
đồng/cây |
64.000 |
|
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
95.000 |
|
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 8cm |
đồng/cây |
134.000 |
|
|
|
- |
8cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
190.000 |
|
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 12cm |
Đồng/cây |
240.000 |
|
|
|
- |
12cm ≤ ĐK thân < 15cm |
Đồng/cây |
370.000 |
|
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm |
Đồng/cây |
550.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm |
Đồng/cây |
650.000 |
|
|
|
19 |
Cây Dứa |
|
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
59.000 |
|
|
|
19.1 |
Cây dứa CAIEN |
|
|
|
|
|
- |
Cây dứa CAIEN vụ 1 |
đồng/m2 |
43.000 |
|
|
|
- |
Cây dứa CAIEN vụ 2 |
đồng/m2 |
29.000 |
|
|
|
19.2 |
Cây dứa Queen |
|
|
|
|
|
- |
Cây dứa Queen vụ 1 |
đồng/m2 |
41.000 |
|
|
|
- |
Cây dứa Queen vụ 2 |
đồng/m2 |
26.000 |
|
|
|
19.3 |
Các loại dứa trồng phân tán |
đồng/khóm |
25.000 |
|
|
|
20 |
Cây chuối (Mật độ 2.500 cây (khóm)/ha) |
|
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
58.000 |
|
|
|
20.1 |
Cây chuối đơn (không hình thành khóm) |
|
|
|
|
|
- |
Mới trồng (Chiều cao cây ≤ 1 mét) |
đồng/cây |
19.000 |
|
|
|
- |
1m < chiều cao cây ≤ 1,5 mét chưa có quả |
đồng/cây |
38.000 |
|
|
|
- |
Cây có buồng, chưa cho thu hoạch |
đồng/cây |
61.000 |
|
|
|
20.2 |
Cây chuối hình thành khóm |
|
|
|
|
|
- |
Khóm < 3 cây |
đồng/khóm |
146.000 |
|
|
|
- |
Khóm từ 3 cây đến 5 cây |
đồng/khóm |
232.000 |
|
|
|
- |
Khóm từ 5 cây đến 7 cây |
đồng/khóm |
339.000 |
|
|
|
- |
Khóm từ 7 cây đến 10 cây |
đồng/khóm |
409.000 |
|
|
|
- |
Khóm trên 10 cây |
đồng/khóm |
525.000 |
|
|
|
21 |
Cây đu đủ (Mật độ 2.000 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
59.000 |
|
|
|
- |
Cây mới trồng (Chiều cao ≤ 0,5m) |
đồng/cây |
24.000 |
|
|
|
- |
0,5 m < Chiều cao ≤ 1,0m; chưa có quả |
đồng/cây |
42.000 |
|
|
|
- |
0,5 m < Chiều cao ≤ 1,0m; đang có quả |
đồng/cây |
95.000 |
|
|
|
- |
1,0 m < Chiều cao ≤ 1,5 m; đang có quả |
đồng/cây |
155.000 |
|
|
|
- |
Cây có chiều cao > 1,5m; đang có quả |
đồng/cây |
230.000 |
|
|
|
22 |
Cây Thanh Long (Mật độ 1.190 trụ/ha tương đương 5.555 cây/hom/ha) |
|
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
61.000 |
|
|
|
- |
Thanh long mới trồng (cây đã ra rễ, mầm) |
đồng/cây |
37.000 |
|
|
|
- |
Cây thanh long chưa có quả |
đồng/cây |
48.000 |
|
|
|
- |
Cây thanh long có quả bói (thu hoạch dưới 1kg/cây) |
đồng/cây |
64.000 |
|
|
|
- |
Cây cho thu hoạch từ 1-3 kg/cây |
đồng/cây |
70.000 |
|
|
|
- |
Cây cho thu hoạch từ 3-5 kg/cây |
đồng/cây |
77.000 |
|
|
|
- |
Cây cho thu hoạch từ 5kg/cây trở lên |
đồng/cây |
88.000 |
|
|
|
23 |
Cây nhót (Mật độ 625 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
58.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2 cm |
đồng/cây |
45.000 |
|
|
|
- |
2cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
72.000 |
|
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
123.000 |
|
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
246.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 15cm |
đồng/cây |
325.000 |
|
|
|
24 |
Cây sấu ăn quả (Mật độ 1.000 cây/ha); cây trám, bùi: (Mật độ 500 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
60.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3 cm |
đồng/cây |
89.000 |
|
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 6cm |
đồng/cây |
175.000 |
