Thông tư số 204/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng trong nuôi trồng thủy sản

문서 번호204/2013/TT-BTC
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Vũ Thị Mai — Thứ trưởng
업데이트19. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
발행24. 12. 2013
발효10. 02. 2014
발효일01. 01. 2017
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 204/2013/TT-BTC

Hà Nội, ngày 24 tháng 12 năm 2013

THÔNG TƯ

Quy định mức thu chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí,

lệ phí quản lý chất lượng trong nuôi trồng thủy sản

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 8 năm 2001 của Ủy ban thường vụ Quốc hội;

Căn cứ Pháp lệnh giống vật nuôi số 16/2004/PL-UBTVQH11 ngày 24 tháng 3 năm 2004 của Ủy ban thường vụ Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế,

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mức thu chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng trong nuôi trồng thủy sản, như sau:

Điều 1. Đối tượng áp dụng

1. Tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản tại Việt Nam khi nộp hồ sơ đề nghị các cơ quan, đơn vị có chức năng thực hiện nghiệp vụ quản lý chất lượng trong nuôi trồng thủy sản theo quy định của pháp luật thì phải nộp phí, lệ phí theo quy định tại Thông tư này.

2. Cơ quan thu phí, lệ phí là cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc khảo nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm định nuôi trồng thủy sản. Bao gồm:

a) Trung tâm Khảo nghiệm, Kiểm nghiệm, Kiểm định nuôi trồng thủy sản: Văn phòng Trung tâm, Trung tâm khu vực Đồng bằng sông Cửu Long, Trung tâm miền Đông Nam Bộ, Trung tâm miền Trung và Tây nguyên, Trung tâm miền Bắc;

b) Cơ quan quản lý nuôi trồng thủy sản các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Điều 2. Mức thu phí, lệ phí

Mức thu phí, lệ phí trong công tác quản lý chất lượng trong nuôi trồng thủy sản thực hiện theo Biểu phí, lệ phí ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 3. Quản lý và sử dụng phí, lệ phí

Phí, lệ phí về công tác quản lý chất lượng trong nuôi trồng thủy sản là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau:

1. Về phí: Cơ quan thu được trích 90% trên tổng số tiền thu được trước khi nộp vào ngân sách nhà nước để trang trải cho các nội dung chi theo quy định tại Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn. Số tiền còn lại (10%) nộp vào ngân sách nhà nước theo chương, mục của Mục lục ngân sách nhà nước.

2. Về lệ phí: Cơ quan thu nộp 100% vào ngân sách nhà nước theo chương, mục của Mục lục ngân sách nhà nước.

3. Đối với cơ quan thu quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Thông tư này:

a) Định kỳ cuối quý, các đơn vị thu căn cứ vào số tiền phí được để lại chi theo quy định (90%) và dự toán chi được cấp có thẩm quyền phê duyệt (dự toán năm chia ra từng quý), nếu số tiền phí được để lại lớn hơn dự toán chi được phê duyệt thì phải nộp số chênh lệch vào tài khoản của Trung tâm Khảo nghiệm, Kiểm nghiệm, Kiểm định nuôi trồng thủy sản để điều hòa cho đơn vị thu khác (quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Thông tư này) không đủ nguồn thu theo quy định tại Thông tư này.

b) Trung tâm Khảo nghiệm, Kiểm nghiệm, Kiểm định nuôi trồng thủy sản mở tài khoản tiền gửi tại Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch để điều hòa tiền phí trong công tác khảo nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm định nuôi trồng thủy sản theo quy định giữa các cơ quan thu quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Thông tư này.

c) Tiền phí được trích để lại cho cơ quan thu theo quy định, trong năm nếu giảm thu thì sẽ giảm chi tương ứng; kết thúc năm nếu chưa chi hết thì chuyển sang năm sau để tiếp tục chi theo chế độ quy định.

d) Trung tâm Khảo nghiệm, Kiểm nghiệm, Kiểm định nuôi trồng thủy sản lập dự toán thu chi hàng năm báo cáo cơ quan có thẩm quyền cấp trên phê duyệt. Đồng thời, mở sổ hạch toán riêng và hàng năm phải quyết toán với cơ quan cấp trên.

4. Các nội dung khác liên quan đến thu, nộp, quản lý, sử dụng, kê khai, nộp phí, lệ phí và công khai chế độ thu phí, lệ phí không hướng dẫn tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí, Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002, Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ và Thông tư số 153/2012/TT-BTC ngày 17/9/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 02 năm 2014.

