Quyết định số 20/2000/QÐ/BTC Ban hành biểu mức thu phí, lệ phí về công tác bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản

Bài viết này liệt kê các loại phí và lệ phí liên quan đến kiểm tra an toàn phương tiện, thiết bị chịu áp lực, kiểm tra vệ sinh thú y thủy sản, kiểm dịch động vật thủy sản, kiểm nghiệm thuốc thú y thủy sản và kiểm tra chất lượng thủy sản do cơ quan chức năng thu. Các mức phí được quy định chi tiết theo từng loại hàng hóa và dịch vụ cụ thể.

文号20/2000/QÐ/BTC
文件类型决定
发布机关Bộ Tài Chính
签署人Phạm Văn Trọng
更新15/06/2026
领域Quản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
发布日期21/02/2000
生效日期07/03/2000
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Bài viết này liệt kê các loại phí và lệ phí liên quan đến kiểm tra an toàn phương tiện, thiết bị chịu áp lực, kiểm tra vệ sinh thú y thủy sản, kiểm dịch động vật thủy sản, kiểm nghiệm thuốc thú y thủy sản và kiểm tra chất lượng thủy sản do cơ quan chức năng thu. Các mức phí được quy định chi tiết theo từng loại hàng hóa và dịch vụ cụ thể.

适用范围

Doanh nghiệp và cá nhân hoạt động trong lĩnh vực thủy sản, chế tạo thiết bị chịu áp lực, vận hành tàu cá.

要点

  • Phí kiểm tra an toàn phương tiện nghề cá
  • Phí kiểm tra thiết bị chịu áp lực và hệ thống lạnh
  • Phí kiểm tra vệ sinh thú y thủy sản
  • Phí kiểm dịch động vật thủy sản
  • Phí kiểm nghiệm thuốc thú y thủy sản
  • Phí kiểm tra chất lượng thủy sản

🌐 本文件的社会影响

  • Đảm bảo an toàn kỹ thuật cho phương tiện và thiết bị trong ngành thủy sản
  • Giám sát vệ sinh thú y, kiểm dịch động vật thủy sản để đảm bảo sức khỏe cộng đồng
  • Kiểm soát chất lượng thuốc thú y và thức ăn thủy sản

❓ 常见问题

Phí kiểm tra an toàn phương tiện nghề cá bao gồm những gì?

Bao gồm thẩm tra xét duyệt thiết kế, giám sát kỹ thuật đóng mới/sửa chữa, kiểm tra thường kỳ/lần đầu, dựa trên dung tích tàu và mã lực máy.

Mức phí kiểm dịch tôm giống là bao nhiêu?

Tôm giống có mức phí kiểm dịch là 40.000 đồng/nt (nghìn tấn).

Phí kiểm tra chất lượng thức ăn thủy sản được tính như thế nào?

Được tính 0,1% giá trị lô hàng.

全文

BỘ TÀI CHÍNH
_________

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________

Số: 20/2000/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 21 tháng 2 năm 2000

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Ban hành biểu mức thu phí, lệ phí về

công tác bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản

-----------------------

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

- Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;

- Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính;

- Căn cứ Khoản 3, Điều 5 Nghị định 93/CP và các điều 18,19,20 của bản quy định thi hành Pháp lệnh thú y ban hành kèm theo Nghị định số 93/ ngày 27/11/1993 của Chính phủ;

- Căn cứ Khoản 6 và Khoản 7, Điều 2 của Nghị định 50/CP ngày 21/6/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Thuỷ sản;

- Căn cứ Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30/1/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước;

Sau khi có ý kiến của Bộ Thuỷ sản và theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí, lệ phí về công tác bảo về nguồn lợi thuỷ sản.

1. Đối tượng nộp phí, lệ phí theo mưc thu quy định tại Điều này là các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực thuỷ sản khi được cơ quan bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản cấp giấy phép hoạt động, kiểm tra an toàn phương tiện, thiết bị nghề cá, chất lượng và thú y thuỷ sản theo quy định của pháp luật.

