Quyết định số 198/2003/QĐ/BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Quyết định này sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng dầu mỏ và các chế phẩm thuộc nhóm 2710, áp dụng từ ngày 6/12/2003. Thuế suất mới dao động từ 0% đến 20%, tùy theo loại sản phẩm.

文号198/2003/QĐ/BTC
文件类型决定
发布机关Bộ Tài Chính
签署人Trương Chí Trung — Thứ trưởng
更新30/06/2026
行业Công Thương, Tài Chính
领域Chưa Phân Loại
发布日期05/12/2003
生效日期06/12/2003
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định này sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng dầu mỏ và các chế phẩm thuộc nhóm 2710, áp dụng từ ngày 6/12/2003. Thuế suất mới dao động từ 0% đến 20%, tùy theo loại sản phẩm.

要点

  • Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dạng thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó: Xăng động cơ (loại cao cấp và thông dụng), Tetrapropylene, Dung môi trắng, Dung môi khác, Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng → thuế suất 10%.
  • Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm: Dầu hoả thắp sáng, Dầu hoả khác, Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên, Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không có độ chớp cháy dưới 23 độ C, Paraphin mạch thẳng, Dầu trung khác và các chế phẩm → thuế suất 0-10%.
  • Dầu thải: Chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs), terphenyl đã polyclo hoá (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hoá (PBBs) → thuế suất 20%; Loại khác → thuế suất 20%.
  • Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay, Dầu bôi trơn khác, Mỡ bôi trơn, Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh), Dầu biến thế hoặc dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch → thuế suất 5-20%.
  • Nhiên liệu diesel dùng cho động cơ tốc độ cao, Nhiên liệu diesel khác, Nhiên liệu đốt khác, Loại khác → thuế suất 0-10%.

🌐 本文件的社会影响

  • Doanh nghiệp sản xuất xăng dầu sẽ phải điều chỉnh kế hoạch sản xuất và nhập khẩu theo mức thuế mới.
  • Người tiêu dùng có thể thấy sự thay đổi về giá bán của các sản phẩm xăng dầu, tùy thuộc vào loại sản phẩm và mức thuế mới áp dụng.
  • Các doanh nghiệp kinh doanh nhiên liệu sẽ chịu ảnh hưởng trực tiếp từ việc điều chỉnh thuế suất này.

❓ 常见问题

Thuế suất mới của xăng động cơ có pha chì loại cao cấp là bao nhiêu?

Thuế suất mới của xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp là 10%.

Dầu thải chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs) sẽ chịu thuế bao nhiêu?

Dầu thải chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs) sẽ chịu thuế suất 20%.

Thuế suất của dầu trung dùng cho hàng không có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên là bao nhiêu?

Thuế suất của dầu trung dùng cho hàng không có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên là 20%.

Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay chịu thuế bao nhiêu?

Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay chịu thuế suất 5%.

Nhiên liệu diesel dùng cho động cơ tốc độ cao có chịu thuế không?

Không, nhiên liệu diesel dùng cho động cơ tốc độ cao được miễn thuế.

全文

BỘ TÀI CHÍNH
----------------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 198/2003/QĐ/BTC
Hà Nội, ngày 05 tháng 12 năm 2003

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

__________________________

 BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 1/7/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X, đã được sửa đổi bổ sung theo Nghị quyết số 399/2003/NQ-UBTVQH11 ngày 19/6/2003 của Ủy ban thường vụ Quốc hội khóa XI;

Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế; 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 177/2003/QĐ/BTC ngày 23/10/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số

Mô tả nhóm, mặt hàng

Thuế

Nhóm

 

Phân nhóm

 

suất

(%)

1

2

3

4

5

 

 

 

 

 

2710

 

 

Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu

 

 

 

 

được từ các khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải

 

 

 

 

- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dạng thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ dầu thải:

 

2710

11

 

- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:

 

2710

11

11

- - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp

10

2710

11

12

- - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp

10

2710

11

13

- - -  Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng

10

2710

11

14

- - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng

 10

2710

11

15

- - - Xăng động cơ khác, có pha chì

10

2710

11

16

- - - Xăng động cơ khác, không pha chì

10

2710

11

17

- - - Xăng máy bay

15

2710

11

18

- - - Tetrapropylene

10

2710

11

21

- - - Dung môi trắng (white spirit)

10

2710

11

22

- - - Dung môi có hàm lượng chất thơm dưới 1%

10

2710

11

23

- - - Dung môi khác

10

2710

11

24

- - - Naptha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng

 10

2710

11

25

- - - Dầu nhẹ khác

10

2710

11

29

- - - Loại khác

10

2710

19

 

- - Loại khác:

 

Mã số

Mô tả nhóm, mặt hàng

Thuế suất (%)

Nhóm

Phân nhóm

1

2

3

4

5

 

 

 

 

 

 

 

 

- - - Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm:

 

2710

19

11

- - - - Dầu hoả thắp sáng

0

2710

19

12

- - - - Dầu hoả khác, kể cả dầu hoá hơi

0

2710

19

13

- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên

 

 20

2710

19

14

- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23 độ C

 20

2710

19

15

- - - - Paraphin mạch thẳng

10

2710

19

19

- - - - Dầu trung khác và các chế phẩm

10

 

 

 

- - - Loại khác:

 

2710

19

21

- - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ

10

2710

19

22

- - - - Dầu nguyên liệu để sản xuất muội than

10

2710

19

23

- - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn

10

2710

19

24

- - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay

5

2710

19

25

- - - - Dầu bôi trơn khác

20

2710

19

26

- - - - Mỡ bôi trơn

10

2710

19

27

- - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh)

 3

2710

19

28

- - - - Dầu biến thế hoặc dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch

 10

2710

19

31

- - - - Nhiên liệu diesel dùng  cho động cơ tốc độ cao

 0

2710

19

32

- - - - Nhiên liệu diesel khác

0

2710

19

33

- - - - Nhiên liệu đốt khác

5

2710

19

39

- - - - Loại khác

10

 

 

 

- Dầu thải:

 

2710

91

00

- - Chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs), terphenyl đã polyclo hoá (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hoá (PBBs)

 20

2710

99

00

- Loại khác

20

 

 

 

 

 

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 6/12/2003. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./. 

Nơi nhận :

- Văn phòng TW Đảng

- VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước

- Viện kiểm sát NDTC, Tòa án

   nhân dân tối cao

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan

   thuộc Chính phủ

- UBND, Sở Tài chính, Cục thuế các tỉnh,

   thành phố trực thuộc TW

- Các Tổng cục, Cục, Vụ, Viện, đơn vị

   trực thuộc Bộ Tài chính

 - Đại diện TCT tại các tỉnh phía Nam

- Lưu: VP (2), CST (3)

KT/ BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Thứ trưởng

(Đã ký)

 

Trương Chí Trung

 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

198/2003/QĐ/BTC
Quyết định số 198/2003/QĐ/BTC Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。