|
|
|
- |
6cm ≤ ĐK thân < 8cm |
đồng/cây |
235.000 |
|
|
|
- |
8cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
338.000 |
|
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
563.000 |
|
|
|
- |
20cm ≤ ĐK thân < 30cm |
đồng/cây |
988.000 |
|
|
|
- |
30cm ≤ ĐK thân < 40cm |
đồng/cây |
1.438.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 40 cm |
đồng/cây |
1.888.000 |
|
|
|
25 |
Cây dừa lấy quả (Mật độ 160 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
59.500 |
|
|
|
- |
Cây có chiều cao < 1m |
đồng/cây |
168.000 |
|
|
|
- |
1m ≤ Chiều cao < 2m |
đồng/cây |
273.000 |
|
|
|
- |
2m ≤ Chiều cao < 3m |
đồng/cây |
326.000 |
|
|
|
- |
3m ≤ Chiều cao < 4m |
đồng/cây |
378.000 |
|
|
|
- |
4m ≤ Chiều cao < 5m |
đồng/cây |
539.000 |
|
|
|
- |
Cây có chiều cao ≥ 5 m |
đồng/cây |
646.000 |
|
|
|
26 |
Cây Cau (Mật độ 1.000 cây/ha); Cọ ăn quả (Mật độ 1.600 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
59.000 |
|
|
|
- |
Cây có chiều cao < 1m |
đồng/cây |
58.000 |
|
|
|
- |
1m ≤ Chiều cao < 2m |
đồng/cây |
88.000 |
|
|
|
- |
2m ≤ Chiều cao < 3m |
đồng/cây |
203.000 |
|
|
|
- |
3m ≤ Chiều cao < 4m |
đồng/cây |
299.000 |
|
|
|
- |
4m ≤ Chiều cao < 5m |
đồng/cây |
374.000 |
|
|
|
- |
Cây có chiều cao ≥ 5 m |
đồng/cây |
434.000 |
|
|
|
27 |
Cây Nho (mật độ 4.000 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
59.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 1,5 cm |
đồng/cây |
80.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 1,5 cm (thu hoạch dưới 3kg/cây) |
đồng/cây |
139.000 |
|
|
|
- |
Cây cho thu hoạch từ 3-5 kg/cây |
đồng/cây |
175.000 |
|
|
|
- |
Cây cho thu hoạch trên 5 kg/cây |
đồng/cây |
226.000 |
|
|
|
28 |
Cây Bơ (Mật độ 400 cây/ha), cây Mãng cầu (mật độ 1.000 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
62.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3 cm |
đồng/cây |
65.000 |
|
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
100.000 |
|
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 7cm |
đồng/cây |
139.000 |
|
|
|
- |
7cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
163.000 |
|
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
268.000 |
|
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
373.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 20 cm |
đồng/cây |
415.000 |
|
|
|
29 |
Cây sung, cây vả lấy quả: (Mật độ 500 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
58.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3 cm |
đồng/cây |
48.000 |
|
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 6cm |
đồng/cây |
73.000 |
|
|
|
- |
6cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
147.000 |
|
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
226.000 |
|
|
|
- |
20cm ≤ ĐK thân < 30cm |
đồng/cây |
331.000 |
|
|
|
- |
30cm ≤ ĐK thân < 40cm |
đồng/cây |
446.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 40 cm |
đồng/cây |
572.000 |
|
|
|
30 |
Cây chanh leo |
|
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
63.000 |
|
|
|
- |
Cây mới gieo trồng |
đồng/m2 |
8.000 |
|
|
|
- |
Mới leo dàn, chưa có quả |
đồng/m2 |
12.000 |
|
|
|
- |
Cây sắp cho thu hoạch |
đồng/m2 |
15.000 |
|
|
|
- |
Cây đang cho thu hoạch |
đồng/m2 |
22.000 |
|
|
|
31 |
Cây Chay ăn quả (Mật độ 400 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
57.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3 cm |
đồng/cây |
25.000 |
|
