Nghị định số 19/2010/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung các điểm c, d, g, h và i khoản 5 Điều 2 Nghị định số 25/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường

문서 번호19/2010/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Bộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트19. 06. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Chưa Phân Loại
발행05. 03. 2010
발효01. 05. 2010
발효일01. 05. 2013
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 19/2010/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 05 tháng 03 năm 2010

NGHỊ ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung các điểm c, d, g, h và i khoản 5 Điều 2 Nghị định số 25/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung các điểm c, d, g, h và i khoản 5 Điều 2 Nghị định số 25/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

1. Sửa đổi, bổ sung điểm c như sau:

“c) Chủ trì, phối hợp với Bộ, ngành liên quan xây dựng, trình Chính phủ ban hành, điều chỉnh khung giá các loại đất; hướng dẫn phương pháp xác định giá đất; chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, hướng dẫn giải quyết vướng mắc về xây dựng, điều chỉnh và áp dụng bảng giá đất theo đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; hướng dẫn việc cung cấp thông tin về đất đai liên quan đến giá đất để cơ quan tài chính kiểm tra, thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo về định giá đất cụ thể; tổng hợp, cung cấp dữ liệu, thông tin về khung giá các loại đất và bảng giá đất;”

2. Sửa đổi điểm d như sau:

“d) Hướng dẫn, kiểm tra việc khảo sát, đo đạc, lập bản đồ địa chính, bản đồ hiện trạng sử dụng đất và bản đồ quy hoạch sử dụng đất; việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; việc giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất; việc đăng ký quyền sử dụng đất và quyền sở hữu, sử dụng tài sản gắn liền với đất; việc lập và quản lý hồ sơ địa chính; việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất theo quy định của pháp luật;”

3. Sửa đổi, bổ sung điểm g như sau:

“g) Hướng dẫn, kiểm tra, tổ chức thực hiện các quy định của pháp luật về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; chủ trì, phối hợp với Bộ, ngành liên quan hướng dẫn xử lý vướng mắc về chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư theo đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; hướng dẫn việc xác định người sử dụng đất được bồi thường, được hỗ trợ hoặc không được bồi thường, không được hỗ trợ; hướng dẫn việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người tái định cư; quy định và hướng dẫn về quản lý đất đai trong khu tái định cư;”

4. Sửa đổi điểm h như sau:

“h) Chủ trì, phối hợp với Bộ, ngành liên quan chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc thu hồi đất, phát triển quỹ đất, đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất;”

5. Sửa đổi điểm i như sau:

“i) Phát hành và quản lý việc sử dụng phôi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;”

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2010.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

(Đã ký)


