Thông tư số 20/2011/TT-BTNMT Sửa đổi Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh và mặt nước lục địa; Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ; Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường đất, nước dưới đất và nước mưa axit

Thông tư số 20/2011/TT-BTNMT sửa đổi định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí, nước mặt lục địa, đất, nước dưới đất, nước mưa axit, nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ. Thông tư áp dụng cho các tổ chức thực hiện hoạt động quan trắc môi trường.

문서 번호20/2011/TT-BTNMT
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
서명자Bùi Cách Tuyến — Thứ trưởng
업데이트26. 06. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Chưa Phân Loại
발행일20. 06. 2011
발효일15. 08. 2011
효력 만료일06. 06. 2014
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Thông tư số 20/2011/TT-BTNMT sửa đổi định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí, nước mặt lục địa, đất, nước dưới đất, nước mưa axit, nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ. Thông tư áp dụng cho các tổ chức thực hiện hoạt động quan trắc môi trường.

적용 범위

Các tổ chức thực hiện hoạt động quan trắc môi trường như cơ quan quản lý môi trường, doanh nghiệp có hoạt động gây ô nhiễm, các đơn vị nghiên cứu và thử nghiệm môi trường.

핵심 사항

  • Tổng cục Môi trường sửa đổi định mức vật liệu cho công tác quan trắc không khí tại hiện trường (Điều 1)
  • Sửa đổi định mức dụng cụ và vật liệu cho phân tích các thông số môi trường không khí trong phòng thí nghiệm (Điều 1)
  • Sửa đổi định mức dụng cụ cho hoạt động phân tích mẫu đất, nước dưới đất và nước mưa axit tại phòng thí nghiệm (Điều 2)
  • Sửa đổi định mức thiết bị, vật liệu cho hoạt động quan trắc nước biển xa bờ và phân tích nước biển trong phòng thí nghiệm (Điều 3)
  • Sửa đổi thống nhất đơn vị tính cho các vật liệu, dụng cụ mang tên 'Kim kẹp giấy' và 'Kim bấm' (Điều 4)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm chi phí thực hiện hoạt động quan trắc môi trường do sửa đổi định mức vật liệu, dụng cụ.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các tổ chức chưa kịp điều chỉnh theo thông tư mới.

❓ 자주 묻는 질문

Sửa đổi định mức vật liệu nào trong công tác quan trắc không khí tại hiện trường?

Định mức giấy lọc sợi thủy tinh và axít acetic được sửa đổi (Điều 1, Khoản 1, Điểm a, b).

Sửa đổi định mức dụng cụ nào cho hoạt động phân tích môi trường nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm?

Đèn WImax=200h được sửa đổi (Điều 1, Khoản 3, Điểm c).

Sửa đổi định mức vật liệu nào cho hoạt động phân tích mẫu đất trong phòng thí nghiệm?

H2O2 được sửa đổi (Điều 2, Khoản 1, Điểm a).

Thời điểm thông tư này có hiệu lực thi hành là khi nào?

Kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2011 (Điều 4, Khoản 1).

Sửa đổi thống nhất đơn vị tính cho vật liệu nào?

Kim kẹp giấy và Kim bấm được sửa đổi về đơn vị tính là Hộp (Điều 4, Khoản 2).

전문

THÔNG TƯ

Sửa đổi Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh và

nước mặt lục địa; Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường nước biển,

khí thải công nghiệp và phóng xạ; Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động

quan trắc môi trường đất, nước dưới đất và nước mưa axit

__________________________

 

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 25/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường, đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 19/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2010 và Nghị định số 89/2010/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2010;

Xét đề nghị của Vụ trưởng các Vụ: Kế hoạch, Tài chính, Tổ chức cán bộ, Pháp chế và Tổng cục trưởng Tổng cục Môi trường,

QUY ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh và nước mặt lục địa ban hành kèm theo Quyết định số 10/2007/QĐ-BTNMT ngày 05 tháng 7 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường:

1. Sửa đổi một số định mức vật liệu đối với công tác quan trắc môi trường không khí tại hiện trường (điểm 1.2.4 khoản 1 Chương 1 Phần 2):

a) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 2 trong Mã hiệu “1KK4: TSP, Pb (TCVN 5067 - 1995 và TCVN 6152 - 1996)” như sau:

 

1KK4

TSP, Pb (TCVN 5067 - 1995 và TCVN 6152 - 1996)

2

Giấy lọc sợi thủy tinh

hộp

0,01

 

b) Bỏ định mức tại thứ tự số 5 (Túi nilon) trong Mã hiệu “1KK6: NO2 (Thường quy kỹ thuật YHLĐ&VSMT Bộ Y tế 1993)”.

c) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 3 trong Mã hiệu “1KK9: HC trừ Metan (Thường quy kỹ thuật YHLĐ-VSMT Bộ Y tế 1993)” như sau:

 

1KK9

HC trừ Metan (Thường quy kỹ thuật YHLĐ-VSMT Bộ Y tế 1993)

3

Axít Acetic

ml

0,200

 