2. Trường hợp cấp lại hoặc gia hạn cấp giấy phép thì thu bằng 50% mức thu quy định đối với loại phí, lệ phí tương ứng; Trường hợp cần xác minh hoặc thực hiện theo quy trình cấp mới thì lệ phí thu theo mức lệ phí cấp mới.

3. Trường hợp khách hàng có đơn yêu cầu kiểm tra ngoài giờ hành chính nhà nước quy định để đảm bảo thời gian thì phí, lệ phí được tính thêm bằng 50% (năm mươi phần trăm) so với mức quy định trong các phụ lục kèm theo quyết định này.

4. Phí, lệ phí thu bằng tiền Việt Nam. Trường hợp mức thu quy định bằng Đô la Mỹ (USD) thì quy đổi từ USD ra tiền Việt nam theo tỷ giá do Ngân hàng nhà nước Việt Nam thông báo tại thời điểm thu tiền.

Điều 2. Cục Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản thuộc Bộ Thuỷ sản, Chi cục bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản, Trung tâm thuỷ sản các địa phương (gọi chung là cơ quan bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản) tổ chức thu phí, lệ phí bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản được trích 40% (bốn mươi phần trăm) tổng số tiền phí, lệ phí thu được trước khi nộp vào ngân sách nhà nước để chi phí cho việc tổ chức thu phí, lệ phí, số còn lại (60%) phải nộp vào ngân sách nhà nước.

 Cục Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản - Bộ Thuỷ sản có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn các cơ quan bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản thực hiện việc thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản thống nhất trong cả nước theo đúng quy định tại Thông tư số 54/1999/TT-BTC ngày 10/ 5/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 04/ 1999/NĐ-CP ngày 30/1/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký; Bãi bỏ các quy định về thu, nộp và quản lý phí, lệ phí bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản trái với Quyết định này.

Điều 4. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, lệ phí về bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản, Cục bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản, các đơn vị thu phí, lệ phí và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Văn phòng Chính phủ,

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP,

- UBND, Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh, TP trực thuộc TW,

- Lưu: VP (HC, TH); TCT (HC, NV4)

K/T BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

THỨ TRƯỞNG

 

 

Phạm Văn Trọng

BIỂU MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 20 /2000/QĐ/BTC

ngày 21/2/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

  1. LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP

TT Nội dung khoản thu Đơn vị tính Mức thu Ghi chú
1 2 3 4 5
1 Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện nghề cá Chiếc 40.000
2 Giấy đăng ký hoạt động nghề cá (đối với tàu trong nước) Lần 30.000
3 Giấy phép di chuyển lực lượng khai thác Lần 30.000
4 Sổ danh bạ thuyền viên 1 lần 20.000
5 Giấy chứng nhận điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn của tàu 1 lần 40.000
6 Giấy chứng nhận đăng ký sản xuất và kinh doanh giống thuỷ sản lần 30.000
7 Giấy phép di giống lần 30.000
8 Giấy phép xuất, nhập khẩu động vật và sản phẩm động vật thuỷ sản lần 40.000
9 Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật và sản phẩm động vật thuỷ sản (sử dụng nội địa) lần 40.000
10 Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật và sản phẩm động vật thuỷ sản xuất, nhập khẩu, quá cảnh, mượn đường lần 40.000
11 Giấy phép xuất, nhập khẩu thuốc thú y, hoá chất, vắc xin và vi sinh vật dùng cho nuôi trồng thủy sản lần 30.000
12 Giấy chứng nhận đăng ký sản xuất thuốc thú y thuỷ sản lần 40.000
13 Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh thuốc thú ý thuỷ sản đối với cửa hàng, quầy hàng, đại lý lần 40.000
14 Giấy chứng nhận đăng ký thuốc thú y và vẵc xin thuỷ sản lần 40.000
15 Giấy phép xuất, nhập khẩu thức ăn cho động vật thuỷ sản lần 30.000
16 Giấy chứng nhận đăng ký sản xuất thức ăn cho động vật thuỷ sản lần 40.000
17 Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh thức ăn cho động vật thuỷ sản lần 40.000
1 2 3 4 5
18 Giấy chứng nhận cơ sở có đủ điều kiện sản xuất hàng hoá chuyên ngành thuỷ sản lần 40.000
19 Bản đăng ký chất lượng hàng hoá chuyên ngành thuỷ sản 1 mặt hàng 40.000
20 Giấy chứng nhận hàng hoá chuyên ngành thuỷ sản 1 lần 40.000
21 Giấy chứng nhận thu hoạch nhuyễn thể hai mảnh vỏ 1 lần 40.000
22 Giấy chứng nhận xuất xứ nhuyễn thể hai mảnh vỏ 1 lần 40.000
23 Giấy phép vận hành thiết bị áp lực 1 lần 30.000
24 Giấy phép chế tạo thiết bị chịu áp lực 1 lần 30.000
25 Giấy đăng ký hoạt động nghề cá đối với tàu nước ngoài (không kể doanh nghiệp hoạt động theo Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam) 1 lần 200 USD