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
37.000 |
|
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
54.000 |
|
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
82.000 |
|
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm |
Đồng/cây |
150.000 |
|
|
|
- |
20cm ≤ ĐK thân < 25cm |
Đồng/cây |
202.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm |
Đồng/cây |
270.000 |
|
|
|
32 |
Cây dâu tằm lấy quả (Mật độ 3.000 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
55.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2 cm |
đồng/cây |
18.000 |
|
|
|
- |
2cm ≤ ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
27.000 |
|
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 4cm |
đồng/cây |
36.000 |
|
|
|
- |
4cm ≤ ĐK thân < 6cm |
đồng/cây |
47.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 6 cm |
đồng/cây |
65.000 |
|
|
|
33 |
Dâu tây |
|
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
65.000 |
|
|
|
- |
Cây mới gieo trồng |
đồng/m2 |
10.000 |
|
|
|
- |
Cây còn non, chưa cho thu hoạch |
đồng/m2 |
13.000 |
|
|
|
- |
Cây sắp cho thu hoạch |
đồng/m2 |
18.000 |
|
|
|
- |
Cây đang cho thu hoạch |
đồng/m2 |
22.000 |
|
|
|
34 |
Cây gấc |
|
|
|
|
|
- |
Cây mới gieo trồng |
đồng/m2 |
8.000 |
|
|
|
- |
Mới leo dàn, chưa cho thu hoạch |
đồng/m2 |
11.000 |
|
|
|
- |
Cây sắp cho thu hoạch |
đồng/m2 |
18.000 |
|
|
|
- |
Cây đang cho thu hoạch |
đồng/m2 |
22.000 |
|
|
|
II.2 |
NHÓM CÂY CÔNG NGHIỆP |
|
|
|
|
|
1 |
Cây chè |
|
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
42.000 |
|
|
|
1.1 |
Cây chè trồng phân tán (Mật độ 10.000 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng dưới 1 năm |
đồng/cây |
15.000 |
|
|
|
- |
Cây có Đk tán < 0,5m |
đồng/cây |
22.000 |
|
|
|
- |
0,5m ≤ ĐK tán < 0,7m |
đồng/cây |
28.000 |
|
|
|
- |
0,7m ≤ ĐK tán < 1m |
đồng/cây |
32.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK tán ≥ 1m |
đồng/cây |
50.000 |
|
|
|
1.2 |
Cây chè trồng tập trung |
|
|
|
|
|
- |
Cây có Đk tán < 0,5m |
đồng/m2 |
12.000 |
|
|
|
- |
0,5m ≤ ĐK tán < 0,7m |
đồng/m2 |
17.000 |
|
|
|
- |
0,7m ≤ ĐK tán < 1m |
đồng/m2 |
26.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK tán ≥ 1,0m |
đồng/m2 |
37.000 |
|
|
|
2 |
Cây dâu tằm (Mật độ 40.000 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
43.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK tán < 0,3m |
đồng/cây |
2.000 |
|
|
|
- |
0,3m ≤ ĐK tán < 0,5m |
đồng/cây |
3.000 |
|
|
|
- |
0,5m ≤ ĐK tán < 1,0m |
đồng/cây |
4.000 |
|
|
|
- |
1,0m ≤ ĐK tán < 1,5m |
đồng/cây |
7.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK tán ≥ 1,5m |
đồng/cây |
12.000 |
|
|
|
3 |
Cây Cà phê Arabica (chè) (Mật độ 4.600 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
54.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2cm |
đồng/cây |
54.000 |
|
|
|
- |
2cm ≤ ĐK thân < 3 cm |
đồng/cây |
74.000 |
|
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 4cm |
đồng/cây |
89.000 |
|
|
|
- |
4cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
126.000 |
|
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 6cm |
đồng/cây |
319.000 |
|
|
|
- |
ĐK thân ≥ 6cm |
đồng/cây |
371.000 |
|
|
|
4 |
Cây Bồ kết (Mật độ 1.111 cây/ha); bồ hòn (Mật độ 1.000 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
52.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
30.000 |
|
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
46.000 |
|