2. Sửa đổi một số định mức vật liệu đối với công tác phân tích các thông số môi trường không khí trong phòng thí nghiệm (điểm 2.2.4 khoản 2 Chương 1 Phần 2):

a) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 1, 3 và 4 trong Mã hiệu “2KK5: CO (TCN của Bộ Y tế 52TCN 352-89)” như sau:

 

2KK5

CO (TCN của Bộ Y tế 52TCN 352 - 89)

1

PdCl2

gam

0,002

3

Na2SO4 , 2H2O

gam

0,300

4

Na2MoO4

gam

0,080

 

b) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 6 trong Mã hiệu “2KK8: O3 (Phương pháp Kali Iodua NBIK của WHO)” như sau:

 

2KK8

O3 (Phương pháp Kali Iodua NBIK của WHO)

6

H2O2

ml

0,450

 

3. Sửa đổi một số định mức dụng cụ đối với công tác phân tích môi trường nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm (điểm 2.2.2 khoản 2 Chương 3 Phần 2):

b) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 13 trong Mã hiệu “2NM6g: Kim loại nặng Hg, As (TCVN 5991 - 1995 và TCVN 6182 - 1996)” như sau:

 

13

Đèn WImax=200h

cái

12

0,960

 

4. Sửa đổi một số định mức dụng cụ đối với công tác phân tích môi trường nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm (điểm 2.2.4 khoản 2 Chương 3 Phần 2):

a) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 2 trong Mã hiệu "2NM4: Chất rắn lơ lửng (SS) (TCVN 4559 - 1988)” như sau:

 

2

Giấy lọc băng xanh

hộp

0,100

 

5. Sửa đổi thống nhất “Đơn vị tính” đối với 02 vật liệu, dụng cụ mang tên “Kim kẹp giấy” và “Kim bấm” trong tất cả các định mức là “Hộp”.

Điều 2. Sửa đổi Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường đất, nước dưới đất và nước mưa axit ban hành kèm theo Quyết định số 02/2008/QĐ-BTNMT ngày 16 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường:

1. Sửa đổi định mức dụng cụ đối với hoạt động phân tích mẫu đất trong phòng thí nghiệm (điểm 2.2.2 khoản 2 Chương 1 Phần 2):

Sửa đổi định mức tại thứ tự số 12 trong Mã hiệu “2Đ5g: Mn2+ (APHA 3113.B” như sau:

 

12

Đèn WImax=200h

cái

16

0,320

 

2. Sửa đổi một số định mức vật liệu đối với hoạt động phân tích mẫu đất trong phòng thí nghiệm (điểm 2.2.4 khoản 2 Chương 1 Phần 2):

a) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 2 trong Mã hiệu “2Đ4l: Tổng muối tan” như sau:

 

2

H2O2

ml

10,000

 

b) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 5 trong Mã hiệu “2Đ4m: Tổng chất hữu cơ” như sau:

 

5

H3PO4

ml

25,00

 

c) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 11 trong Mã hiệu “2Đ5a: Ca2+” như sau:

 

11

Eriochrom T đen

Gam

0,200

 

3. Sửa đổi một số định mức dụng cụ đối với hoạt động phân tích mẫu nước dưới đất trong phòng thí nghiệm (điểm 2.2.2 khoản 2 Chương 2 Phần 2):

a) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 13 trong Mã hiệu “2NN6c: Nitrat (NO3) (TCVN 6180-1996)” như sau:

 

13

Đèn Wimax=200h

cái

16

0,400

 

b) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 13 trong Mã hiệu “2NN6k: Tổng P (APHA 4500-P)” như sau:

 

13

Đèn Wimax=200h

cái

16

0,640

 

c) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 14 trong Mã hiệu “2NN6m1: Pb (TCVN 5989-1995” và Mã hiệu “2NN6m2: Cd (TCVN 5990-1995” như sau:

 

14

Đèn Wimax=200h

cái

12

0,800

 

4. Sửa đổi một số định mức vật liệu đối với hoạt động phân tích nước mưa axit tại phòng thí nghiệm (điểm 2.2.4 khoản 2 Chương 3 Phần 2):

a) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 8 trong Mã hiệu “2MA3e: Sulphat (SO42-” như sau:

 

8

BaC6Cl2O4

ml

20,000

 

b) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 8 trong Mã hiệu “2MA4d: Mg2+” như sau:

 

8

Eriochrom T đen

Gam

0,150

 

c) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 10 trong Mã hiệu “2MA4e: Ca2+” như sau:

 

10

Eriochrom T đen

Gam

0,150

 

5. Sửa đổi thống nhất “Đơn vị tính” đối với 02 vật liệu, dụng cụ mang tên “Kim kẹp giấy” và “Kim bấm” trong tất cả các định mức là “Hộp”.

Điều 3. Sửa đổi Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ ban hành kèm theo Quyết định số 03/2008/QĐ-BTNMT ngày 18 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường:

1. Sửa đổi định mức dụng cụ đối với hoạt động quan trắc nước biển xa bờ (điểm 2.2.2 khoản 2 Chương 1 Phần 2):

Bỏ định mức tại thứ tự số 10 và số 11 trong Mã hiệu “2NB6: Độ muối (Điện hoá/điện cực kép)”.