2. Bãi bỏ Phụ lục 2 và Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư số 107/2012/TT-BTC ngày 28/6/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh thủy sản.

3. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn sửa đổi, bổ sung./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;

- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- Công báo;
- Website Chính phủ;
- Ủy ban nhân dân, Cục Thuế, Kho bạc nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
- Website Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, Vụ CST (P5).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

(Đã ký)


Vũ Thị Mai

 

BIỂU PHÍ, LỆ PHÍ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

(Kèm theo Thông tư số 204/2013/TT-BTC ngày 24/12/2013 của Bộ Tài chính)

Phần 1.
LỆ PHÍ CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Số TTDanh mụcMức thu (đồng/lần)1Cấp giấy chứng nhận chất lượng giống thủy sản (bao gồm cả động vật và thực vật)50.0002Cấp giấy chứng nhận chất lượng thức ăn thủy sản50.0003Cấp giấy chứng nhận chất lượng chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất xử lý cải tạo môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản50.0004Cấp giấy chứng nhận lưu hành sản phẩm xử lý cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản đối với một (01) sản phẩm.50.0005Cấp giấy thay đổi thông tin của sản phẩm đã có trong danh mục (thay đổi các nội dung không ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm)50.0006Cấp phép nhập khẩu, xuất khẩu động vật, sản phẩm động vật, thực vật thủy sản50.0007Lệ phí công nhận Tổ chức Chứng nhận50.000

Phần 2.
PHÍ VỀ CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Chương 1.
PHÍ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LÔ HÀNG

Số TTDanh mụcĐơn vị tínhMức thu
(đồng)1Thức ăn, nguyên liệu làm thức ăn thủy sản nhập khẩuLô hàng0,095% giá trị lô hàng (tối thiểu 285.000 đồng, tối đa 9.500.000 đồng). Các chỉ tiêu hóa đặc biệt, vi sinh thu theo mức phí kiểm nghiệm chỉ tiêu đơn lẻ tại Chương V.2Hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, khoáng chất nhập khẩuLô hàng0,095% giá trị lô hàng (tối thiểu 285.000 đồng, tối đa 9.500.000 đồng). Các chỉ tiêu hóa, lý, vi sinh thu theo mức phí kiểm nghiệm chỉ tiêu đơn lẻ tại Chương V.3Thức ăn, hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, khoáng chất xuất khẩuLô hàng0,095% giá trị lô hàng (tối thiểu 285.000 đồng, tối đa 9.500.000 đồng). Các chỉ tiêu hóa, lý đặc biệt, vi sinh thu theo mức phí kiểm nghiệm chỉ tiêu đơn lẻ tại Chương V.4Con giốngLô hàng0,095% giá trị lô hàng (tối thiểu 285.000 đồng, tối đa 9.500.000 đồng). Các chỉ tiêu chất lượng thu theo mức phí kiểm nghiệm chỉ tiêu đơn lẻ tại Chương V.

Chương 2.
PHÍ KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT KINH DOANH THỦY SẢN

MỤC 1
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ PHÂN LOẠI ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN THỰC PHẨM CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT KINH DOANH CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH THỨC ĂN, CHẾ PHẨM SINH HỌC, HÓA CHẤT XỬ LÝ, CẢI TẠO MÔI TRƯỜNG DÙNG TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Số TTDanh mụcĐơn vị tínhMức thu (đồng)1Kiểm tra, đánh giá phân loại điều kiện đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý và cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sảnLần1.500.0002Kiểm tra, đánh giá phân loại điều kiện đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm đối với cơ sở bảo quản, kinh doanh chế phẩm sinh học, hóa chất xử lý, cải tạo môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản.Lần1.300.0003Kiểm tra, đánh giá phân loại điều kiện đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm đối với cơ sở san chiết, sang bao, đóng gói thức ăn, hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật dùng trong nuôi trồng thủy sảnLần1.400.000

MỤC 2
PHÍ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ PHÂN LOẠI ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI CƠ SỞ NUÔI THỦY SẢN

TTDanh mụcĐơn vị tínhMức thu (đồng) Kiểm tra, đánh giá phân loại điều kiện đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm đối với cơ sở nuôi thủy sảnLần 1Diện tích =< 10 haLần750.0002Diện tích > 10 haLần1.050.000

MỤC 3
PHÍ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ PHÂN LOẠI ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT GIỐNG THỦY SẢN

TTDanh mụcĐơn vị tínhMức thu (đồng) Kiểm tra, đánh giá phân loại điều kiện đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất giống thủy sản  1Công suất > 20 triệu con/nămLần700.0002Công suất từ trên 10 triệu đến 20 triệu con/nămLần500.0003Công suất từ trên 5 triệu đến 10 triệu con/nămLần400.0004Công suất đến 5 triệu con/nămLần260.000

MỤC 4
PHÍ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ PHÂN LOẠI ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI CƠ SỞ KINH DOANH GIỐNG THỦY SẢN: 230.000 ĐỒNG/LẦN.