B. PHÍ KIỂM TRA AN TOÀN PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ

1 2 3 4 5
I PHÍ KIỂM TRA PHƯƠNG TIỆN NGHỀ CÁ
1 Thẩm tra xét duyệt thiết kế phí 5% thiết kế phí
2 Giám sát kỹ thuật đóng mới (kể cả các phương tiện chưa được cơ quan kỹ thuật kiểm tra) 1% giá thành công xưởng
3 Sao duyệt thiết kế 1 lần thiết kế 100.000
4 Giám sát kỹ thuật sửa chữa 1,5% giá thành sửa chữa
5 Kiểm tra thường kỳ:
- Kiểm tra phần vỏ tích theo dung tích (TDK) 1.500đ/TDK
-Kiểm tra phần vỏ máy và trang thiết bị 900đ/mã lực
6 Kiểm tra lần đầu
- Kiểm tra phần vỏ tích theo dung tích tàu (TDK) 3.300đ/TDK
- Kiểm tra phần máy và trang thiết bị 2.000đ/ mã lực
1 2 3 4 5
II KIỂM TRA NỒI HƠI, THIẾT BỊ CHỊU ÁP LỰC VÀ HỆ THỐNG LẠNH
1 Thẩm định xét duyệt thiết kế 5% thiết kế phí
2 Kiểm tra định kỳ
- Nồi hơi cái 80đ/kg/giờ
- Máy thiết bị lạnh 3đ/kcal/giờ
- Các thiết bị, bình chứa, bình hấp, nồi nấu, bình sinh khí axetylen 45.000đ/thiết bị
3 Kiểm tra thường kỳ 50% lệ phí định kỳ
4 Kiểm tra định kỳ có thử 1,5 lệ phí định kỳ Chi phí thử nghiệm do khách hàng chịu
5 Kiểm tra thiết bị chế tạo lắp đặt mới 7,5 lệ phí định kỳ