Nguyễn Tấn Dũng

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 2
지침을 받음 1
개정·보충됨 1
19/2010/NĐ-CP
Nghị định số 19/2010/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung các điểm c, d, g, h và i khoản 5 Điều 2 Nghị định số 25/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 59
02/2013/TT-BTNMT Thông tư số 02/2013/TT-BTNMT Quy định việc lập bản đồ hiện trạng, bản vẽ mặt cắt hiện trạng khu vực được phép khai thác khoáng sản; thống kê, kiểm kê trữ lượng khoáng sản 만료됨 17/2010/TT-BTNMT Thông tư số 17/2010/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật về chuẩn dữ liệu địa chính 만료됨 07/2012/TT-BTNMT Thông tư số 07/2012/TT-BTNMT Quy định tiêu chí, trình tự, thủ tục công nhận túi ni lông thân thiện với môi trường 발효 중 12/2012/TT-BTNMT Thông tư số 12/2012/TT-BTNMT Sửa đổi một số quy định của quy trình và định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường ban hành kèm theo Thông tư số 30/2009/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường 만료됨 21/2010/TTLT-BTNMT-BQP Thông tư liên tịch số 21/2010/TTLT-BTNMT-BQP Quy định việc quản lý, sử dụng đất thao trường, bãi tập phục vụ cho nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu, huấn luyện, diễn tập, hội thi, hội thao của lực lượng dân quân tự vệ và giáo dục quốc phòng - an ninh cho học sinh, sinh viên 발효 중 19/2011/TT-BTNMT Thông tư số 19/2011/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật về lập quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo 발효 중 08/2012/TT-BTNMT Thông tư số 08/2012/TT-BTNMT Quy định về đo trọng lực chi tiết 발효 중 41/2011/TT-BTNMT Thông tư số 41/2011/TT-BTNMT Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật lập quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo 발효 중 47/2011/TTLT-BCT-BTNMT Thông tư liên tịch số 47/2011/TTLT-BCT-BTNMT Quy định việc quản lý nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập - tái xuất các chất làm suy giảm tầng ô-dôn theo quy định của Nghị định thư Montreal về các chất làm suy giảm tầng ô-dôn 만료됨 27/2011/TT-BTNMT Thông tư số 27/2011/TT-BTNMT Quy định về kiểm nghiệm và hiệu chỉnh một số thiết bị đo đạc bản đồ biển 발효 중 25/2012/TT-BTNMT Thông tư số 25/2012/TT-BTNMT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng 만료됨 47/2011/TT-BTNMT Thông tư số 47/2011/TT-BTNMT Quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường 발효 중 784/QĐ-BTNMT Quyết định số 784/QĐ-BTNMT Ban hành Quy định về tiêu chuẩn, mức chi thanh toán công tác phí và hội nghị phí sử dụng ngân sách Nhà nước trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường 발효 중 45/2011/TT-BTNMT Thông tư số 45/2011/TT-BTNMT Hướng dẫn xác định diện tích đất sử dụng không đúng mục đích, diện tích đất lấn, chiếm, diện tích đất chưa sử dụng theo đúng quy định để tính thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 발효 중 27/2012/TT-BTNMT Thông tư số 27/2012/TT-BTNMT Quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường 만료됨 15/2012/TT-BTNMT Thông tư số 15/2012/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra thoái hóa đất 발효 중 16/2010/TT-BTNMT Thông tư số 16/2010/TT-BTNMT Quy định trình tự, thủ tục cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai 발효 중 34/2011/TT-BTNMT Thông tư số 34/2011/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật thành lập bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:100.000 bằng phương pháp đo vẽ trực tiếp 발효 중 14/2012/TT-BTNMT Thông tư số 14/2012/TT-BTNMT Ban hành Quy định kỹ thuật điều tra thoái hóa đất 만료됨 01/2013/TT-BTNMT Thông tư số 01/2013/TT-BTNMT Quy định về phế liệu được phép nhập khẩu để làm nguyên liệu sản xuất 발효 중 48/2011/TT-BTNMT Thông tư số 48/2011/TT-BTNMT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 08/2009/TT-BTNMT ngày 15 tháng 07 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định quản lý và bảo vệ môi trường khu kinh tế, khu công nghệ cao, khu công nghiệp và cụm công nghiệp 만료됨 28/2012/TT-BTNMT Thông tư số 28/2012/TT-BTNMT Quy định về nội dung, chế độ báo cáo tình hình quản lý hoạt động điều tra cơ bản, khai thác, sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo 만료됨 04/2013/TT-BTNMT Thông tư số 04/2013/TT-BTNMT Quy định về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai 만료됨 26/2012/TT-BTNMT Thông tư số 26/2012/TT-BTNMT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn 만료됨 07/2011/TTLT-BNNPTNT-BTNMT Thông tư liên tịch số 07/2011/TTLT-BNNPTNT-BTNMT Hướng dẫn một số nội dung về giao rừng, thuê rừng gắn liền với giao đất, thuê đất lâm nghiệp 만료됨 32/2011/TT-BTNMT Thông tư số 32/2011/TT-BTNMT Quy định quy trình kỹ thuật quan trắc chất lượng nước mưa 발효 중 25/2011/TT-BTNMT Thông tư số 25/2011/TT-BTNMT Ban hành Quy chế quản lý đề tài, dự án khoa học và công nghệ của Bộ Tài nguyên và Môi trường 발효 중 33/2011/TT-BTNMT Thông tư số 33/2011/TT-BTNMT Quy định quy trình kỹ thuật quan trắc môi trường đất 발효 중 09/2012/TT-BTNMT Thông tư số 09/2012/TT-BTNMT Quy định việc cung cấp, trao đổi thông tin và dữ liệu về sinh vật biến đổi gen 발효 중 26/2011/TT-BTNMT Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường 만료됨 