Chương 3.
PHÍ KIỂM TRA, THẨM ĐỊNH, GIÁM SÁT CÁC NỘI DUNG LIÊN QUAN ĐẾN KHẢO NGHIỆM, THỬ NGHIỆM, KIỂM ĐỊNH

Số TTDanh mụcĐơn vị tínhMức thu (đồng)1Kiểm tra cơ sở đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm, thử nghiệm chế phẩm sinh học, thức ăn, hóa chất dùng trong nuôi trồng thủy sảnLần2.500.0002Thẩm định đăng ký lưu hành cho thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường:- Đăng ký mới- Tái đăng ký (gia hạn)- Bổ sung, thay đổi nội dung đối với thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản đã được cấp đăng kýLần1.050.000530.000350.0003Phí giám sát khảo nghiệm chế phẩm sinh học, hóa chất, thức ăn thủy sản, giống thủy sản:- Khảo nghiệm tiến hành = < 12 tháng- Khảo nghiệm tiến hành > 12 thángSản phẩm hoặc đối tượng 1.050.0001.400.0004Thẩm định hồ sơ, đề cương khảo nghiệm, thử nghiệm giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sảnSản phẩm hoặc đối tượng1.400.0005Thẩm định kết quả khảo nghiệm, thử nghiệm giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sảnSản phẩm hoặc đối tượng1.400.000

Chương 4.
PHÍ ĐÁNH GIÁ, CHỨNG NHẬN VIETGAP, PHÒNG THỬ NGHIỆM

Số TTDanh mụcĐơn vị tínhMức thu (đồng)1Phí kiểm tra, đánh giá Tổ chức chứng nhận VietGAPLần2.800.0002Phí đánh giá phòng thử nghiệm lĩnh vực kiểm nghiệm các yếu tố đầu vào nuôi trồng thủy sảnLần22.500.0003Phí đánh giá mở rộng phòng thử nghiệmLần11.500.0004Phí đánh giá lại phòng thử nghiệmLần17.000.000

Chương 5.
PHÍ KIỂM TRA CÁC CHỈ TIÊU ĐƠN LẺ

MỤC 1
PHÍ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG NƯỚC NUÔI THỦY SẢN

Số TTDanh mụcĐơn vị tínhMức thu (đồng)1Vi khuẩn hiếu khí tổng sốChỉ tiêu74.0002Vibrio sp. tổng số-74.0003Aeromonas sp. tổng số-74.0004Pseudomonas sp. tổng số-74.0005Streptococcus sp. tổng số-74.0006Hàm lượng NO2-N-74.0007Hàm lượng NO3-N-74.0008Hàm lượng NH3-N-74.0009Sắt tổng-74.00010Độ cứng-74.00011Oxy hòa tan (Phân tích)-74.00012Oxy hòa tan (Đo nhanh)-12.50013Sulfurhydro (H2S)-74.00014Đo pH (Phân tích)-37.00015Đo pH (Đo nhanh)-13.00016BOD-100.00017COD-87.00018Độ trong (Phân tích)-50.00019Độ trong (Đo nhanh)-13.00020Độ kiềm (Phân tích)-62.00021Độ kiềm (Đo nhanh)-13.00022Độ mặn (Phân tích)-50.00023Độ mặn (Đo nhanh)-13.00024PO4-3-74.00025CO2Mẫu62.00026Thực vật nổi, tảo độc-190.00027Động vật nổi-150.00028Sinh vật đáy-223.00029Phân lập và định dạng vi sinh vậtChỉ tiêu100.00030Dư lượng kim loại nặng-250.00031Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (BVTV)-320

MỤC 2
KIỂM NGHIỆM HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM SINH HỌC,