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
67.000 |
|
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
118.000 |
|
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
221.000 |
|
|
|
- |
20cm ≤ ĐK thân < 30cm |
đồng/cây |
324.000 |
|
|
|
- |
30cm ≤ ĐK thân < 40cm |
đồng/cây |
474.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 40cm |
đồng/cây |
681.000 |
|
|
|
5 |
Cây Hoa hoè (Mật độ 1.100 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
55.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
29.000 |
|
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
44.000 |
|
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
81.000 |
|
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
123.000 |
|
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
255.000 |
|
|
|
- |
20cm ≤ ĐK thân < 25cm |
đồng/cây |
365.000 |
|
|
|
- |
25cm ≤ ĐK thân < 30cm |
đồng/cây |
497.000 |
|
|
|
- |
30cm ≤ ĐK thân < 40cm |
đồng/cây |
618.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 40cm |
đồng/cây |
706.000 |
|
|
|
6 |
Cây Vối lấy lá (Mật độ 1.660 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
58.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
34.000 |
|
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
54.000 |
|
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
74.000 |
|
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
122.000 |
|
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
250.000 |
|
|
|
- |
20cm ≤ ĐK thân < 25cm |
đồng/cây |
370.000 |
|
|
|
- |
25cm ≤ ĐK thân < 30cm |
đồng/cây |
490.000 |
|
|
|
- |
30cm ≤ ĐK thân < 40cm |
đồng/cây |
610.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 40cm |
đồng/cây |
700.000 |
|
|
|
7 |
Cây Chay ăn vỏ (Mật độ 400 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
52.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
12.000 |
|
|
|
- |
3cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
18.000 |
|
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
24.000 |
|
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
52.000 |
|
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm |
Đồng/cây |
91.000 |
|
|
|
- |
20cm ≤ ĐK thân < 25cm |
Đồng/cây |
130.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 25 cm |
Đồng/cây |
163.000 |
|
|
|
8 |
Cây mía |
|
|
|
|
|
8.1 |
Mía tím |
|
|
|
|
|
- |
Cây mía trồng chưa đến 6 tháng |
đồng/m2 |
13.000 |
|
|
|
- |
Cây mía trồng từ 6 tháng trở lên |
đồng/m2 |
25.000 |
|
|
|
8.2 |
Mía nguyên liệu (lưu gốc) |
|
|
|
|
|
- |
Mía năm thứ 1, thứ 2 |
đồng/m2 |
9.000 |
|
|
|
- |
Từ năm thứ 3 trở đi |
đồng/m2 |
12.000 |
|
|
|
9 |
Trầu không |
|
|
|
|
|
- |
Cây cắm gốc mới trồng, bắt đầu leo giàn |
đồng/cây |
10.000 |
|
|
|
- |
Cây đã leo giàn |
đồng/m2 |
26.000 |
|
|
|
10 |
Cây Mây (song mây) |
|
|
|
|
|
- |
ĐK thân ≤ 2cm |
đồng/m2 |
6.000 |
|
|
|
- |
ĐK thân > 2cm |
đồng/m2 |
16.000 |
|
|
|
11 |
Cây Cói |
đồng/m2 |
4.500 |
|
|
|
12 |
Cây thuốc lào, Cây thuốc lá |
đồng/m2 |
21.000 |
|
|
|
II.3 |
NHÓM CÂY LÂM NGHIỆP |
|
|
|
|
|
1 |
Cây lấy gỗ (trừ lim, lát), cây giáng hương: (Mật độ 1.250 cây/ha); cây dẻ chưa thu hoạch, cây sung, cây sở, cây bông: (Mật độ 1.100 cây/ha); cây keo lai (Mật độ 1.660 cây/ha); keo tai tượng (Mật độ 3.300 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
52.000 |
|
|
|
1.1 |
Cây trồng phân tán |
|
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2cm |
đồng/cây |
15.000 |
