Quyết định số 18/2001/QĐ-BNNPTNT Về việc Ban hành tiêu chuẩn ngành

Quyết định số 18/2001/QĐ-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành tiêu chuẩn ngành về quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc và thu hoạch chè cũng như hom chè giống LDP1 và LDP2. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

文号18/2001/QĐ-BNNPTNT
文件类型决定
发布机关Bộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
签署人Ngô Thế Dân — Thứ trưởng
更新01/07/2026
行业Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
领域Chưa Phân Loại
发布日期07/03/2001
生效日期22/03/2001
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định số 18/2001/QĐ-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành tiêu chuẩn ngành về quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc và thu hoạch chè cũng như hom chè giống LDP1 và LDP2. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

要点

  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn → ban hành tiêu chuẩn ngành về quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc và thu hoạch chè cũng như hom chè giống LDP1 và LDP2

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Tiêu chuẩn ngành này sẽ giúp nâng cao chất lượng sản phẩm chè, tăng năng suất và hiệu quả kinh tế cho nông dân.
  • Tác động tiêu cực: Cần thời gian đào tạo và áp dụng quy trình mới, có thể gây khó khăn ban đầu cho một số doanh nghiệp nhỏ và hộ gia đình.

❓ 常见问题

Tiêu chuẩn ngành này áp dụng cho đối tượng nào?

Tiêu chuẩn ngành này áp dụng cho các cơ sở trồng chè, sản xuất chè trong cả nước.

Quyết định có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Tiêu chuẩn ngành này quy định về những nội dung gì?

Tiêu chuẩn ngành này quy định về quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc và thu hoạch chè cũng như hom chè giống LDP1 và LDP2.

Các cơ sở sản xuất chè cần thực hiện những gì theo tiêu chuẩn ngành?

Các cơ sở sản xuất chè cần tuân thủ quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc và thu hoạch chè theo tiêu chuẩn 10TCN 446-2001 cũng như sử dụng hom chè giống LDP1 và LDP2 theo tiêu chuẩn 10 TCN 447-2001.

Có yêu cầu đào tạo hay hỗ trợ gì cho các cơ sở sản xuất chè khi áp dụng tiêu chuẩn ngành này?

Văn bản không đề cập đến yêu cầu đào tạo hay hỗ trợ cụ thể, nhưng có thể cần thời gian và nguồn lực để các cơ sở sản xuất chè thực hiện theo quy trình mới.

全文

BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 18/2001/QĐ-BNNPTNT
Hà Nội, ngày 07 tháng 03 năm 2001

QUYẾT ĐỊNH

Về việc Ban hành tiêu chuẩn ngành

_____________

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 73/CP ngày 01 tháng 11 năm 1995 của Chính Phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn  và tổ chức bộ  máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Nghị định 86/CP ngày 8 tháng 12 năm 1995 của Chính Phủ "Quy định phân công trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng hàng hoá"

Căn cứ công văn số 12 TCTCVN/CV đề nghị ban hành TCN về Quy trình kỹ thuật về cây chè

Xét đề nghị của Ông Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và CLSP.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay ban hành các tiêu chuẩn ngành sau:

- 10TCN 446-2001 Quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc và thu hoạch chè - 10 TCN 447-2001 Hom chè giống LDP1 và LDP2

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký

Điều 3. Các ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và CLSP, viện trưởng Viện nghiên cứu chè, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Ngô Thế Dân
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。