2. Sửa đổi định mức thiết bị đối với với hoạt động quan trắc nước biển xa bờ (điểm 2.2.3 khoản 2 Chương 1 Phần 2):

Bỏ cụm từ “Như 2NB13” trong Mã hiệu "2NB22: Hóa chất BVTVClo, Hóa chất BVTV nhóm Photpho”.

3. Sửa đổi một số định mức vật liệu đối với hoạt động quan trắc nước biển xa bờ (điểm 2.2.4 khoản 2 Chương 1 Phần 2):

a) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 1 và số 2 trong Mã hiệu “2NB11: DO” như sau:

 

1

Dung dịch điện cực DO

ml

4,500

2

Dung dịch làm sạch điện cực

ml

4,500

 

b) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 1, 2, 3 và số 4 trong Mã hiệu “2NB12: EC” như sau:

 

1

Dung dịch chuẩn 84

ml

6,000

2

Dung dịch chuẩn 1413

ml

6,000

3

Dung dịch chuẩn 12280

ml

6,000

4

Cồn lau đầu đo

ml

15,000

 

4. Sửa đổi một số định mức dụng cụ đối với hoạt động phân tích nước biển trong phòng thí nghiệm (điểm 3.2.2 khoản 3 Chương 1 Phần 2):

a) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 10 trong Mã hiệu “3NB17: Chlorophyll a, Chlorophyll b, Chlorophyll c” như sau:

 

10

Đèn Wimax=200h

cái

16

0,050

 

b) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 10 trong Mã hiệu “3NB18: Hàm lượng Cyanua (CN-) (APHA 4500-CN,C)” như sau:

 

10

Đèn Wimax=200h

cái

16

0,080

 

c) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 13 trong Mã hiệu “3NB19b: Kim loại nặng Hg, As (TCVN 5991-1995 và TCVN 6182-1996)” như sau:

 

13

Đèn Wimax=200h

cái

16

0,080

 

5. Sửa đổi một số định mức vật liệu đối với hoạt động phân tích nước biển trong phòng thí nghiệm (điểm 3.2.4 khoản 3 Chương 1 Phần 2):

a) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 5 trong Mã hiệu “3NB22b: Hóa chất BVTV nhóm Photpho” như sau:

 

5

Diclometan

ml

20,000

 

b) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 1 trong Mã hiệu “3NB23c: N-NH3” như sau:

 

1

Dung dịch NH4+ chuẩn

ml

0,600

 

6. Sửa đổi một số định mức vật liệu đối với với hoạt động phân tích khí thải trong phòng thí nghiệm (điểm 2.2.4 khoản 2 Chương 2 Phần 2):

a) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 3 và số 4 trong Mã hiệu “2KT3: Khí CO” như sau:

 

2

Na2SO4 , 2H2O

gam

0,300

3

Na2MoO4

gam

0,080

 

b) Sửa đổi định mức tại thứ tự số 3 và số 4 trong Mã hiệu “2KT4: Khí CO2” như sau:

 

3

Na2SO4 , 2H2O

gam

0,360

4

Na2MoO4

gam

0,096

 

7. Sửa đổi thống nhất “Đơn vị tính” đối với 02 vật liệu, dụng cụ mang tên “Kim kẹp giấy” và “Kim bấm” trong tất cả các định mức là “Hộp”.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2011.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, xử lý./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 9
52/2005/QH11 Nghị quyết số 52/2005/QH11 Về việc phê chuẩn Hiệp ước giữa nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Vương quốc Campuchia bổ sung Hiệp ước hoạch định biên giới quốc gia năm 1985 발효 중 89/2010/NĐ-CP Nghị định số 89/2010/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Nghị định số 25/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường 만료됨 19/2010/NĐ-CP Nghị định số 19/2010/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung các điểm c, d, g, h và i khoản 5 Điều 2 Nghị định số 25/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường 만료됨 25/2008/NĐ-CP Nghị định số 25/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường 만료됨 723/2012/QĐ-UBND Quyết định số 723/2012/QĐ-UBND Về việc Quy định Bộ đơn giá các hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 22/2012/QĐ-UBND Quyết định số 22/2012/QĐ-UBND Về việc Ban hành đơn giá quan trắc phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 03/2011/QĐ-UBND Quyết định 03/2011/QĐ-UBND thành lập Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất Quận 3 thuộc Phòng Tài nguyên và Môi trường Quận 3 do Ủy ban nhân dân Quận 3 ban hành 발효 중 05/2011/QĐ-UBND Quyết định 05/2011/QĐ-UBND về Quy chế tổ chức và hoạt động của Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất Quận 3 do Ủy ban nhân dân Quận 3 ban hành 발효 중 22/2013/QĐ-UBND Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨
20/2011/TT-BTNMT
Thông tư số 20/2011/TT-BTNMT Sửa đổi Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh và mặt nước lục địa; Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ; Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường đất, nước dưới đất và nước mưa axit
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.