|
|
|
- |
2cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
28.000 |
|
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
51.000 |
|
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
68.000 |
|
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
105.000 |
|
|
|
- |
20cm ≤ ĐK thân < 25cm |
đồng/cây |
150.000 |
|
|
|
- |
25cm ≤ ĐK thân < 30cm |
đồng/cây |
210.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm |
đồng/cây |
360.000 |
|
|
|
1.2 |
Cây trồng tập trung |
|
|
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 5cm |
đồng/ha |
46.200.000 |
|
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/ha |
84.050.000 |
|
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/ha |
112.100.000 |
|
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/ha |
125.197.000 |
|
|
|
- |
20cm ≤ ĐK thân < 25cm |
đồng/ha |
134.684.000 |
|
|
|
- |
25cm ≤ ĐK thân < 30cm |
đồng/ha |
149.852.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 30 cm |
đồng/ha |
256.973.000 |
|
|
|
2 |
Cây bạch đàn (mật độ 1.660 cây/ha); phi lao (Mật độ 3.300 cây/ha); cây tếch (mật độ 2.200 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
49.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2cm |
đồng/cây |
22.000 |
|
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
35.000 |
|
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
122.000 |
|
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
181.000 |
|
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
263.000 |
|
|
|
- |
20cm ≤ ĐK thân < 30cm |
đồng/cây |
307.000 |
|
|
|
- |
30cm ≤ ĐK thân < 40cm |
đồng/cây |
511.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 40 cm |
đồng/cây |
607.000 |
|
|
|
3 |
Cây thông caribê (Mật độ 2.000 cây/ha); cây lát mexico (Mật độ 1.000 cây/ha); cây mỡ (mật độ 2.500 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
52.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2cm |
đồng/cây |
25.000 |
|
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
41.000 |
|
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
144.000 |
|
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
236.000 |
|
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
262.000 |
|
|
|
- |
20cm ≤ ĐK thân < 30cm |
đồng/cây |
365.000 |
|
|
|
- |
30cm ≤ ĐK thân < 40cm |
đồng/cây |
456.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 40 cm |
đồng/cây |
522.000 |
|
|
|
4 |
Cây xoan ta (Mật độ 2.500 cây/ha); xoan đào, cây gạo (Mật độ 1.100 cây/ha); cây vông, cây nhội (Mật độ 1.330 cây/ha); cọ dầu (Mật độ 200 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
48.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 2cm |
đồng/cây |
15.000 |
|
|
|
- |
2 cm ≤ ĐK thân < 5cm |
đồng/cây |
31.000 |
|
|
|
- |
5cm ≤ ĐK thân < 10cm |
đồng/cây |
133.000 |
|
|
|
- |
10cm ≤ ĐK thân < 15cm |
đồng/cây |
252.000 |
|
|
|
- |
15cm ≤ ĐK thân < 20cm |
đồng/cây |
298.000 |
|
|
|
- |
20cm ≤ ĐK thân < 30cm |
đồng/cây |
359.000 |
|
|
|
- |
30cm ≤ ĐK thân < 40cm |
đồng/cây |
541.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân ≥ 40 cm |
đồng/cây |
625.000 |
|
|
|
5 |
Cây cây xà cừ (Mật độ 830 cây/ha), cây bồ đề (Mật độ 2.000 cây/ha), cây hông (Mật độ 1.100 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- |
Cây giống trong vườn ươm |
đồng/m2 |
61.000 |
|
|
|
- |
Cây có ĐK thân < 3cm |
đồng/cây |
41.000 |
|
|
|
- | |||||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.