Thông tư số 18/2010/TT-BTTTT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông

Thông tư số 18/2010/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông, áp dụng cho các doanh nghiệp viễn thông và tổ chức cá nhân liên quan. Điểm nổi bật là việc xác định các quy chuẩn kỹ thuật cụ thể cho nhiều giao diện và thiết bị trong lĩnh vực viễn thông.

문서 번호18/2010/TT-BTTTT
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Khoa Học Và Công Nghệ
서명자Nguyễn Thành Hưng — Thứ trưởng
업데이트26. 06. 2026
산업Thông Tin Và Truyền Thông
분야Chưa Phân Loại
발행일30. 07. 2010
발효일30. 01. 2011
효력 만료일01. 07. 2018
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Thông tư số 18/2010/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông, áp dụng cho các doanh nghiệp viễn thông và tổ chức cá nhân liên quan. Điểm nổi bật là việc xác định các quy chuẩn kỹ thuật cụ thể cho nhiều giao diện và thiết bị trong lĩnh vực viễn thông.

적용 범위

Các doanh nghiệp viễn thông, tổ chức và cá nhân hoạt động trong lĩnh vực viễn thông.

핵심 사항

  • Doanh nghiệp viễn thông → phải tuân thủ các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông được ban hành, bao gồm nhiều giao diện và thiết bị như SDH, PHS, GSM, CDMA, W-CDMA FDD.
  • Các tổ chức và cá nhân liên quan → cũng phải tuân thủ các quy định này để đảm bảo hoạt động trong lĩnh vực viễn thông tuân theo chuẩn kỹ thuật quốc gia.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tích cực: Đảm bảo chất lượng dịch vụ và an toàn cho người sử dụng viễn thông, giảm nguy cơ rủi ro từ các thiết bị không đạt chuẩn.
  • Tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về chi phí đầu tư cho doanh nghiệp viễn thông để tuân thủ các quy định mới.

❓ 자주 묻는 질문

Các doanh nghiệp viễn thông cần tuân theo những Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia nào?

Theo Thông tư này, các doanh nghiệp viễn thông phải tuân thủ các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông được ban hành, bao gồm nhiều giao diện và thiết bị như SDH, PHS, GSM, CDMA, W-CDMA FDD.

Thông tư này có hiệu lực từ khi nào?

Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 6 tháng kể từ ngày ký ban hành.

Các doanh nghiệp viễn thông cần làm gì để tuân thủ Thông tư này?

Các doanh nghiệp viễn thông phải đảm bảo các thiết bị và giao diện của mình tuân theo các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông được ban hành trong Thông tư.

Ai chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này?

Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Có bao nhiêu Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông được ban hành trong Thông tư này?

Thông tư này ban hành 21 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông, bao gồm các giao diện và thiết bị như SDH, PHS, GSM, CDMA, W-CDMA FDD.

전문

BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 18/2010/TT-BTTTT
Ngày 30 tháng 7 năm 2010

THÔNG TƯ

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông

_________________________________

BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Tần số Vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 187/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ,

QUY ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 21 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông sau:

1) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đặc tính điện/vật lý của các giao diện điện phân cấp số Ký hiệu: QCVN 2:2010/BTTTT ( nội dung dc kg chị hay xác đinh khoản ạ) 

2) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lỗi bit của các đường truyền dẫn số Ký hiệu: QCVN 3:2010/BTTTT

3) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng kênh thuê riêng SDH Ký hiệu: QCVN 4:2010/BTTTT

4) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng kênh thuê riêng cấu trúc số tốc độ 2048 kbit/s Ký hiệu: QCVN 5:2010/BTTTT

5) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giao diện kênh thuê riêng cấu trúc số và không cấu trúc số tốc độ 2048 kbit/s Ký hiệu: QCVN 6:2010/BTTTT

6) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giao diện quang cho thiết bị kết nối mạng SDH Ký hiệu: QCVN 7:2010/BTTTT

7) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phơi nhiễm trường điện từ của các trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng Ký hiệu: QCVN 8:2010/BTTTT 

8) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếp đất cho các trạm viễn thông Ký hiệu: QCVN 9:2010/BTTTT

 9) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị điện thoại không dây (kéo dài thuê bao) Ký hiệu: QCVN 10:2010/BTTTT

10) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị đầu cuối PHS Ký hiệu: QCVN 11:2010/BTTTT

11) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về máy di động GSM (pha 2 và 2+) Ký hiệu: QCVN 12:2010/BTTTT

12) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về máy di động CDMA 2000-1x băng tần 800 MHz Ký hiệu: QCVN 13:2010/BTTTT

13) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm gốc thông tin di động CDMA 2000-1x Ký hiệu: QCVN 14:2010/BTTTT

14) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị đầu cuối thông tin di động W-CDMA FDD Ký hiệu: QCVN 15:2010/BTTTT

15) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm gốc thông tin di động W-CDMA FDD Ký hiệu: QCVN 16:2010/BTTTT 

16) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phổ tần và tương thích điện từ đối với thiết bị phát hình sử dụng công nghệ tương tự Ký hiệu: QCVN 17:2010/BTTTT

17) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện Ký hiệu: QCVN 18:2010/BTTTT

18) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu chung đối với thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng điện thoại qua giao diện tương tự Ký hiệu: QCVN 19:2010/BTTTT

19) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu chung đối với thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng viễn thông công cộng sử dụng kênh thuê riêng tốc độ n x 64 kbit/s Ký hiệu: QCVN 20:2010/BTTTT

20) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu chung đối với thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng viễn thông công cộng sử dụng kênh thuê riêng tốc độ 2048 kbit/s Ký hiệu: QCVN 21:2010/BTTTT 

21) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn điện cho các thiết bị đầu cuối viễn thông Ký hiệu: QCVN 22:2010/BTTTT

7) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phơi nhiễm trường điện từ của các trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng Ký hiệu: QCVN 8:2010/BTTTT 

21) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn điện cho các thiết bị đầu cuối viễn thông Ký hiệu: QCVN 22:2010/BTTTT

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 6 tháng, kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Nguyễn Thành Hưng

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
18/2010/TT-BTTTT
Thông tư số 18/2010/TT-BTTTT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.