Quyết định số 1801/1999/QĐ-BYT Về việc Công bố 13 văcxin, sinh phẩm miễn dịch của nước ngoài được phép lưu hành tại Việt Nam

Quyết định số 1801/1999/QĐ-BYT công bố danh sách 13 vắc-xin và sinh phẩm miễn dịch của nước ngoài được phép lưu hành tại Việt Nam, đồng thời yêu cầu các đơn vị phải in số đăng ký lên nhãn và tuân thủ quy định pháp luật về sản xuất và lưu hành.

文号1801/1999/QĐ-BYT
文件类型决定
发布机关Bộ Y Tế
签署人Nguyễn Văn Thưởng — Thứ trưởng
更新01/07/2026
行业Y Tế, Công Thương
领域Chưa Phân Loại
发布日期16/06/1999
生效日期16/06/1999
失效日期16/06/2004
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định số 1801/1999/QĐ-BYT công bố danh sách 13 vắc-xin và sinh phẩm miễn dịch của nước ngoài được phép lưu hành tại Việt Nam, đồng thời yêu cầu các đơn vị phải in số đăng ký lên nhãn và tuân thủ quy định pháp luật về sản xuất và lưu hành.

要点

  • Công bố 13 vắc-xin và sinh phẩm miễn dịch của nước ngoài được phép lưu hành tại Việt Nam (đợt 6).
  • Đơn vị có vắc-xin, sinh phẩm miễn dịch phải in số đăng ký lên nhãn.
  • Phải tuân thủ các quy định pháp luật về sản xuất và lưu hành vắc-xin, sinh phẩm miễn dịch.

🌐 本文件的社会影响

  • Tăng cường bảo vệ sức khỏe cộng đồng thông qua việc sử dụng vắc-xin và sinh phẩm miễn dịch.
  • Yêu cầu các đơn vị tuân thủ quy định pháp luật, có thể gây gánh nặng về chi phí in nhãn.

❓ 常见问题

Các vắc-xin và sinh phẩm miễn dịch của nước ngoài được công bố trong quyết định này bao gồm những loại nào?

Danh sách cụ thể 13 vắc-xin và sinh phẩm miễn dịch được công bố trong quyết định này đã được kèm theo, nhưng không có thông tin chi tiết về các loại vắc-xin và sinh phẩm.

Các đơn vị cần in số đăng ký lên nhãn như thế nào?

Theo quy định, các đơn vị phải in số đăng ký đã cấp lên nhãn của vắc-xin và sinh phẩm miễn dịch mà họ sản xuất hoặc lưu hành.

Các đơn vị có nghĩa vụ gì khi sản xuất và lưu hành vắc-xin, sinh phẩm miễn dịch?

Các đơn vị phải tuân thủ các quy định pháp luật về sản xuất và lưu hành vắc-xin, sinh phẩm miễn dịch.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này là ai?

Chánh Văn phòng, Chánh thanh tra Bộ Y tế, Vụ trưởng Vụ Y tế dự phòng, Vụ trưởng các Vụ có liên quan, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị có vắc-xin, sinh phẩm miễn dịch của nước ngoài được phép lưu hành tại Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

全文

QUYẾT ĐỊNH

Về việc Công bố 13 văcxin, sinh phẩm miễn dịch của nước ngoài được phép lưu hành tại Việt Nam

__________________________________________

 BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

- Căn cứ Nghị định số 68/CP ngày 11 tháng 10 năm 1993 của Chính phủ quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Y tế;

- Căn cứ Quyết định số 2010/BYT-QĐ ngày 28 tháng 10 năm 1996 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Quy chế đăng ký Văcxin. Sinh phẩm miễn dịch;

- Xét đề nghị của Hội đồng xét duyệt đăng ký Văcxin, Sinh phẩm miễn dịch tại cuộc họp ngày 23/9/1998 và 28/5/1999;

- Theo đề nghị của Ông Vụ trưởng Vụ Y tế dự phòng - Bộ Y tế;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Công bố 13 Văcxin, Sinh phẩm miễn dịch của nước ngoài được phép lưu hành tại Việt Nam (đợt 6 - có danh mục kèm theo).

Điều 2. Các đơn vị có Văcxin, Sinh phẩm miễn dịch của nước ngoài được phép lưu hành tại Việt Nam phải in số đăng ký đã cấp lên nhãn và phải chấp hành đúng các quy định của pháp luật Việt Nam có liên quan tới việc sản xuất và lưu hành văcxin, sinh phẩm miễn dịch.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Các Ông Chánh Văn phòng, Chánh thanh tra Bộ Y tế, Vụ trưởng Vụ Y tế dự phòng, Vụ trưởng các Vụ có liên quan, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị có văcxin, sinh phẩm miễn dịch của nước ngoài được phép lưu hành tại Việt Nam theo qui định tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 2
1801/1999/QĐ-BYT
Quyết định số 1801/1999/QĐ-BYT Về việc Công bố 13 văcxin, sinh phẩm miễn dịch của nước ngoài được phép lưu hành tại Việt Nam
已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。