Quyết định bổ sung danh mục dự án vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, cụ thể là các dự án trồng rừng nguyên liệu và cây công nghiệp ở vùng Tây Nguyên và miền núi khó khăn. Thời hạn ký hợp đồng tín dụng đến hết ngày 31/12/2005.
적용 범위
Chủ đầu tư các dự án trồng rừng nguyên liệu, cây công nghiệp tại vùng Tây Nguyên và miền núi khó khăn.
핵심 사항
- Các chủ đầu tư được vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước cho các dự án trồng rừng nguyên liệu, cây công nghiệp ở vùng Tây Nguyên và miền núi khó khăn.
- Thời hạn ký hợp đồng tín dụng giữa chủ đầu tư với Quỹ hỗ trợ phát triển đến hết ngày 31/12/2005.
- Danh mục dự án được bổ sung áp dụng cho các dự án tại các tỉnh Gia Lai, Kon Tum, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng; vùng miền núi, vùng sâu, vùng xa khó khăn (danh mục B, C quy định tại Nghị định số 35/2002/NĐ-CP).
- Quyết định có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội ở vùng Tây Nguyên và miền núi khó khăn, tạo việc làm cho đồng bào dân tộc.
- Tác động tiêu cực: Chi phí vay vốn có thể gây áp lực tài chính cho chủ đầu tư.
❓ 자주 묻는 질문
Các dự án nào được bổ sung?
Các dự án trồng rừng nguyên liệu, cây công nghiệp tập trung ở vùng Tây Nguyên (các tỉnh Gia Lai, Kon Tum, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng) và vùng miền núi, vùng sâu, vùng xa khó khăn.
Thời hạn ký hợp đồng tín dụng là bao lâu?
Thời hạn ký hợp đồng tín dụng giữa chủ đầu tư với Quỹ hỗ trợ phát triển đến hết ngày 31/12/2005.
Các dự án này cần đáp ứng điều kiện gì để được vay vốn?
Các dự án nêu trên đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định của Nhà nước về vay vốn tín dụng đầu tư phát triển.
Quyết định có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Các dự án này được vay vốn ở đâu?
Thông tin về nguồn vốn cụ thể không được nêu trong văn bản, nhưng thông thường là Quỹ hỗ trợ phát triển.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Về việc bổ sung Danh mục dự án vay vốn tín dụng
đầu tư phát triển của Nhà nước
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 106/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 04 năm 2004 của Chính phủ về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 20/2005/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2005 của Chính phủ về bổ sung danh mục dự án vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước theo Nghị định số 106/2004/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính các ngân hàng và tổ chức tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bổ sung các dự án trồng rừng nguyên liệu, cây công nghiệp tập trung ở vùng Tây Nguyên (các tỉnh Gia Lai, Kon Tum, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng); vùng miền núi, vùng sâu, vùng xa khó khăn (danh mục B, C quy định tại Nghị định số 35/2002/NĐ-CP ngày 29 tháng 03 năm 2002 của Chính phủ) gắn với tạo việc làm cho đồng bào dân tộc và cơ sở chế biến nông, lâm sản ở các vùng nói trên vào Danh mục các dự án vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 54/2004/QĐ-BTC ngày 16 tháng 06 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Điều 2. Các dự án nêu trên đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định được vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước. Thời hạn ký hợp đồng tín dụng giữa chủ đầu tư có dự án nêu trên với Quỹ hỗ trợ phát triển đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2005.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Chủ tịch Hội đồng quản lý, Tổng giám đốc Quỹ hỗ trợ phát triển; Vụ trưởng Vụ Tài chính các ngân hàng và tổ chức tài chính; Chủ đầu tư các dự án nêu trên có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
THỨ TRƯỞNG
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.