VI SINH VẬT TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Số TTDanh mụcĐơn vị tínhMức thu (đồng)1Đánh giá ngoại quan, cảm quanChỉ tiêu13.0002Thử vật lý sản phẩm dạng nước  aThể tích-13.000bSoi độ trong-13.0003Thử vật lý sản phẩm dạng hạt, bột  aĐộ đồng đều về khối lượng của đơn vị bào chếChỉ tiêu13.000bĐộ đồng đều về hàm lượng của đơn vị bào chế-13.000cĐộ rã-25.000dĐộ tan-25.000eĐộ mịn-13.0004Thử độ ẩm  aSấyLần13.000bSấy chân không-160.000cĐo độ ẩm bằng tia hồng ngoại-100.00dĐo độ ẩm bằng phương pháp chuẩn độ Karl Fischer-190.0005Đo tỷ trọng  aDùng tỷ trọng kế-13.000bDùng picnomet-25.0007Đo pH  aKhông phải xử lý mẫu-13.000bPhải xử lý mẫu-56.0008Thử định tính hoạt chấtChỉ tiêu 8.1Iodine+ Định tính+ Định lượng- 35.000126.0008.2PVP Iodine+ Định tính+ Định lượng- 70.000210.0008.3Iodphor+ Định tính+ Định lượng- 70.000210.0008.4Chlorin+ Định tính+ Định lượng- 70.000210.0008.5TCCA+ Định tính+ Định lượng- 70.000210.0008.6Alkyl Dimethyl Benzyl Ammonium Chloride+ Định tính+ Định lượng- 70.000210.0008.7Benzalkonium Chloride+ Định tính+ Định lượng- 70.000210.0008.8Glutaral Aldehyde+ Định tính+ Định lượng- 70.000210.0008.9Saponin+ Định tính+ Định lượng- 70.000210.0008.10Yucca schidigera, Quillaja+ Định tính+ Định lượng- 70.000280.0008.11Ethylen Diamin Tetra Acetic (EDTA)+ Định tính+ Định lượng- 350.000140.0008.12Kim loại, hợp chất kim loại thường (Ca, Mn, Fe, Cu, Mn, Co, Mg, Na, Si, Zn, ...)+ Định tính+ Định lượng- 140.000280.0008.13Kim loại, hợp chất kim loại nặng+ Định tính+ Định lượng- 140.000280.0008.14Nhóm chất oxy hóa Ethoxyquin, BHA, BHT+ Định tính+ Định lượng- 70.000210.0008.15Nhóm dư lượng thuốc BVTV+ Định tính+ Định lượng- 140.000320.0008.16Dapsone+ Định tính+ Định lượng- 140.000350.0008.17Malachite Green (MG)+ Định tính+ Định lượng- 140.000320.0008.18Trichlorofon (Dipterex)+ Định tính+ Định lượng- 140.000350.0008.19Trifluraline+ Định tính+ Định lượng- 140.000350.0008.20Vi sinh vật+ Định tính+ Định lượng- 35.0001.200.0008.21Enzyme+ Định tính+ Định lượng- 35.000210.0009Thử định lượngChỉ tiêu 9.1Phương pháp thể tích  9.1.1Phương pháp chuẩn độ axit-bazơ-150.009.1.2Phương pháp chuẩn độ Complexon-200.0009.1.3Định lượng Penicilin-250.0009.1.4Chuẩn độ môi trường khan-223.0009.1.5Chuẩn độ Nitrit-250.0009.1.6Chuẩn độ điện thế-223.0009.2Phương pháp cân-223.0009.3Phương pháp vật lý  9.3.1Quang phổ tử ngoại và khả biến-190.0009.3.2Sắc ký lỏng cao áp-370.0009.3.3Sắc ký lỏng khối phổ-495.0009.3.4Sắc ký khí-370.0009.4Định lượng những đối tượng đặc biệtChỉ tiêu 9.4.1Định lượng Protease-250.0009.4.2Định lượng Amylase-250.0009.4.3Định lượng Cellulase-250.0009.4.4Định lượng Lipase-250.0009.4.5Nitơ toàn phần-223.00010Thử trên sinh vật và vi sinh vậtLần 10.1Thử độc tính bất thường-272.00010.2Thử vô khuẩn-185.00010.3Làm kháng sinh đồ-370.00010.4Định lượng kháng sinh bằng vi sinh vật-370.00010.5Định lượng kích dục tố HCG-247.00011Phân lập và định danh vi sinh vậtChỉ tiêu124.00012.Kiểm tra vacxin, sinh phẩm  12.1Kiểm tra giống vi sinh vật dùng trong thú yChủng  Vi khuẩn-1.900.000 Vi rút-1.300.00012.2Kiểm tra tính an toàn chungLần400.00012.3Xác định hiệu giá kháng thể-400.000