C. PHÍ KIỂM TRA VỆ SINH THÚ Y THUỶ SẢN

1 2 3 4 5
I PHÍ KIỂM TRA VỆ SINH THÚ Y THUỶ SẢN
1 Kiểm tra vệ sinh thú y thuỷ sản tàu cá, cửa hàng, quầy hàng, đại lý và kho chứa, nơi sản xuất hàng hóa chuyên ngành thuỷ sản Lần 100.000
2 Vệ sinh tiêu độc chống dịch các cửa hàng, quầy hàng, đại lý và kho chứa, nơi sản xuất hàng hóa chuyên ngành thuỷ sản m2 200 chưa tính tiền hóa chất
II PHÍ KIỂM DỊCH
1 Cá:
- Cá bố mẹ Kg 6.000
- Cá bột vạn con 1.000
- Cá hương nt 10.000
- Cá giống nt 20.000
1 2 3 4 5
2 Tôm:
- Tôm bố mẹ con 20.000
- Naplius vạn con 2.000
- Postlarvae nt 3.000
- Tôm giống nt 40.000
3 Cua:
- Cua trưởng thành kg 50
- Cua giống kg 500
4 Vích, đồi mồi, rùa da, ba ba, sam, cá sấu...
- Trưởng thành con 10.000
- Con giống kg 2.000
5 Ếch, lươn kg 50
6

HẢI SÂM, SÁ SÙNG, TRÙN LÁ

kg 50
7

CÁ CẢNH

1% giá trị lô hàng
8 Trai, điệp, bào ngư, ngao, sò, hầu, vẹm, ốc
- Trưởng thành kg 30
- Con giống vạn con 2000
9 Các động vật thuỷ sản khác
- Cá, tôm, mực và sản phẩm thuỷ sản khác đã ướp đá, muối, phơi tái (xuất, nhập khẩu) kg 25
III PHÍ KIỂM NGHIỆM
A Thuốc thú y thuỷ sản
I Các loại thuốc, hóa chất, kháng sinh
1.1 Penixilin, Streptomixin, Tetraxilin 325.000
1.2 Ampixilin - 230.000
1.3 Chloramphenicol - 245.000
1.4 Vitamin C - 176.000
1.5 Vitamin B1 - 206.000
1.6 Furanes - 126.000
1.7 Thuốc tẩy giun sán Diptrex - 141.000
1.8 Cồn Iod - 91.000
1.9 Các loại thuốc khác - 100.000
1 2 3 4 5
B Vaxin và chế phẩm sinh học
1 Bệnh vius ở cá - 600.000
2 Bệnh vibriosis ở tôm - 500.000
3 Bệnh Aeromonas hydrophila ở cá - 400.000
4 Bệnh Edwardsiella tarda ở cá - 400.000
5 Bệch Ichthyophthiriosí - 300.000
6 Bệnh Trypanosomiosis (tiền mao trùng) ở cá - 300.000
7 Bệnh Diplostomiosis (sán lá) ở cá - 300.000
8 Các loại bệnh khác - 300.000
IV PHÍ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG THUỶ SẢN
1 Cá bố mẹ kg 6.500 Danh mục hàng hóa thuỷ sản phải kiểm tra chất lượng do Bộ khoa học công nghệ và môi trường công bố hàng năm
2 Cá bột vạn con 1.200
3 Cá hương nt 10.500
4 Cá giống nt 20.500
5 Tôm bố mẹ con 21.000
6 Nauplius Vạn con 2.200
7 Postlarvae nt 3.200
8 Tôm giống nt 41.000
9 Cua trưởng thành kg 100
10 Cua giống kg 1.000
11 Cá cảnh 1% giá trị lô hàng
12 Vích, đồi mồi, rùa da, ba ba, sam, cá sấu...
- Trưởng thành con 12.000
- Con giống kg 2.200
13 Ếch, lươn kg 60
14 Hải sâm, sá sùng, trùn lá kg 60
15 Trai, điệp, bào ngư, ngao, sò, hầu, vẹm, ốc
- Trưởng thành kg 30
- Con giống vạn con 2000
16 Các động vật thuỷ sản khác kg 60
17 Kiểm tra chất lượng thức ăn, nguyên liệu làm thức ăn cho động vật thuỷ sản 0,1% giá trị lô hàng

ĐANG CẬP NHẬT
(Đã ký)
Phạm Văn Trọng
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

20/2000/QÐ/BTC
Quyết định số 20/2000/QÐ/BTC Ban hành biểu mức thu phí, lệ phí về công tác bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。