22/2012/TT-BTNMT Thông tư số 22/2012/TT-BTNMT Quy định việc lập và thực hiện kế hoạch quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường vùng ven biển 발효 중 35/2011/TT-BTNMT Thông tư số 35/2011/TT-BTNMT Quy định chi tiết thực hiện Quy chế báo áp thấp nhiệt đới, bão, lũ 발효 중 16/2011/TT-BTNMT Thông tư số 16/2011/TT-BTNMT Quy định sửa đổi, bổ sung một số nội dung liên quan đến thủ tục hành chính về lĩnh vực đất đai 만료됨 29/2011/TT-BTNMT Thông tư số 29/2011/TT-BTNMT Quy định quy trình kỹ thuật quan trắc môi trường nước mặt lục địa 발효 중 05/2013/TT-BTNMT Thông tư số 05/2013/TT-BTNMT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2011/TT-BTNMT ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thực hiện Quy chế báo áp thấp nhiệt đới, bão, lũ 발효 중 28/2011/TT-BTNMT Thông tư số 28/2011/TT-BTNMT Quy định quy trình kỹ thuật quan trắc môi trường không khí xung quanh và tiếng ồn 발효 중 31/2011/TT-BTNMT Thông tư số 31/2011/TT-BTNMT Quy định quy trình kỹ thuật quan trắc môi trường nước biển (bao gồm cả trầm tích đáy và sinh vật biển) 발효 중 30/2010/TTLT-BTNMT-BNV Thông tư liên tịch số 30/2010/TTLT-BTNMT-BNV Hướng dẫn chuyển xếp ngạch và xếp lương viên chức ngành tài nguyên và môi trường 발효 중 30/2011/TT-BTNMT Thông tư số 30/2011/TT-BTNMT Quy định quy trình kỹ thuật quan trắc môi trường nước dưới đất 발효 중 16/2012/TT-BTNMT Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản 발효 중 42/2011/TT-BTNMT Thông tư số 42/2011/TT-BTNMT Quy định Quy trình kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật về tư liệu môi trường 발효 중 20/2011/TTLT-BTP-BTNMT Thông tư liên tịch số 20/2011/TTLT-BTP-BTNMT Hướng dẫn việc đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 만료됨 01/2012/TT-BTNMT Thông tư số 01/2012/TT-BTNMT Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt và kiểm tra, xác nhận việc thực hiện đề án bảo vệ môi trường chi tiết; lập và đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản 만료됨 21/2011/TT-BTNMT Thông tư số 21/2011/TT-BTNMT Sửa đổi Quy phạm thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:200, 1:500, 1:1000, 1:2000, 1:5000 và 1:10000 kèm theo Quyết định 08/2008/QĐ-BTNMT ngày 10 tháng 11 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường 만료됨 29/2012/TT-BTNMT Thông tư số 29/2012/TT-BTNMT Quy định phương tiện, thiết bị kỹ thuật của Thanh tra tài nguyên và môi trường 만료됨 04/2012/TT-BTNMT Thông tư số 04/2012/TT-BTNMT Quy định tiêu chí xác định cơ sở gây ô nhiễm môi trường, gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng 발효 중 28/2010/TT-BTNMT Thông tư số 28/2010/TT-BTNMT Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá chất lượng đất 발효 중 22/2012/TTLT-BLĐTBXH-BTNMT Thông tư liên tịch số 22/2012/TTLT-BLĐTBXH-BTNMT Hướng dẫn về quản lý và bảo vệ môi trường trong các cơ sở chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng thuộc ngành Lao động - Thương binh và Xã hội 발효 중 13/2011/TT-BTNMT Thông tư số 13/2011/TT-BTNMT Quy định về Ký hiệu bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ quy hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành 만료됨 20/2010/TT-BTNMT Thông tư số 20/2010/TT-BTNMT Quy định bổ sung về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 만료됨 64/2012/TTLT-BTC-BTNMT Thông tư liên tịch số 64/2012/TTLT-BTC-BTNMT Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 186/2009/TTLT-BTC-BTNMT ngày 28/9/2009 của Liên Bộ Tài chính - Tài nguyên và Môi trường 만료됨 44/2011/TT-BTNMT Thông tư số 44/2011/TT-BTNMT Quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường 만료됨 39/2011/TTLT-BTNMT-BTC Thông tư liên tịch số 39/2011/TTLT-BTNMT-BTC Quy định về quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện việc đo đạc xác định diện tích đất phục vụ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai 발효 중 20/2011/TT-BTNMT Thông tư số 20/2011/TT-BTNMT Sửa đổi Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh và mặt nước lục địa; Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ; Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường đất, nước dưới đất và nước mưa axit 만료됨 03/2012/TT-BTNMT Thông tư số 03/2012/TT-BTNMT Quy định việc quản lý, sử dụng đất vùng bán ngập lòng hồ thủy điện, thủy lợi 발효 중
지침 제공 6
21/2010/TTLT-BTNMT-BQP Thông tư liên tịch số 21/2010/TTLT-BTNMT-BQP Quy định việc quản lý, sử dụng đất thao trường, bãi tập phục vụ cho nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu, huấn luyện, diễn tập, hội thi, hội thao của lực lượng dân quân tự vệ và giáo dục quốc phòng - an ninh cho học sinh, sinh viên 발효 중 04/2013/TT-BTNMT Thông tư số 04/2013/TT-BTNMT Quy định về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai 만료됨 01/2012/TT-BTNMT Thông tư số 01/2012/TT-BTNMT Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt và kiểm tra, xác nhận việc thực hiện đề án bảo vệ môi trường chi tiết; lập và đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản 만료됨 784/QĐ-BTNMT Quyết định số 784/QĐ-BTNMT Ban hành Quy định về tiêu chuẩn, mức chi thanh toán công tác phí và hội nghị phí sử dụng ngân sách Nhà nước trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.