MỤC 3
KIỂM NGHIỆM THỨC ĂN THỦY SẢN

Số TTDanh mụcĐơn vị tínhMức thu (đồng)1Thức ăn viênChỉ tiêu 1.1Kiểm tra ngoại quan-13.0001.2Kích cỡ-13.0001.3Tỷ lệ vụn nát-13.0001.4Độ bền-13.0001.5Độ ẩm-50.0001.6Năng lượng-74.0001.7Protein-72.0001.8Xơ thô-50.0001.9Lipid-74.0001.10Tro-74.0001.11Cát sạn-13.0001.12Canxi-72.0001.13Phospho-72.0001.14NaCl-13.0001.15Lyzin-250.0001.16Đạm tiêu hóa 420.0001.17Methionin (chỉ tiêu thứ 3 acidamin còn 100.000đ/chỉ tiêu)-133.0001.18Melamine-420.0001.19Trifluralin-350.0001.20Dipterex(Trichlorfon)-350.0001.21Dapsone-350.0001.22Iodine Available-210.0001.23Ethoxyquin-500.0002Thức ăn khác và chất bổ sung thức ănChỉ tiêu 2.1Tỷ lệ nở của Artemia-47.5002.2Các chỉ tiêu chất lượng khác-Theo mức phí kiểm tra chất lượng thức ăn viên2.3Vitamin-350.0002.4Khoáng-140.0002.5Vi sinh vật-1.200.0002.6Enzyme-140.0002.7Beta glucan-210.0002.8Choline-210.0002.9Folic acid-210.0002.10Albumine-105.0002.11Sorbitol, Inositol, Glucose, Fructose...-210.0003Kiểm tra vệ sinh an toàn thức ăn thủy sản  3.1Côn trùng sống-13.0003.2Salmonella-65.0003.3Aspergillus flavus-74.0003.4Aflatoxin (sắc ký khí)-370.0003.5Dư lượng thuốc kháng sinh-370.0003.6Dẫn xuất của Nitrofuran-495.0003.7Dư lượng thuốc kháng sinh bằng LC/MS/MS-455.0003.8MelamineChỉ tiêu490.0003.9Trifluralin 350.0003.10Dipterex(Trichlorfon) 350.0003.11Dapsone 350.0003.12Iodine Available 210.0003.13Các loại hocmon-370.0004Các chỉ tiêu hóa học đặc biệt  4.1Xác định kim loại nặng (Cd, As, Hg, Pb...)Nguyên tố170.0004.2Độc tố vi nấm  4.3- Chỉ tiêu đầuChỉ tiêu260.0004.4- Chỉ tiêu tiếp theoChỉ tiêu170.0004.5Dư lượng thuốc trừ sâuChỉ tiêu 4.6- Chỉ tiêu đầuChỉ tiêu220.0004.7- Chỉ tiêu tiếp theoChỉ tiêu105.0004.8SắtChỉ tiêu78.0004.9HistaminChỉ tiêu 4.10- Phân tích bằng HPLCChỉ tiêu490.0004.11- Phân tích bằng ELISAChỉ tiêu490.0004.12Xác định PSP, DSP bằng phương pháp sinh hóa trên chuộtChỉ tiêu325.0004.13Kiểm chứng PSP, DSP, ASP bằng HPLCChỉ tiêu450.0004.14Dư lượng thuốc kháng sinh bằng Elisa:   - ChloramphenicolChỉ tiêu360.000 - AOZChỉ tiêu490.000 - AMOZChỉ tiêu490.000 - QuinolonesChỉ tiêu390.000 - Malachite GreenChỉ tiêu360.0004.15Dư lượng thuốc kháng sinh (kiểm tra bằng LC/MS, LC/MS/MS)   - Chỉ tiêu đầuChỉ tiêu450.000 - Chỉ tiêu tiếp theo cùng nhómChỉ tiêu170.0004.16Phẩm màu thực phẩm- Định tính- Định lượng bằng HPLCChỉ tiêu 52.000130.0004.17Thuốc nhuộm màuChỉ tiêu450.000

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 6
근거 5
지침을 받음 4
폐지됨 1
204/2013/TT-BTC
Thông tư số 204/2013/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng trong nuôi trồng thủy sản
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.