Thông tư số 182/2010/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng vàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, áp dụng cho các đối tượng nhập khẩu vàng. Mức thuế suất mới được quy định cụ thể theo từng dạng và phân nhóm của mặt hàng vàng.
要点
- nhập khẩu vàng → không phải chịu thuế nhập khẩu ưu đãi với các loại: bột, khối, thỏi hoặc thanh đúc, loại khác; chỉ chịu thuế suất 10% đối với dạng chưa gia công khác.
- nhập khẩu vàng → không chịu thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi với mặt hàng dạng tiền tệ.
- Mức thuế suất mới: 0% cho bột, khối, thỏi hoặc thanh đúc; 10% cho dạng chưa gia công khác; 0% cho các loại khác và dạng bán thành phẩm khác; 0% cho mặt hàng dạng tiền tệ.
- Hiệu lực thi hành từ ngày ký thông tư.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Giảm chi phí nhập khẩu đối với các doanh nghiệp và người dân khi nhập khẩu vàng không phải chịu thuế suất cao, đặc biệt là đối với dạng bột, khối, thỏi hoặc thanh đúc.
- Tác động tiêu cực: Không có tác động tiêu cực rõ ràng đến người dân/doanh nghiệp.
❓ 常见问题
Mức thuế suất mới cho mặt hàng vàng là bao nhiêu?
Mức thuế suất mới cho mặt hàng vàng như sau: 0% cho bột, khối, thỏi hoặc thanh đúc; 10% cho dạng chưa gia công khác; 0% cho các loại khác và dạng bán thành phẩm khác; 0% cho mặt hàng dạng tiền tệ.
Đối tượng nào chịu thuế suất mới này?
Đối tượng nhập khẩu vàng chịu thuế suất mới này, bao gồm cả doanh nghiệp và người dân khi nhập khẩu mặt hàng vàng theo các loại được quy định trong thông tư.
Mặt hàng nào không chịu thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi?
Mặt hàng dạng tiền tệ không chịu thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi.
Thời hạn thi hành thông tư này là bao lâu?
Thông tư có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, tức là 12/11/2010.
Có cần phải đăng ký với cơ quan thuế khi nhập khẩu mặt hàng vàng không?
Không, do thông tư chỉ quy định về mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho mặt hàng vàng và không yêu cầu các thủ tục cụ thể khác.
全文
THÔNG TƯ
Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng vàng
trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
_________________________________
Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 14/6/2005;
Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;
Căn cứ Nghị quyết số 830/2009/UBTVQH12 ngày 17/10/2009 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sửa đổi Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 và Nghị quyết số 710/2008/NQ-UBTVQH12 ngày 22/11/2008;
Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 06/2003/NĐ-CP ngày 22/02/2003 của Chính phủ quy định về việc phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Bộ Tài chính sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi vàng trong Biểu thuế nhập khẩu như sau:
Điều 1. Mức thuế suất thuế nhập khẩu.
Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng vàng thuộc nhóm 7108 quy định tại Phụ lục II Danh mục mức thuế suất của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Thông tư số 216/2009/TT-BTC ngày 12/11/2009 của Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG (Đã ký)
Nguyễn Công nghiệp |
DANH MỤC
MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MẶT HÀNG VÀNG TRONG BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU
(Ban hành kèm theo Thông tư số 182/2010/TT-BTC ngày 12/11/2010 của Bộ Tài chính)
|
Thuộc các nhóm, phân nhóm |
Mô tả hàng hóa |
Thuế suất (%) |
|||
|
|
|
|
|
Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột |
|
|
|
|
|
|
- Không phải dạng tiền tệ: |
|
|
7108 |
11 |
00 |
00 |
- - Dạng bột |
0 |
|
7108 |
12 |
|
|
- - Dạng chưa gia công khác: |
|
|
7108 |
12 |
10 |
00 |
- - - Dạng khối, thỏi hoặc thanh đúc |
0 |
|
7108 |
12 |
90 |
00 |
- - - Loại khác |
0 |
|
7108 |
13 |
00 |
00 |
- - Dạng bán thành phẩm khác |
0 |
|
7108 |
20 |
00 |
00 |
- Dạng tiền tệ |
0 |
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。