Quyết định số 204/2000/QÐ-BTC về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Quyết định số 204/2000/QÐ-BTC sửa đổi thuế suất nhập khẩu ưu đãi cho các mặt hàng dầu mỏ và chế phẩm từ dầu mỏ thuộc nhóm 2710. Mức thuế mới áp dụng từ ngày 01/01/2001.

Document No.204/2000/QÐ-BTC
Document typeDecision
Issuing authorityBộ Tài Chính
Signed byVũ Văn Ninh
Updated16/06/2026
SectorChưa Phân Loại
FieldQuản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
Issued date21/12/2000
Effective date01/01/2001
Expiry date
StatusIn effect
✦ Smart summary

Quyết định số 204/2000/QÐ-BTC sửa đổi thuế suất nhập khẩu ưu đãi cho các mặt hàng dầu mỏ và chế phẩm từ dầu mỏ thuộc nhóm 2710. Mức thuế mới áp dụng từ ngày 01/01/2001.

Scope of application

Người nộp tờ khai hải quan nhập khẩu

Key points

  • Xăng máy bay: thuế suất 15%
  • Xăng dung môi: thuế suất 10%
  • Xăng loại khác: thuế suất 20%
  • Diesel: thuế suất 5%
  • Madut: miễn thuế
  • Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...): thuế suất 25%

🌐 Social impact of this document

  • Giảm chi phí nhập khẩu đối với một số mặt hàng như madut và diesel.
  • Tăng chi phí nhập khẩu đối với xăng loại khác và nhiên liệu máy bay.
  • Các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh dầu mỏ sẽ chịu ảnh hưởng từ việc thay đổi thuế suất.

❓ Frequently asked questions

Xăng máy bay thuộc nhóm 2710 có mức thuế suất bao nhiêu?

Thuế suất nhập khẩu ưu đãi của xăng máy bay là 15%.

Madut trong nhóm 2710 có phải chịu thuế không?

Madut thuộc nhóm 2710 được miễn thuế nhập khẩu.

Full text

BỘ TÀI CHÍNH
---------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 204/2000/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 21 tháng 12 năm 2000

 

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

-------------------

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá X;
Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 154/2000/QĐ/BTC ngày 22/9/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số

Mô tả nhóm, mặt hàng

Thuế suất (%)

Nhóm

Phân nhóm

 

 

1

2

3

4

5

2710

 

 

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chưa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chưa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó.

 

 

 

 

- Xăng các loại:

 

2710

00

11

-- Xăng máy bay

15

2710

00

12

-- Xăng dung môi

10

2710

00

19

-- Xăng loại khác

20

2710

00

20

- Diesel

5

2710

00

30

- Madut

0

2710

00

40

- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...)

25

2710

00

50

- Dầu hoả thông dụng

0

2710

00

60

- Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng

20

2710

00

70

- Condensate và các chế phẩm tương tự

5

2710

00

90

- Loại khác

10

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hànhvà áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ 01/01/2001. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

 

 Nơi nhận: 

- Văn phòng TW Đảng

- VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước

- Viện kiểm sát NDTC, Toà án NDTC

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan

thuộc Chính phủ

- UBND, Sở Tài chính, Cục thuế các tỉnh,

thành phố trực thuộc TW.

- Các Tổng cục, Cục, Vụ, Viện, đơn vị trực  thuộc Bộ Tài chính

- Đại diện TCT tại các tỉnh phía Nam

- Lưu: VP (HC,TH), TCT (HC, NV3)

KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

THỨ TRƯỞNG

 

 (Đã ký)

 

Vũ Văn Ninh

 

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

204/2000/QÐ-BTC
Quyết định số 204/2000/QÐ-BTC về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
In effect
↓ Documents affected by this document
Amends 1

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.